Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về đo thể tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt
Ngày gửi: 14h:13' 11-04-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
Khởi động

KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = ……
20,016 km
32dam 8 m = …….
m
328
5 tạ 25 yến = ………
kg
750
2022 kg = ……..
2,022 tấn

km

hm dam

m

dm

cm

mm

Thứ Hai ngày 15 tháng 4 năm 2024
Toán

Ôn tập về đo diện tích

Luyện tập

Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1

km2

Lớn hơn mét vuông
dam2

hm2

1hm2
1km2
= 100 hm2 = 100dam2
=

1
100

1dam2
= 100 m2

1m2
= 100 dm2

1

1

km =
2

100

hm

Bé hơn mét vuông

Mét vuông
m2

2

=

100

dm2

mm2

cm2

1dm2
1cm2
= 100 cm2 = 100 mm2

dam =
2

1

100

m

2

=

1
100

dm2 =

1mm2
1
100

b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100

cm2

Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)

1ha = 10000 m2

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2
2
10000
1000000
a)1 m2 =100
……..dm2 = ………….cm
= ……………..mm
10000 2
1ha = ………….m
100
1000000 m2
1km2= ……….ha
=…………….
2
b) 1m2 = ………dam
0,01

0,0001hm2 = ……..
0,0001
1m2 = ……….
.. ha
1m2 = 0,000001
.......………..km2
0,01
1ha = ……….km2
0,04
4ha = ….……km2

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là héc-ta:
a/ 65000m2;

846000 m2 ;

5000 m2

b/ 6km2 ;

9,2 km2 ;

0,3km2

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn
vị là héc-ta:
6,5
a/ 65000m2 =………ha

600
b/ 6km2 =………ha

84,6 ha
846000 m2 =…......

920 ha
9,2 km2 =............
30
0,3km2 =............ha

0.5 ha
5000 m2 = ...........
Km2 hm2 dam2

m2 dm2 cm2

m 2 m2

Vận dụng, trải nghiệm

Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm

2

1
cm2
100

1mm2

1km2

100hm2

100mm2
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓