Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phượng
Ngày gửi: 16h:08' 09-04-2024
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích: 0 người
2. Match the words in A with the ones in B

A
1. study
2. do

B
a. the piano
b. new
words

3. play

c. exercise

4. have

d. lunch

5. wear

e. a uniform

Unit
1:
MY NEW
SCHOOL
Looking
back

Look at the pictures. Write the correct words
in the gaps.
very
nice.
very
nice.
1. Our new uniform is is
Pencilsharpener.
2. I have a
.
red
3. This is mynotebook for
for writing.
writing
English words.
4. We often usecompass
class.

a in a maths

5.

Can you lend me calculator
your for a minute?

6.

rulerisisshort.
short.
My new

*THE PRESENT

ện tại đơn
* I. Cách dùng của thì hiSIMPLE

1. Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói
quen
Ex:  We go to the cinema every Sunday.  
2. Miêu tả lịch trình hoặc chương trình (tương lai)
Ex:   Oh no! The train leaves at five.  
The cartoon starts at 7:45 p.m.  
3. Miêu tả thực tế hoặc sự thực hiển nhiên
Ex:  She works as a nurse.  
The sun rises in the east.  
4. Miêu tả các trạng thái ở hiện tại.
Ex:   I am hungry.  

I am not happy.  

*Cách thành lập:
Thể Khẳng
định:

S + V (s/ es)

S + is/ am/ are

Thể phủ
định:

S + do/ does + not +
V

S + is/ am/ are +
not

Thể nghi
vấn:

Do/ does + S + V?

Is/ am/ are + S…?

*Động từ thường:
I go to the cinema every Sunday.
I don't go to the cinema every Sunday.
Do you go to the cinema every Sunday?

*Động từ to be:
I am hungry.
I am not hungry.
Are you hungry?

*Các trạng từ/trạng ngữ chỉ thời gian trong thì hiện tại
đơn

1. Các trạng từ chỉ thường xuyên:
Các trạng từ chỉ thường xuyên : always  , usually  ,
often  , sometimes  , hardly  , rarely  , seldom  , never  chỉ tần
suất giảm dần. Trong câu, những trạng từ này đứng sau động
từ to be và đứng trước động từ thường.
Ex: Peter is always late for school.  
Peter always goes to school late.  
2. Các trạng từ/ trạng ngữ khác
Một số trạng ngữ chỉ thời gian bắt đầu
bằng every (every day, every Sunday), each (each day, each
Sunday) và in the + buổi trong ngày (in the morning, in the
afternoon). Những trạng ngữ này đứng đầu hoặc đứng cuối câu.
Ex: Every day, Peter goes to school late.  
Peter doesn't get up early in the morning.  

Complete the sentences with the present simple.

1.
2.

comes from Da Nang.
He
(come)
- Do you learn Russian?
- No, I (do not)don't .

3.

She alwayswalksto school with her friends.
(walk)

4.

I often do my homework after school.
(do)

5.

Mr Nam
(teach)

teacheshistory at my school.

Complete the text with the correct form of the
verbs in brackets.

Hoang lives in a small house in
the centre of his village. His
houseis(1. be)
near his new
hashe (2. have)
school. Every day,
walks
breakfast at 6 o'clock.
Then
he (3. walk)
to school with
studyand his
his friends. Hoang
friends (4. study)
in grade
6 at An likes
Son School. Hoang

Put the adverb in brackets in the correct place
in each sentence.
1.

I remember to do my homework.(always)

I always remember to do my homework.
2.

Nick gets good marks in exams.
(usually)
Nick usually gets good marks in exams.
We do not see a rabbit in town. (often)
3.
We do not often see a rabbit in town.
4. I read in bed at night. (rarely)
I rarely read in bed at night.
Do you sing in the shower?
(sometimes)
Do you
sometimes sing in the shower?

5.

NIT 1: MY NEW SCHOOL / LOOKING BACK
PHẦN

VIẾT BÀI

Thể Khẳng
định:

S + V (s/ es)

S + is/ am/ are

Thể phủ định:

S + do/ does + not + V

S + is/ am/ are + not

Thể nghi vấn:
Do/ does + S + V?
Is/ am/ are + S…?
1/P. 14 Look at …
1. Uniform 2. pencil sharpener 3. notebook 4. compass 5. caculator
2/P14 Match …
1.Study new words 2. do exercise 3. play the piano
Các trạng từ chỉ thường
4. have lunch 5. wear a uniform
xuyên: always  ,
3/P.14 Complete …
1. Comes 2. don't 3. walks 4. do 5. teaches
usually  , often  ,
4/P. 14 Complete the text …
sometimes  , hardly  ,
1. Is 2. has 3. walks 4. study 5. likes
rarely  , seldom  ,
5/P.14 Put the adverbs…
never  chỉ tần suất
1. I always remember to do my homework.
giảm dần. Trong câu,
2. Nick usually gets good marks in exams.
3. We do not often see a rabbit in town.những trạng từ này
4. I rarely read in bed at night.
đứng sau động từ to be
5. Do you sometimes sing in the shower?
và đứng trước động từ

- Practise exercises again.
- You can write about your
dream school at home.
-Prepare Unit2- GETTING
STARTED.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓