KNTT - Bài 15. Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu
Ngày gửi: 19h:44' 10-05-2024
Dung lượng: 27.8 MB
Số lượt tải: 734
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu
Ngày gửi: 19h:44' 10-05-2024
Dung lượng: 27.8 MB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG:
HIỂU Ý ĐỒNG ĐỘI
1
2
3
4
KHÔNG KHÍ
GIÓ
ÔXY
Ô ZÔN
Bài 15
LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT
KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
Thảo luận theo cặp:
Học sinh quan sát SGK và dựa vào kiến thức của bản thân hoàn thành PHT sau
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Dựa vào hiểu biết của em và kiến thức SGK hoàn thành bài tập sau:
1. Không khí gồm những thành phần nào?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
2. Mỗi thành phần chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
3. Vai trò của ôxy, hơi nước và khí CO2 đối với tự nhiên vào đời sống?
……..
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Học tập theo trạm
Trạm Interner
Trạm SGK
Trạm Video
Trạm tài liệu tham khảo
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 1: Đọc thông tin trong mục 2 và quan sát hình 1, 2, em hãy hoàn thành bảng sau đây
Vị trí
Đối lưu
Bình lưu
Các tầng cao
Đặc điểm
Bài tập 2: Đọc thông tin trong mục 3 và quan sát hình 3, em hãy hoàn thành bảng sau đây
Khối khí
Nơi hình thành
Đặc điểm chính
Khối khí nóng
Khối khí lạnh
Khối khí lục địa
Khối khí đại dương
Bài tập 3: Điền từ còn thiếu vào đoạn sau:
- ……………… của không khí lên bề mặt Trái Đất gọi là khí áp.
- Đơn vị đo khí áp là ………………
- …………… được phân bố trên TRÁI ĐẤT thành các đai khí áp ………. và khí áp ………… từ xích đạo về cực
+ Các đai …………. nằm ở khoảng vĩ độ 00 và khoảng vĩ độ 600B và N
+ Các đai áp ………………nằm ở khoảng vĩ độ 300 B và N và khoảng vĩ độ 900B và N(cực Bắc và Nam)
Bài tập 4: Nối những đơn vị kiến thức ở cột A_B_C để tạo thành hệ thống kiến thức đầy đủ
và chính xác và hoàn thành kiến thức còn thiếu vào dấu …
A
B
C
Loại gió
Phạm vi gió thổi.
Hướng gió.
1/Đông cực
a/Từ khoảng các vĩ độ 300B E/ở nửa cầu B, gió hướng
và N về XĐ
TN,
2/Tín phong
b/Từ khoảng các vĩ
900Bvà N về 600B và N
3/Tây ôn đới
ở nửa cầu N, gió hướng TB
độ F/ở nửa cầu Bắc hướng ĐB,
ở nửa cầu Nam hướng ĐN
c/Từ khoảng các vĩ độ 300B G/ở nửa cầu B, gió hướng
và N lên khoảng các vĩ độ ĐB,
600B và N
ở nửa cầu N, gió hướng ĐN
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
Khí Nitơ 78%
Chất khí chiếm tỉ lệ lớn
nhất trong thành phần của
không khí là gì?
Từ nơi áp cao về
nơi áp thấp
Gió là sự chuyển động của
không khí từ đâu đến đâu?
0-16km
Tầng đối lưu vị trí
nằm ở đâu?
21 %
Khí ôxy chiếm bao nhiêu
% trong không khí
1.
2.
3.
4.
Khối khí nóng
Khối khí lạnh
Khối khí lục địa
Khối khí đại dương
Liệt kê các khối
khí
1. Tín phong
2. Tây ôn đới
3. Đông cực
Kể tên các loại gió
thổi thường xuyên
trên TĐ
Khí áp kế
Dụng cụ đo khí
áp là gì?
MB (mi-li-ba)
Đơn vị đo khí áp
là gì?
Tầng bình lưu
Lớp Ô dôn nằm
ở tầng nào?
VẬN DUNG, MỞ RỘNG
THU THẬP THÔNG TIN VỀ
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
ĐIỆN GIÓ
HIỂU Ý ĐỒNG ĐỘI
1
2
3
4
KHÔNG KHÍ
GIÓ
ÔXY
Ô ZÔN
Bài 15
LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT
KHÍ ÁP VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT
Thảo luận theo cặp:
Học sinh quan sát SGK và dựa vào kiến thức của bản thân hoàn thành PHT sau
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Dựa vào hiểu biết của em và kiến thức SGK hoàn thành bài tập sau:
1. Không khí gồm những thành phần nào?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
2. Mỗi thành phần chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
3. Vai trò của ôxy, hơi nước và khí CO2 đối với tự nhiên vào đời sống?
……..
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Học tập theo trạm
Trạm Interner
Trạm SGK
Trạm Video
Trạm tài liệu tham khảo
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 1: Đọc thông tin trong mục 2 và quan sát hình 1, 2, em hãy hoàn thành bảng sau đây
Vị trí
Đối lưu
Bình lưu
Các tầng cao
Đặc điểm
Bài tập 2: Đọc thông tin trong mục 3 và quan sát hình 3, em hãy hoàn thành bảng sau đây
Khối khí
Nơi hình thành
Đặc điểm chính
Khối khí nóng
Khối khí lạnh
Khối khí lục địa
Khối khí đại dương
Bài tập 3: Điền từ còn thiếu vào đoạn sau:
- ……………… của không khí lên bề mặt Trái Đất gọi là khí áp.
- Đơn vị đo khí áp là ………………
- …………… được phân bố trên TRÁI ĐẤT thành các đai khí áp ………. và khí áp ………… từ xích đạo về cực
+ Các đai …………. nằm ở khoảng vĩ độ 00 và khoảng vĩ độ 600B và N
+ Các đai áp ………………nằm ở khoảng vĩ độ 300 B và N và khoảng vĩ độ 900B và N(cực Bắc và Nam)
Bài tập 4: Nối những đơn vị kiến thức ở cột A_B_C để tạo thành hệ thống kiến thức đầy đủ
và chính xác và hoàn thành kiến thức còn thiếu vào dấu …
A
B
C
Loại gió
Phạm vi gió thổi.
Hướng gió.
1/Đông cực
a/Từ khoảng các vĩ độ 300B E/ở nửa cầu B, gió hướng
và N về XĐ
TN,
2/Tín phong
b/Từ khoảng các vĩ
900Bvà N về 600B và N
3/Tây ôn đới
ở nửa cầu N, gió hướng TB
độ F/ở nửa cầu Bắc hướng ĐB,
ở nửa cầu Nam hướng ĐN
c/Từ khoảng các vĩ độ 300B G/ở nửa cầu B, gió hướng
và N lên khoảng các vĩ độ ĐB,
600B và N
ở nửa cầu N, gió hướng ĐN
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
Khí Nitơ 78%
Chất khí chiếm tỉ lệ lớn
nhất trong thành phần của
không khí là gì?
Từ nơi áp cao về
nơi áp thấp
Gió là sự chuyển động của
không khí từ đâu đến đâu?
0-16km
Tầng đối lưu vị trí
nằm ở đâu?
21 %
Khí ôxy chiếm bao nhiêu
% trong không khí
1.
2.
3.
4.
Khối khí nóng
Khối khí lạnh
Khối khí lục địa
Khối khí đại dương
Liệt kê các khối
khí
1. Tín phong
2. Tây ôn đới
3. Đông cực
Kể tên các loại gió
thổi thường xuyên
trên TĐ
Khí áp kế
Dụng cụ đo khí
áp là gì?
MB (mi-li-ba)
Đơn vị đo khí áp
là gì?
Tầng bình lưu
Lớp Ô dôn nằm
ở tầng nào?
VẬN DUNG, MỞ RỘNG
THU THẬP THÔNG TIN VỀ
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
ĐIỆN GIÓ
 







Các ý kiến mới nhất