Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 6 kết nối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Anh Tuấn
Ngày gửi: 21h:11' 24-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
6: CHÂN
SÁNGCHÂU
TẠO
PHÒNG
GIÁO DỤC
VÀ ĐÀOTRỜI
TẠO HUYỆN
ĐỨC
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

NHÓM TOÁN

KHỞI ĐỘNG
1 3
Cho hai phân số

2 6
1 3

2 6
Hai phân số có tử số và mẫu số khác
nhau có thể bằng nhau không?
Hai phân số trên có bằng nhau không? Vì sao?

CHỦ ĐỀ 10: PHÂN SỐ

BÀI: 2 ( 2 TIẾT)

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất 1
 21
3
Cho hai phân số và 35
5

 21
3
Nhân cả tử và mẫu của phân số  5 với -7 thì được phân số 35
3
3.( 7)
 21


 5 ( 5).( 7) 35

Hai phân số đó có bằng 3nhau không?
Nhân cả tử và mẫu của phân số  5 với cùng số nguyên nào
 21
thì được phân số 35

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất 1
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0
thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.

Ví dụ 1:a )  5  ( 5).6   30
6

6.6

36

12 12.( 5)  60
b)12  

1
1.( 5)
5

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất 1
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0
thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.

 15
7
Ví dụ 2: Quy đồng mẫu hai phân số  6và 10
7
7.10
70
Giải:  6  ( 6).10   60

 15 ( 15).( 6) 90


10
10.(  6)
 60

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất 1
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0
thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.

7
3 2
Ví dụ 3: Quy đồng mẫu ba phân số 4 ; 5 và 3

Giải:

3 3.15 45


4 4.15  60

2 2.12 24


5 5.12 60
 7 (  7).20  140


3
3.20
60
Chú ý: Có thể quy đồng nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của các phân số đó.

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
2. Tính chất 2
4
 20
Quan sát hai phân số

6
30

4
 20
Chia cả tử và mẫu của phân số 30 cho -5 thì ta được phân số  6
 20 4

30  6
4
 20
Hai phân số 30 và  6 có bằng nhau không?
Số -5 chình là một ước chung của -20 và 30

 20
 20
Chia
cả
tử

mẫu
của
phân
số
cho
cùng
số
nguyên
Em có nhận xét gì về số -5 so với tử30
và mẫu của phân số 30
4
nào thì được phân số
?

6

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
2. Tính chất 2
Nếu chia cả tử và nẫu của một phân số cho cùng một ước chung
của chúng thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho.

Ví dụ 1:  35  ( 35) : 5   7
60

60 : 5

12

Áp dụng tính chất 2, ta có thể rút gọn phân số bằng cách
chia cả tử và mẫu cho cùng ước chung khác 1 và -1.
Ví dụ 2: Rút gọn phân các số sau:
12 : 4
3
12


a)
 52 ( 52) : 4  13
28  28 : ( 4)   7
b)
( 32) : (  4) 8
 32
( 22) : ( 11)
2
 22
c)


( 121) : ( 11) 11
 121

d)

18
18 : 2
9


 76 ( 76) : 2  38

125 :125
1
125
e)


 375 ( 375) :125  3

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
2. Tính chất 2
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả,
nhưng các phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.

a a
 (b  0)
b b

TH: Viết các phân số sau thành phân số có mẫu dương

3
3
a)

5
5
10

10
b)

 11
11
2
2
c)

3
3

BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
2. Tính chất 2
3
Chú
số đều
có số
nhiều
số bằng
nó.

thể ý:
viếtMỗi
đượcphân
bao nhiêu
phân
bằngphân
với phân
số
?
4

Tìm 5 phân số bằng với phân số

6
8

9
12

 12
16

 30
40

3
4

 300
400

?

LUYỆN TẬP
12  39 132
;
;
Bài 1: Rút gọn các phân số sau
 24 75  264
Giải:

12
12 :12
1 1

 
 24 ( 24) :12  2 2
 39 ( 39) : 3  13


75
75 : 3
25
132
132
132 :132
1 1


 
 264  264 ( 264) :132  2 2

LUYỆN TẬP
Bài 2: Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất biểu thị
phần tô màu trong mỗi hình sau:

Giải:
2
1
Hình a: Phân số nhỏ
chỉ phần
nhất tô
mẫu
màu
dương
là chỉ phần tô màu là
4
8
3
Hình b: Phân số nhỏ nhất mẫu dương chỉ phần tô màu là

154 3
Hình c: Phân số nhỏ nhất mẫu dương chỉ phần tô màu là 
35 7
25

Hình d: Phân số nhỏ nhất mẫu dương chỉ phần tô màu là

LUYỆN TẬP
Bài 3: Các số phút sau đây chiếm bao
nhiêu phần của một giờ
5 phút
10 phút

10
1
 h h
60
6

15 phút
45 phút
90 phút

45
3
 h h
60
4

5
1
 h h
60
12
15
1
 h h
60
4

90
3
 h h
60
2

LUYỆN TẬP
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô vuông

 3 -6

4 8

1
2

4
8
2

-4

6

8

1   
2  4 6 -8

10

10

LUYỆN TẬP
Bài 5: Các câu sau đúng hay sai?
a) Neáu ta coäng caû töû vaø maãu cuûa moät phaân soá vôùi cuøng moät
soá nguyeân khaùc 0 thì ñöôïc moät phaân soá baèng phaân soá ñaõ cho.

S

b) Neáu ta chia caû töû cuûa moät phaân soá cho cuøng moät öôùc chung
cuûa chuùng thì ta ñöôïc moät phaân soá baèng phaân soá ñaõ cho.

S

c) Neáu ta nhaân maãu cuûa moät phaân soá vôùi cuøng moät soá nguyeân
khaùc 0 thì ta ñöôïc moät phaân soá baèng phaân soá ñaõ cho.

S

d) Neáu ta nhaân caû töû vaø maãu cuûa moät phaân soá vôùi cuøng moät
soá nguyeân khaùc 0 thì ta ñöôïc moät phaân soá baèng phaân soá ñaõ
cho.

Ñ

e) Neáu ta chia caû töû vaø maãu cuûa moät phaân soá cho cuøng moät
öôùc chung cuûa chuùng thì ta ñöôïc moät phaân soá baèng phaân soá
ñaõ cho.

Ñ

LUYỆN TẬP
Bài 6
a. Hãy chọn ra một câu sai
A

B

C

D

9
3
6
 
21
7
14
 2 1
7


6
3
 21
7
14
21


10
15
14
5
 1  15


 10
2
30

LUYỆN TẬP

b. Hãy chọn ra câu đúng
A

B

C

D

1
3
6
 
2
6
14
 2
4
 20


3
 6
30

 2
1
7
 
6
3
18
4
1
6


 8
2
8

LUYỆN TẬP
c. Phân số sau bằng phân số nào? Vì sao?

 2
7

3
 14

2

7
14
49

4
7

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến