KNTT - Bài 8. Acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiền
Ngày gửi: 14h:28' 08-05-2024
Dung lượng: 189.8 MB
Số lượt tải: 1559
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiền
Ngày gửi: 14h:28' 08-05-2024
Dung lượng: 189.8 MB
Số lượt tải: 1559
Số lượt thích:
0 người
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
BÀI 8: ACID
Khởi động
LUẬT
Các loại quả trong hình dưới
đây cóCHƠI
đặc điểm gì giống nhau? Vì
sao chúng lại có đặc điểm giống nhau đó?
a. Qủa chanh
b. Qủa me
c. Qủa xoài
LUẬT CHƠI
Các loại quả trong hình có đặc điểm giống nhau
là đều có vị chua. Sở dĩ các loại quả này có vị
chua do thành phần của nó có chứa acid.
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID.
1. Khái niệm.
Bảng 8.1: Tên một số acid thông dụng, công thức hóa học và dạng
tồn tại của acid trong dung dịch.
Tên acid
Dạng tồn tại của acid trong dung
Công thức hóa dịch
học
Cation (ion dương) Anion (ion âm)
Gốc acid
Hydrochloric acid
HCl
H+
Nitric acid
HNO3
H+
Sulfuric acid
H2SO4
H+
Quan sát Bảng 8.1 và thực hiện các yêu cầu:
1. Công thức hóa học của các acid có đặc điểm gì giống nhau?
2. Dạng tồn tại của acid trong dung dịch có đặc điểm gì chung?
3. Đề xuất khái niệm về acid?
ClNO3SO42-
Trả lời.
1. Công thức hóa học của các acid đều có H ở trước mỗi công thức.
2. Acid tồn tại trong dung dịch dưới dạng cation H+ và anion (ion âm).
3. Khái niệm về acid: Acid là hợp chất phân tử gồm có nguyên tử
hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID.
1. Khái niệm.
Acid là những hợp chất phân tử gồm có nguyên tử hydrogen liên kết
với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
Acid
Ví dụ:
ion H+ + ion âm gốc acid
HCl
Hydrochloric acid
H2SO4
Sulfuric acid
H+ + Clion hydrogen ion chloride
2H+ + SO42ion hydrogen ion sulfate
BÀI 8: ACID
2. Công thức phân tử.
Công thức hoá học chung của acid: HnA.
Trong đó : A: gốc acid.
n: chỉ số nguyên tử hydrogen ( n = 1, 2, 3,…).
BÀI 8: ACID
3. Phân loại acid
Dựa vào thành phần phân tử acid được chia ra làm 2 loại:
a. Acid không có oxygen:
VD: HCl, H2S, ...
b. Acid có oxygen:
VD: H2SO4, H2CO3, H2SO3,...
BÀI 8: ACID
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
PHIẾU HỌC TẬP 2
STT
Thí nghiệm
Nhỏ 1 -2 giọt dung
1 dịch HCl lên mẫu
giấy quỳ tím.
2
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl vào
ống nghiệm chứa Fe
3
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl vào
ống nghiệm chứa Zn.
Hiện tượng
Phương trình hóa học
BÀI 8: ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
PHIẾU HỌC TẬP 2
STT
1
2
3
Thí nghiệm
Hiện tượng
Nhỏ 1 -2 giọt Dung dịch HCl làm đổi
dung dịch HCl lên màu quỳ tím thành đỏ.
mẫu giấy quỳ tím.
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Fe
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Zn.
Phương trình hóa học
PHIẾU HỌC TẬP 2
STT
1
2
3
Thí nghiệm
Hiện tượng
Nhỏ 1 -2 giọt Dung dịch HCl làm đổi
dung dịch HCl lên màu quỳ tím thành đỏ.
mẫu giấy quỳ tím.
Phương trình hóa học
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Fe
Có khí không màu thoát
ra mẫu kim loại Fe tan Fe +2HCl FeCl2 + H2
dần tạo dung dịch có màu
vàng nhạt.
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Zn.
Có khí không màu thoát
ra mẫu kim loại Zn tan Zn +2HCl ZnCl2 + H2
dần tạo dung dịch không
màu.
BÀI 8: ACID
2. Tác dụng với kim loại
BÀI 8: ACID
2. Tác dụng với kim loại
BÀI 8: ACID
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
Dung dịch acid làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
2. Tác dụng với kim loại
Dung dịch acid tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và
giải phóng khí hydrogen.
* Chú ý: Dung dịch acid HNO3, H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim
loại tạo thành muối nhưng không giải phóng H2.
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
BÀI 8: ACID
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
b. Ứng dụng
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
b. Ứng dụng
Sulfuric acid được dùng được sử dụng nhiều trong các ngành công
nghiệp: Sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo, chất tẩy rửa,
phân bón,…
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
b. Ứng dụng
Sulfuric acid được dùng được sử dụng nhiều trong các ngành công
nghiệp: Sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo, chất tẩy rửa,
phân bón,…
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
2. Hydrochloric acid
a. Tính chất vật lí
Hydrochloric acid HCl là chất lỏng,
không màu, dễ bay hơi, tan vô
hạn trong nước.
b. Ứng dụng
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
2. Hydrochloric acid
a. Tính chất vật lí
Hydrochloric acid HCl là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, tan vô
hạn trong nước.
b. Ứng dụng
Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong các ngành công
nghiệp: Điều chế các muối chlorua; làm sạch bề mặt kim loại trước khi
hàn; Tẩy ghỉ kim loại trước khi sơn, tráng mạ kim loại; Tổng hợp chất
hữu cơ, xử lí pH của bể bơi, chế biến thực phẩm, dược phẩm, ...
MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỊ BỎNG DO ACID
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
3. Acetic acid
a. Tính chất vật lí
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
3. Acetic acid
a. Tính chất vật lí
Acetic acid CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua, atn vô
hạn tron nước.
b. Ứng dụng
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
3. Acetic acid
a. Tính chất vật lí
Acetic acid CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua, tan vô
hạn tron nước.
b. Ứng dụng
- Từ acetic acid, người ta điều chế được các sản phẩm sau: Tơ
nhân tạo, phẩm nhuộm, sơn, thuốc diệt côn trùng, chất dẻo, chế biến
thực phẩm, sản xuất dược phẩm.
- Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ từ 2 – 5%.
Câu 1: Phân tử acid gồm có
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên
kết với gốc acid
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với gốc hydroxide (- OH).
B. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều gốc acid
D. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên
kết với gốc acid.
Câu 2: Acid là chất làm cho quỳ tím
chuyển sang màu:
A. Đỏ
B. Xanh
C. Vàng
D. Hồng
Câu 3: Dãy chất nào chỉ gồm acid
A. CaO, H2CO3, NaOH
B. HCl, H2SO4, HNO3
C. H3PO4, SO2, MgCl2
D. H2SO4, HNO3, Na2O
Câu 4: Công thức hóa học của acid gồm
A. Một nguyên tử H và một nhóm OH
C. Một hay nhiều nguyên tử H và gốc acid.
B. Một nguyên tử H và gốc acid.
D. Một hay nhiều nguyên tử H và nhóm OH
Câu 5: Muốn pha loãng acid H2SO4 đặc
ta phải:
A. Rót nước vào acid đặc
C. Rót từ từ acid đặc vào nước
B. Rót từ từ nước vào acid đặc
D. Rót nhanh acid đặc vào nước
Câu 6: Giấm ăn là dung dịch acid acetic
có nồng độ
A. trên 10%
B. dưới 2%
C. từ 2 - 5%
D. từ 5 - 10%.
Câu 7: Tính chất vật lí của acid acetic là
A. Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
C. Chất lỏng, không màu, không vị, tan vô hạn trong nước
B. Chất khí không màu, không tan trong nước
D. Chất lỏng, không màu, vị mặn, tan vô hạn trong
nước
Câu 8: Kim loại nào không tác dụng với
dung dịch HCl?
A. Zn
B. Fe
C. Al
D. Cu
Vận dụng: Một số món ăn dùng giấm (acetic acid)
Cua xào giấm
Gân bò ngâm giấm
Gỏi tôm ngâm giấm
Củ, quả ngâm giấm
Giấm táo
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
PTK:: 46
60
* Công dụng của giấm táo:
- Giấm táo không chỉ là một loại gia vị cho các món ăn mà
nó có tác dụng thần kì cho sức khoẻ và làm đẹp.
- Giúp ngừa bệnh tiểu đường, ngừa dị ứng, chống ung
thư, ngừa các bệnh về tim mạch và huyết áp.
- Làm đẹp da và giảm cân…
* Tác hại:
Giảm hàm lượng khoáng trong cơ thể, loét dạ dày, đau
đầu, bồn nôn, hạ đường huyết, gây loãng xương…
Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ.
- Làm bài tập trong sách bài tập.
- Xem trước bài 9: Base
Tạm biệt lớp và
hẹn gặp lại!
BÀI 8: ACID
Khởi động
LUẬT
Các loại quả trong hình dưới
đây cóCHƠI
đặc điểm gì giống nhau? Vì
sao chúng lại có đặc điểm giống nhau đó?
a. Qủa chanh
b. Qủa me
c. Qủa xoài
LUẬT CHƠI
Các loại quả trong hình có đặc điểm giống nhau
là đều có vị chua. Sở dĩ các loại quả này có vị
chua do thành phần của nó có chứa acid.
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID.
1. Khái niệm.
Bảng 8.1: Tên một số acid thông dụng, công thức hóa học và dạng
tồn tại của acid trong dung dịch.
Tên acid
Dạng tồn tại của acid trong dung
Công thức hóa dịch
học
Cation (ion dương) Anion (ion âm)
Gốc acid
Hydrochloric acid
HCl
H+
Nitric acid
HNO3
H+
Sulfuric acid
H2SO4
H+
Quan sát Bảng 8.1 và thực hiện các yêu cầu:
1. Công thức hóa học của các acid có đặc điểm gì giống nhau?
2. Dạng tồn tại của acid trong dung dịch có đặc điểm gì chung?
3. Đề xuất khái niệm về acid?
ClNO3SO42-
Trả lời.
1. Công thức hóa học của các acid đều có H ở trước mỗi công thức.
2. Acid tồn tại trong dung dịch dưới dạng cation H+ và anion (ion âm).
3. Khái niệm về acid: Acid là hợp chất phân tử gồm có nguyên tử
hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID.
1. Khái niệm.
Acid là những hợp chất phân tử gồm có nguyên tử hydrogen liên kết
với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
Acid
Ví dụ:
ion H+ + ion âm gốc acid
HCl
Hydrochloric acid
H2SO4
Sulfuric acid
H+ + Clion hydrogen ion chloride
2H+ + SO42ion hydrogen ion sulfate
BÀI 8: ACID
2. Công thức phân tử.
Công thức hoá học chung của acid: HnA.
Trong đó : A: gốc acid.
n: chỉ số nguyên tử hydrogen ( n = 1, 2, 3,…).
BÀI 8: ACID
3. Phân loại acid
Dựa vào thành phần phân tử acid được chia ra làm 2 loại:
a. Acid không có oxygen:
VD: HCl, H2S, ...
b. Acid có oxygen:
VD: H2SO4, H2CO3, H2SO3,...
BÀI 8: ACID
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
PHIẾU HỌC TẬP 2
STT
Thí nghiệm
Nhỏ 1 -2 giọt dung
1 dịch HCl lên mẫu
giấy quỳ tím.
2
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl vào
ống nghiệm chứa Fe
3
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl vào
ống nghiệm chứa Zn.
Hiện tượng
Phương trình hóa học
BÀI 8: ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
PHIẾU HỌC TẬP 2
STT
1
2
3
Thí nghiệm
Hiện tượng
Nhỏ 1 -2 giọt Dung dịch HCl làm đổi
dung dịch HCl lên màu quỳ tím thành đỏ.
mẫu giấy quỳ tím.
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Fe
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Zn.
Phương trình hóa học
PHIẾU HỌC TẬP 2
STT
1
2
3
Thí nghiệm
Hiện tượng
Nhỏ 1 -2 giọt Dung dịch HCl làm đổi
dung dịch HCl lên màu quỳ tím thành đỏ.
mẫu giấy quỳ tím.
Phương trình hóa học
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Fe
Có khí không màu thoát
ra mẫu kim loại Fe tan Fe +2HCl FeCl2 + H2
dần tạo dung dịch có màu
vàng nhạt.
Cho khoảng 3 ml
dung dịch HCl
vào ống nghiệm
chứa Zn.
Có khí không màu thoát
ra mẫu kim loại Zn tan Zn +2HCl ZnCl2 + H2
dần tạo dung dịch không
màu.
BÀI 8: ACID
2. Tác dụng với kim loại
BÀI 8: ACID
2. Tác dụng với kim loại
BÀI 8: ACID
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
Dung dịch acid làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
2. Tác dụng với kim loại
Dung dịch acid tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và
giải phóng khí hydrogen.
* Chú ý: Dung dịch acid HNO3, H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim
loại tạo thành muối nhưng không giải phóng H2.
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
BÀI 8: ACID
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
b. Ứng dụng
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
b. Ứng dụng
Sulfuric acid được dùng được sử dụng nhiều trong các ngành công
nghiệp: Sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo, chất tẩy rửa,
phân bón,…
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
1. Sulfuric acid
a. Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
b. Ứng dụng
Sulfuric acid được dùng được sử dụng nhiều trong các ngành công
nghiệp: Sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo, chất tẩy rửa,
phân bón,…
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
2. Hydrochloric acid
a. Tính chất vật lí
Hydrochloric acid HCl là chất lỏng,
không màu, dễ bay hơi, tan vô
hạn trong nước.
b. Ứng dụng
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
2. Hydrochloric acid
a. Tính chất vật lí
Hydrochloric acid HCl là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, tan vô
hạn trong nước.
b. Ứng dụng
Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong các ngành công
nghiệp: Điều chế các muối chlorua; làm sạch bề mặt kim loại trước khi
hàn; Tẩy ghỉ kim loại trước khi sơn, tráng mạ kim loại; Tổng hợp chất
hữu cơ, xử lí pH của bể bơi, chế biến thực phẩm, dược phẩm, ...
MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỊ BỎNG DO ACID
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
3. Acetic acid
a. Tính chất vật lí
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
3. Acetic acid
a. Tính chất vật lí
Acetic acid CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua, atn vô
hạn tron nước.
b. Ứng dụng
BÀI 8: ACID
III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
3. Acetic acid
a. Tính chất vật lí
Acetic acid CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua, tan vô
hạn tron nước.
b. Ứng dụng
- Từ acetic acid, người ta điều chế được các sản phẩm sau: Tơ
nhân tạo, phẩm nhuộm, sơn, thuốc diệt côn trùng, chất dẻo, chế biến
thực phẩm, sản xuất dược phẩm.
- Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ từ 2 – 5%.
Câu 1: Phân tử acid gồm có
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên
kết với gốc acid
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với gốc hydroxide (- OH).
B. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều gốc acid
D. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên
kết với gốc acid.
Câu 2: Acid là chất làm cho quỳ tím
chuyển sang màu:
A. Đỏ
B. Xanh
C. Vàng
D. Hồng
Câu 3: Dãy chất nào chỉ gồm acid
A. CaO, H2CO3, NaOH
B. HCl, H2SO4, HNO3
C. H3PO4, SO2, MgCl2
D. H2SO4, HNO3, Na2O
Câu 4: Công thức hóa học của acid gồm
A. Một nguyên tử H và một nhóm OH
C. Một hay nhiều nguyên tử H và gốc acid.
B. Một nguyên tử H và gốc acid.
D. Một hay nhiều nguyên tử H và nhóm OH
Câu 5: Muốn pha loãng acid H2SO4 đặc
ta phải:
A. Rót nước vào acid đặc
C. Rót từ từ acid đặc vào nước
B. Rót từ từ nước vào acid đặc
D. Rót nhanh acid đặc vào nước
Câu 6: Giấm ăn là dung dịch acid acetic
có nồng độ
A. trên 10%
B. dưới 2%
C. từ 2 - 5%
D. từ 5 - 10%.
Câu 7: Tính chất vật lí của acid acetic là
A. Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
C. Chất lỏng, không màu, không vị, tan vô hạn trong nước
B. Chất khí không màu, không tan trong nước
D. Chất lỏng, không màu, vị mặn, tan vô hạn trong
nước
Câu 8: Kim loại nào không tác dụng với
dung dịch HCl?
A. Zn
B. Fe
C. Al
D. Cu
Vận dụng: Một số món ăn dùng giấm (acetic acid)
Cua xào giấm
Gân bò ngâm giấm
Gỏi tôm ngâm giấm
Củ, quả ngâm giấm
Giấm táo
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
PTK:: 46
60
* Công dụng của giấm táo:
- Giấm táo không chỉ là một loại gia vị cho các món ăn mà
nó có tác dụng thần kì cho sức khoẻ và làm đẹp.
- Giúp ngừa bệnh tiểu đường, ngừa dị ứng, chống ung
thư, ngừa các bệnh về tim mạch và huyết áp.
- Làm đẹp da và giảm cân…
* Tác hại:
Giảm hàm lượng khoáng trong cơ thể, loét dạ dày, đau
đầu, bồn nôn, hạ đường huyết, gây loãng xương…
Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ.
- Làm bài tập trong sách bài tập.
- Xem trước bài 9: Base
Tạm biệt lớp và
hẹn gặp lại!
 







Các ý kiến mới nhất