Bài 44. Rượu etylic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Bình
Ngày gửi: 14h:59' 22-03-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Bình
Ngày gửi: 14h:59' 22-03-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 5: DẪN XUẤT CỦA
HIDROCACBON. POLIME
Bài 41: RƯỢU ETYLIC
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
NỘI DUNG TRỌNG TÂM:
I. Tính chất vật lí.
II. Cấu tạo phân tử.
III. Tính chất hóa học.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
Công thức phân tử: C2H6O
Phân tử khối
: 46
Bài 41:
I. Tính chất vật lí.
RƯỢU ETYLIC
Quan sát ống nghiệm chứa
rượu etylic và nhận xét
trạng thái, màu sắc của
rượu etylic.
Là chất lỏng, không màu.
Khi hòa tan rượu etylic
vào trong nước. Nhận xét
hiện tượng xảy ra.
Rượu etylic tan vô hạn
trong nước.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
I. Tính chất vật lí.
Rượu etylic là chất lỏng, không màu, tan
vô hạn trong nước.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
Em hiểu thế nào
là độ rượu?
14
O
45O
Mô phỏng cách pha rượu 450
H2O
100ml
rượu 450
45ml
C2H5OH
Em hiểu như thế nào là Độ
rượu?
- Độ
rượu : Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu
với nước.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
I. Tính chất vật lí.
- Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn
hợp rượu với nước.
Ví dụ: 100ml rượu 450 chứa 45ml rượu etylic nguyên
chất.
- Công thức tính độ rượu:
Vr
Đr =
.100
Vhh
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
II. Cấu tạo phân tử:
Dạng rỗng
Dạng đặc
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
II. Cấu tạo phân tử:
Công thức cấu tạo của rượu:
H H
H C C O H Hay CH3 – CH2 – OH
H H
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
II. Cấu tạo phân tử:
H H
H C C O H Hay CH – CH – OH
3
2
H H
Nhận xét về sự khác nhau của các nguyên tử H
trong công thức rượu etylic
Có 1 nguyên tử H liên kết với oxi tạo thành nhóm – OH
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
C2H6O
+ 3 O2
t0
2CO2 + 3H2O
Dự đoán rượu etylic
có cháy không?
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng với natri:
Dự đoán rượu etylic có
phản ứng với natri
không?
THẢO LUẬN
Hóa chất gồm có:
Dụng cụ:
Cách tiến hành:
Hiện tượng
Phương trình
0
1
2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
rượu etlylic và natri
ống nghiệm, ống nhỏ giọt…
lấy khoảng 30ml dd rượu
etylic, sau đó cho mẫu
natri
váo ống nghiệm.
Có khí H2 thoát ra và
mẫu Na tan dần
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
RƯỢU ETYLIC
Bài 41:
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng với natri:
2
+2
2
+
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng với natri:
2 C2H5OH + 2 Na → 2C2H5ONa + H2↑
(Natri etylat)
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
3. Phản ứng với axit axetic:
(Xem bài 45: Axit axetic)
Bài 41:
IV. Ứng dụng:
RƯỢU ETYLIC
Nhiên liệu
Sơ đồ ứng dụng của rượu etylic
Bài 41:
IV. Ứng dụng:
SGK / 138
RƯỢU ETYLIC
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Không kiểm soát được bản thân
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Những tai nạn thương
tâm không đáng có từ
rượu bia
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Hạnh phúc gia đình đỗ vỡ
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Ảnh hưởng
tới hệ thần
kinh.
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
GIÁO DỤC HỌC SINH
Học sinh không nên uống rượu
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
V. Điều chế:
men
Tinh bột hoặc đường Lên
rượu etylic
C2H4 + H2O axit
C2H5OH
CỦNG CỐ
0
1
0
6
7
8
9
1
2
3
4
5
Câu 1: Rượu etylic phản ứng được với natri vì:
A.Trong phân tử có nguyên tử oxi.
B.Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên
tử oxi.
C.Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và
oxi.
D.Trong phân tử có nhóm – OH.
CỦNG CỐ
0
1
0
6
7
8
9
1
2
3
4
5
Câu 2: Trong các chất sau, chất nào tác dụng
được với natri?
A.CH3 – CH3
B.CH3 – CH2 – OH
C.C6H6
D.CH3 – O – CH3
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
DẶN DÒ
- Học bài Rượu etylic
- Làm
bài tập 3, 4, 5 SGK/ 139
L
- Xem bài mới Axit axetic.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
THÂN CHÀO CÁC EM!
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TỐT.
HIDROCACBON. POLIME
Bài 41: RƯỢU ETYLIC
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
NỘI DUNG TRỌNG TÂM:
I. Tính chất vật lí.
II. Cấu tạo phân tử.
III. Tính chất hóa học.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
Công thức phân tử: C2H6O
Phân tử khối
: 46
Bài 41:
I. Tính chất vật lí.
RƯỢU ETYLIC
Quan sát ống nghiệm chứa
rượu etylic và nhận xét
trạng thái, màu sắc của
rượu etylic.
Là chất lỏng, không màu.
Khi hòa tan rượu etylic
vào trong nước. Nhận xét
hiện tượng xảy ra.
Rượu etylic tan vô hạn
trong nước.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
I. Tính chất vật lí.
Rượu etylic là chất lỏng, không màu, tan
vô hạn trong nước.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
Em hiểu thế nào
là độ rượu?
14
O
45O
Mô phỏng cách pha rượu 450
H2O
100ml
rượu 450
45ml
C2H5OH
Em hiểu như thế nào là Độ
rượu?
- Độ
rượu : Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu
với nước.
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
I. Tính chất vật lí.
- Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn
hợp rượu với nước.
Ví dụ: 100ml rượu 450 chứa 45ml rượu etylic nguyên
chất.
- Công thức tính độ rượu:
Vr
Đr =
.100
Vhh
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
II. Cấu tạo phân tử:
Dạng rỗng
Dạng đặc
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
II. Cấu tạo phân tử:
Công thức cấu tạo của rượu:
H H
H C C O H Hay CH3 – CH2 – OH
H H
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
II. Cấu tạo phân tử:
H H
H C C O H Hay CH – CH – OH
3
2
H H
Nhận xét về sự khác nhau của các nguyên tử H
trong công thức rượu etylic
Có 1 nguyên tử H liên kết với oxi tạo thành nhóm – OH
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng cháy:
C2H6O
+ 3 O2
t0
2CO2 + 3H2O
Dự đoán rượu etylic
có cháy không?
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng với natri:
Dự đoán rượu etylic có
phản ứng với natri
không?
THẢO LUẬN
Hóa chất gồm có:
Dụng cụ:
Cách tiến hành:
Hiện tượng
Phương trình
0
1
2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
rượu etlylic và natri
ống nghiệm, ống nhỏ giọt…
lấy khoảng 30ml dd rượu
etylic, sau đó cho mẫu
natri
váo ống nghiệm.
Có khí H2 thoát ra và
mẫu Na tan dần
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
RƯỢU ETYLIC
Bài 41:
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng với natri:
2
+2
2
+
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng với natri:
2 C2H5OH + 2 Na → 2C2H5ONa + H2↑
(Natri etylat)
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
III. Tính chất hóa học:
3. Phản ứng với axit axetic:
(Xem bài 45: Axit axetic)
Bài 41:
IV. Ứng dụng:
RƯỢU ETYLIC
Nhiên liệu
Sơ đồ ứng dụng của rượu etylic
Bài 41:
IV. Ứng dụng:
SGK / 138
RƯỢU ETYLIC
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Không kiểm soát được bản thân
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Những tai nạn thương
tâm không đáng có từ
rượu bia
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Hạnh phúc gia đình đỗ vỡ
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
Ảnh hưởng
tới hệ thần
kinh.
TÁC HẠI CỦA VIỆC UỐNG NHIỀU RƯỢU
GIÁO DỤC HỌC SINH
Học sinh không nên uống rượu
Bài 41:
RƯỢU ETYLIC
V. Điều chế:
men
Tinh bột hoặc đường Lên
rượu etylic
C2H4 + H2O axit
C2H5OH
CỦNG CỐ
0
1
0
6
7
8
9
1
2
3
4
5
Câu 1: Rượu etylic phản ứng được với natri vì:
A.Trong phân tử có nguyên tử oxi.
B.Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên
tử oxi.
C.Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và
oxi.
D.Trong phân tử có nhóm – OH.
CỦNG CỐ
0
1
0
6
7
8
9
1
2
3
4
5
Câu 2: Trong các chất sau, chất nào tác dụng
được với natri?
A.CH3 – CH3
B.CH3 – CH2 – OH
C.C6H6
D.CH3 – O – CH3
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
DẶN DÒ
- Học bài Rượu etylic
- Làm
bài tập 3, 4, 5 SGK/ 139
L
- Xem bài mới Axit axetic.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
THÂN CHÀO CÁC EM!
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TỐT.
 








Các ý kiến mới nhất