Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọ
Ngày gửi: 14h:48' 05-04-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọ
Ngày gửi: 14h:48' 05-04-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 5 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Khởi động
1
2
3
4
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1000 mm
1m = …….
1m = 10
… dm = 100
…. cm = 1000
…… mm
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
…… g
1kg = 1000
1000 kg
1tấn = ……
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
b, 1m=............dam=.. .. 0,1 dam
10
1
0,001
1m = ................. km = ..............km
1000
1
0,001
1g = .................. kg = ..............kg
1000
1
0,001
1kg = ................tấn = ............tấn
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5km
5285m
285m
= 5000m
= 5 + 285m
km = 5,285km
5km + 285m = 5km 285m
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = ....
5 km ...........m
285
= ..............km
5,285
1
827
1,827
1827m = ….....km
….......m
= ….....…km
2,063 km
2
63
2063m = ….......km
…........m
= …...…
0
702 = ….....…
0,702 km
702m = …......km
…......m
3
4
3,4
b) 34dm = …....m
…...dm
= ….…m
7
86
7,86
786cm = …....m
...…cm
= …...…m
4,08
4
8
408cm = ..…m
…...cm
= …..…m
6,258
c) 6258g = ..........kg
................g
= ...............kg
6
258
2
65
2,065
2065g = ..............kg
.............g
= ................kg
8,047 tấn
8047kg = ..............tấn
...............kg
= .........
47
8
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
m = 0,25 m
4
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
6
km = 0,6 km
10
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
5
2
kg = 2,5 kg
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
tấn = 0,5 tấn
Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Khởi động
1
2
3
4
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Lớn hơn mét
Mét
m
Bé hơn mét
Kí hiệu
km
hm
dam
dm
cm
mm
Quan hệ
1m
1hm
1dam
1dm 1cm
giữa các 1km
1mm
=10dm =10cm =10mm
đơn vị =10hm =10dam =10m
1
=0,1km
dam =0,1m =0,1dm =0,1cm
=0,1hm =0,1dam
đo liền
10
nhau
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
Kí hiệu
tấn
tạ
yến
Quan hệ 1tấn 1tạ
1yến
giữa các =10tạ =10yến =10kg
đơn vị
=0,1tấn =0,1tạ
đo liền
nhau
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
1dag 1g
=10dag =10g
=10hg
1
=0,1yến
yến =0,1kg =0,1hg =0,1dag
10
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1000 mm
1m = …….
1m = 10
… dm = 100
…. cm = 1000
…… mm
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2 Viết (theo mẫu):
……m
1km = 1000
m
…… g
1kg = 1000
1000 kg
1tấn = ……
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
b, 1m=............dam=.. .. 0,1 dam
10
1
0,001
1m = ................. km = ..............km
1000
1
0,001
1g = .................. kg = ..............kg
1000
1
0,001
1kg = ................tấn = ............tấn
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km
b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = 5km 285m = 5,285km
Ta có:
285
5km
5285m
285m
= 5000m
= 5 + 285m
km = 5,285km
5km + 285m = 5km 285m
1000
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = ....
5 km ...........m
285
= ..............km
5,285
1
827
1,827
1827m = ….....km
….......m
= ….....…km
2,063 km
2
63
2063m = ….......km
…........m
= …...…
0
702 = ….....…
0,702 km
702m = …......km
…......m
3
4
3,4
b) 34dm = …....m
…...dm
= ….…m
7
86
7,86
786cm = …....m
...…cm
= …...…m
4,08
4
8
408cm = ..…m
…...cm
= …..…m
6,258
c) 6258g = ..........kg
................g
= ...............kg
6
258
2
65
2,065
2065g = ..............kg
.............g
= ................kg
8,047 tấn
8047kg = ..............tấn
...............kg
= .........
47
8
Toán - tiết 141:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 1
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g
B. 3hg
C. 3dag
D. 3kg
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 2
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
A.Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 3
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
A.100dag
B. 100hg
C. 100g
D. 1000g
2
5
4
3
0
1
AI NHANH – AI ĐÚNG
Câu 4
9 cây số dài bao nhiêu?
B. 9km
A.9m
B. 9km
C. 9hm
D. 9cm
2
5
4
3
0
1
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
m = 0,25 m
4
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
6
km = 0,6 km
10
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
5
2
kg = 2,5 kg
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
1
2
tấn = 0,5 tấn
 








Các ý kiến mới nhất