Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo thể tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt
Ngày gửi: 14h:13' 11-04-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt
Ngày gửi: 14h:13' 11-04-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = ……
20,016 km
32dam 8 m = …….
m
328
5 tạ 25 yến = ………
kg
750
2022 kg = ……..
2,022 tấn
km
hm dam
m
dm
cm
mm
Thứ Hai ngày 15 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Luyện tập
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
km2
Lớn hơn mét vuông
dam2
hm2
1hm2
1km2
= 100 hm2 = 100dam2
=
1
100
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1
1
km =
2
100
hm
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
m2
2
=
100
dm2
mm2
cm2
1dm2
1cm2
= 100 cm2 = 100 mm2
dam =
2
1
100
m
2
=
1
100
dm2 =
1mm2
1
100
b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
cm2
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)
1ha = 10000 m2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2
2
10000
1000000
a)1 m2 =100
……..dm2 = ………….cm
= ……………..mm
10000 2
1ha = ………….m
100
1000000 m2
1km2= ……….ha
=…………….
2
b) 1m2 = ………dam
0,01
0,0001hm2 = ……..
0,0001
1m2 = ……….
.. ha
1m2 = 0,000001
.......………..km2
0,01
1ha = ……….km2
0,04
4ha = ….……km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là héc-ta:
a/ 65000m2;
846000 m2 ;
5000 m2
b/ 6km2 ;
9,2 km2 ;
0,3km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn
vị là héc-ta:
6,5
a/ 65000m2 =………ha
600
b/ 6km2 =………ha
84,6 ha
846000 m2 =…......
920 ha
9,2 km2 =............
30
0,3km2 =............ha
0.5 ha
5000 m2 = ...........
Km2 hm2 dam2
m2 dm2 cm2
m 2 m2
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm
2
1
cm2
100
1mm2
1km2
100hm2
100mm2
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = ……
20,016 km
32dam 8 m = …….
m
328
5 tạ 25 yến = ………
kg
750
2022 kg = ……..
2,022 tấn
km
hm dam
m
dm
cm
mm
Thứ Hai ngày 15 tháng 4 năm 2024
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Luyện tập
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
km2
Lớn hơn mét vuông
dam2
hm2
1hm2
1km2
= 100 hm2 = 100dam2
=
1
100
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1
1
km =
2
100
hm
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
m2
2
=
100
dm2
mm2
cm2
1dm2
1cm2
= 100 cm2 = 100 mm2
dam =
2
1
100
m
2
=
1
100
dm2 =
1mm2
1
100
b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
cm2
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)
1ha = 10000 m2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2
2
10000
1000000
a)1 m2 =100
……..dm2 = ………….cm
= ……………..mm
10000 2
1ha = ………….m
100
1000000 m2
1km2= ……….ha
=…………….
2
b) 1m2 = ………dam
0,01
0,0001hm2 = ……..
0,0001
1m2 = ……….
.. ha
1m2 = 0,000001
.......………..km2
0,01
1ha = ……….km2
0,04
4ha = ….……km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là héc-ta:
a/ 65000m2;
846000 m2 ;
5000 m2
b/ 6km2 ;
9,2 km2 ;
0,3km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn
vị là héc-ta:
6,5
a/ 65000m2 =………ha
600
b/ 6km2 =………ha
84,6 ha
846000 m2 =…......
920 ha
9,2 km2 =............
30
0,3km2 =............ha
0.5 ha
5000 m2 = ...........
Km2 hm2 dam2
m2 dm2 cm2
m 2 m2
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm
2
1
cm2
100
1mm2
1km2
100hm2
100mm2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất