Bài 44. Rượu etylic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thị dung
Ngày gửi: 09h:04' 13-05-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: cao thị dung
Ngày gửi: 09h:04' 13-05-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Công thức phân tử: C2H6O
Phân tử khối: 46
I
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II
CẤU TẠO PHÂN TỬ
III
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV
ỨNG DỤNG
V
ĐIỀU CHẾ
Ch¬ng
DÉn
xuÊt
Hi®rocacbon.
Polime
Bài5:44
-Tiết
5 cñaRƯỢU
ETYLIC
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
PTK: 46)
Rượu etylic (etanol) là chất Quan sát ống nghiệm chứa
Nêuetylic
tính (màu
chất sắc,
vật trạng
lí của
lỏng, không màu , sôi ở ?rượu
thái)?etylic?
rượu
78,30C.
Nhẹ hơn nước, tan vô hạn
trong nước.
Hòa tan được nhiều chất
như iot, benzen,…
Hoà tan rượu etylic trong
nước. Nhận xét tính tan của
rượu etylic?
Độ rượu
Rượu 450 cho biết:
- Trong 100 ml rượu 450 có
chứa 45 ml rượu etylic .
100 ml
55 ml
Nước
45 ml
Rượu etylic
45
ml
Rượu
450
Rượu etylic
Áp dụng: Trong 200ml dung dịch rượu có 50ml
rượu etylic. Dung dịch rượu này bao nhiêu độ?
Bài giải:
Trong 200ml dd rượu
Vậy trong 100ml dd rượu
50ml rượu etylic
x ml rượu etylic
100 . 50
x=
= 25 (ml)
200
Vậy độ rượu = 250.
Ta có: Ñoä röôïu
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Từ công thức tính độ rượu
Rượu etylic …
(Đr) hãy suy ra công thức tính
Độ rượu: là số ml rượu thể tích rượu etylic nguyên
etylic có trong 100 ml hỗn chất (Vr) và thể tích hỗn hợp
hợp rượu với nước.
rượu với nước
)?
Đr(V
. Vhhhh
Vr =
Công thức tính độ rượu:
Vr .100
Đr =
Vhh
Đr: Độ rượu (độ.)
Vr: Thể tích rượu etylic
(ml).
Vhh:
Thể tích hỗn hợp rượu và
100
Vhh =
Vr .100
Đr
Trên nhãn chai rượu có ghi 290 nghĩa là:
A. Trong 100 g rượu 290 có 29 gam rượu
nguyên chất
B. Trong 100 ml rượu 290 có 29 ml rượu
nguyên chất
C. Trong 1000 ml rượu 290 có 29 gam rượu
nguyên chất
D. Nhiệt độ sôi của rượu là 290
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn 55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
Quan sát mô hình phân tử, hãy lắp
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
mô hình dạng rỗng và viết công
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
thức cấu tạo của rượu etylic?
Công thức cấu tạo:
H
H
H–C –C–O–H
CôngH
thứcHcấu
tạo rút gọn:
CH3 – CH2 – OH
Hay (C2H5 – OH)
Dạng rỗng
Dạng đặc
Ch¬ng TIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Từ công thức cấu tạo hãy nêu
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
đặc điểm cấu tạo của rượu
Công thức cấu tạo:
etylic?
H
H
H–C –C–O–H
CTCT
gọn:
HrútH
CH3 – CH2 – OH
Đặc điểm cấu tạo :
Trong phân tử rượu etylic có một nguyên
tử H không liên kết với nguyên tử C mà
liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm –
OH. Chính nhóm – OH này làm cho rượu
có tính chất đặc trưng .
Nhóm –OH
(hidroxyl)
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
Polime
55. cña
RƯỢU
ETYLIC
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1. Rượu etylic có cháy không ?
PTK: 46)
Thí nghiệm : Đốt cháy rượu
etylic.
Dụng cụ : Giá thí nghiệm , chén
sứ , kẹp gỗ , ống nghiệm, cốc
thủy tinh, đèn cồn .
Hóa chất : Rượu etylic 96o,
nước vôi trong .
Tiến hành : Đốt cháy rượu
etylic rồi xác định sản phẩm của
phản ứng cháy.
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Nhận xét hiện tượng quan sát
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
được, xác định sản phẩm và
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
viết phương trình phản
1. Rượu etylic có cháy không ?
ứng?
Hiện tượng phản ứng: Rượu etylic cháy với ngọn lửa màu xanh,
toả nhiều nhiệt.
Rượu etylic cháy sinh ra khí cacbonic và hơi nước
Phương trình phản ứng:
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 +
3H2O
Ch¬ng TIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
Thí nghiệm : Phản ứng của
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
rượu etylic với natri
1. Rượu etylic có cháy không ?
Dụng cụ :Giá thí nghiệm , ống
0
C2H6O + 3O2 t
2CO2 + 3H2O thủy tinh vuốt nhọn , kẹp gỗ ,
ống nghiệm, đèn cồn.
2.Rượu etylic có phản ứng với natri
không ?
Hóa chất : Rượu etylíc 96o ,
kim loại natri.
Tiến hành : Bỏ mẫu kim loại
natri vào rượu etylic .
Phản ứng của rượu Etylic với Natri
Dụng cụ
chất
Trình
tựvàthíHóa
nghiệm
BACK
Rượu Etylic Ống nghiệm
Natri kim loại
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Nhận xét hiện tượng, xác định
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
sản phẩm và viết phương trình
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
phản ứng?
1. Rượu etylic có cháy không ?
C2H6O + 3O2
t0
2CO2
+ 3H2O
2.Rượu etylic có phản ứng với
natri không ?
Hiện tượng: Có bọt khí
thoát ra, mẩu natri tan dần.
Rượu etylic phản ứng với
natri, giải phóng khí, đó là khí
hiđro.
Phản ứng hóa học giữa rượu etylic với natri.
(Phản ứng thế)
H
H
H
C
C
H
H
H + Na
O H
Viết gọn
2CH3-CH2-OH + 2Na
+
(Natri etylat)
2CH3-CH2-ONa + H2
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
2
IV. Ứng dụng
Nhiên liệu
Sơ đồ ứng dụng của rượu etylic
IV. Ứng dụng
-Rượu etylic dùng làm nhiên liệu
, nguyên liệu và dung môi.
- Uống nhiều rượu rất có hại cho
sức khỏe
! Tác hại của uống nhiều rượu,bia
1. Việc lạm dụng kéo dài bia rượu có thể gây ra những những tổn
hại lâu dài đến sức khỏe. Những tác động này rất khó hồi phục và
cũng rất nguy hiểm cho sức khỏe con người.
2. Một số chứng bệnh do bia rượu gây ra:
+Rối loạn trao đổi chất
+Các bệnh về gan
+Loạn nhịp tim
+Viêm loét dạ dày
+Giảm trí nhớ. . .
3. Là nguyên nhân của rất nhiều vụ tai nạn giao thông thương
tâm. . .
Hậu quả do
uống nhiều
rượu
Các hậu quả của việc uống nhiều rượu, bia
Ảnh hưởng đến tim
mạch gây giãn nở tâm
thất
Hậu quả do
uống nhiều
rượu
Bệnh gút
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
IV. ỨNG DỤNG :
V. ĐIỀU CHẾ:
1. Từ tinh bột và đường.
Tinh bột hoặc đường
Lên men
Rượu etylic
PTK: 46)
Nhânthực
dân tế
thường
sản
Trong
các em
xuấtrượu
rượuuống
bằngđược
cách
thấy
điều chếnào?
như thế
nào?
Phương pháp sản xuất rượu truyền thống
Rắc men
Thành rượu
ủ men
Rượu
Etylic
Chưng cất
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
IV. ỨNG DỤNG :
V. ĐIỀU CHẾ:
1) Từ tinh bột và đường:
Tinh bột hoặc đường
Lên men
Rượu etylic
2) Etylen tác dụng với nước:
C2H4 + H2O
axit
C2H5OH
PTK: 46)
CÂU HỎI CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1. Rượu etylic là:
A.Chất lỏng màu hồng, tan vô hạn trong nước,
hòa tan được các chất như benzen, Iôt,…
B.Chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước,
hòa tan được các chất như benzen, Iôt,…
C.Chất lỏng không màu, không tan trong nước,
hòa tan được các chất như benzen, Iôt,…
D.Chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô
hạn trong nước, hòa tan được các chất như
benzen, Iôt,…
Câu 1. Rượu etylic phản ứng với Na vì:
A.Trong phân tử có nguyên tử C.
B.Trong phân tử có nhóm –OH.
C.Trong phân tử có nguyên tử O.
D.Trong phân tử có nguyên tử H, O.
Câu 3: Muốn điều chế 100ml
rượu etylic 65o ta dùng:
A. 100ml nước hòa với 65ml rượu nguyên chất
B. 100ml rượu nguyên chất có 65ml nước
C. 65ml rượu nguyên chất hòa với 35ml nước
D. 35ml rượu nguyên chất hòa với 65ml nước
CỦNG CỐ:
Bài tập 2: Trong các chất sau, chất nào tác dụng với
natri?
A. CH3- CH3
C. CH3- CH2- OH
B. CH3- O - CH3
D.
C6H6
Bài tập 3: Trong các công thức sau, công thức tổng
quát của rượu là:
A. CnH2n
C. CnH2n - 2
B. CnH2n +2
D. CnH2n+1 - OH
CỦNG CỐ
Bài tập 4: Nối các thông tin A với B sao cho phù hợp:
A
B
1) C2H6O + 3O2 t0
2CO2 + 3H2O
2) 2C2H5OH +2Na
2C2H5ONa + H2 b) Phản ứng cháy.
3) C2H4
+ H 2O
Axit
C2H5OH
a) Phản ứng thế
c) Phản ứng cộng
V. ĐIỀU CHẾ
leân men
Tinh boät (ñöôø
ng) röôïu etylic
DẶN DÒ
Axit
C 2*HĐọc
H 2Oem
C 2 H 5 - OH (l)
4(k) +
(l)
phần
có
biết.
* Học bài và làm bài tập số
3,4,5 trang 139 sách giáo khoa
* Chuẩn bị bài 45: Axit axetic.
Phân tử khối: 46
I
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II
CẤU TẠO PHÂN TỬ
III
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
IV
ỨNG DỤNG
V
ĐIỀU CHẾ
Ch¬ng
DÉn
xuÊt
Hi®rocacbon.
Polime
Bài5:44
-Tiết
5 cñaRƯỢU
ETYLIC
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
PTK: 46)
Rượu etylic (etanol) là chất Quan sát ống nghiệm chứa
Nêuetylic
tính (màu
chất sắc,
vật trạng
lí của
lỏng, không màu , sôi ở ?rượu
thái)?etylic?
rượu
78,30C.
Nhẹ hơn nước, tan vô hạn
trong nước.
Hòa tan được nhiều chất
như iot, benzen,…
Hoà tan rượu etylic trong
nước. Nhận xét tính tan của
rượu etylic?
Độ rượu
Rượu 450 cho biết:
- Trong 100 ml rượu 450 có
chứa 45 ml rượu etylic .
100 ml
55 ml
Nước
45 ml
Rượu etylic
45
ml
Rượu
450
Rượu etylic
Áp dụng: Trong 200ml dung dịch rượu có 50ml
rượu etylic. Dung dịch rượu này bao nhiêu độ?
Bài giải:
Trong 200ml dd rượu
Vậy trong 100ml dd rượu
50ml rượu etylic
x ml rượu etylic
100 . 50
x=
= 25 (ml)
200
Vậy độ rượu = 250.
Ta có: Ñoä röôïu
V rượu nguyên chất
V dung dịch rượu
.100
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Từ công thức tính độ rượu
Rượu etylic …
(Đr) hãy suy ra công thức tính
Độ rượu: là số ml rượu thể tích rượu etylic nguyên
etylic có trong 100 ml hỗn chất (Vr) và thể tích hỗn hợp
hợp rượu với nước.
rượu với nước
)?
Đr(V
. Vhhhh
Vr =
Công thức tính độ rượu:
Vr .100
Đr =
Vhh
Đr: Độ rượu (độ.)
Vr: Thể tích rượu etylic
(ml).
Vhh:
Thể tích hỗn hợp rượu và
100
Vhh =
Vr .100
Đr
Trên nhãn chai rượu có ghi 290 nghĩa là:
A. Trong 100 g rượu 290 có 29 gam rượu
nguyên chất
B. Trong 100 ml rượu 290 có 29 ml rượu
nguyên chất
C. Trong 1000 ml rượu 290 có 29 gam rượu
nguyên chất
D. Nhiệt độ sôi của rượu là 290
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn 55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
Quan sát mô hình phân tử, hãy lắp
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
mô hình dạng rỗng và viết công
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
thức cấu tạo của rượu etylic?
Công thức cấu tạo:
H
H
H–C –C–O–H
CôngH
thứcHcấu
tạo rút gọn:
CH3 – CH2 – OH
Hay (C2H5 – OH)
Dạng rỗng
Dạng đặc
Ch¬ng TIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Từ công thức cấu tạo hãy nêu
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
đặc điểm cấu tạo của rượu
Công thức cấu tạo:
etylic?
H
H
H–C –C–O–H
CTCT
gọn:
HrútH
CH3 – CH2 – OH
Đặc điểm cấu tạo :
Trong phân tử rượu etylic có một nguyên
tử H không liên kết với nguyên tử C mà
liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm –
OH. Chính nhóm – OH này làm cho rượu
có tính chất đặc trưng .
Nhóm –OH
(hidroxyl)
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
Polime
55. cña
RƯỢU
ETYLIC
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1. Rượu etylic có cháy không ?
PTK: 46)
Thí nghiệm : Đốt cháy rượu
etylic.
Dụng cụ : Giá thí nghiệm , chén
sứ , kẹp gỗ , ống nghiệm, cốc
thủy tinh, đèn cồn .
Hóa chất : Rượu etylic 96o,
nước vôi trong .
Tiến hành : Đốt cháy rượu
etylic rồi xác định sản phẩm của
phản ứng cháy.
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Nhận xét hiện tượng quan sát
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
được, xác định sản phẩm và
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
viết phương trình phản
1. Rượu etylic có cháy không ?
ứng?
Hiện tượng phản ứng: Rượu etylic cháy với ngọn lửa màu xanh,
toả nhiều nhiệt.
Rượu etylic cháy sinh ra khí cacbonic và hơi nước
Phương trình phản ứng:
C2H6O + 3O2
t0
2CO2 +
3H2O
Ch¬ng TIẾT
5: DÉn xuÊt
Hi®rocacbon.
55. cña
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
Thí nghiệm : Phản ứng của
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
rượu etylic với natri
1. Rượu etylic có cháy không ?
Dụng cụ :Giá thí nghiệm , ống
0
C2H6O + 3O2 t
2CO2 + 3H2O thủy tinh vuốt nhọn , kẹp gỗ ,
ống nghiệm, đèn cồn.
2.Rượu etylic có phản ứng với natri
không ?
Hóa chất : Rượu etylíc 96o ,
kim loại natri.
Tiến hành : Bỏ mẫu kim loại
natri vào rượu etylic .
Phản ứng của rượu Etylic với Natri
Dụng cụ
chất
Trình
tựvàthíHóa
nghiệm
BACK
Rượu Etylic Ống nghiệm
Natri kim loại
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O PTK: 46)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
Nhận xét hiện tượng, xác định
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
sản phẩm và viết phương trình
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
phản ứng?
1. Rượu etylic có cháy không ?
C2H6O + 3O2
t0
2CO2
+ 3H2O
2.Rượu etylic có phản ứng với
natri không ?
Hiện tượng: Có bọt khí
thoát ra, mẩu natri tan dần.
Rượu etylic phản ứng với
natri, giải phóng khí, đó là khí
hiđro.
Phản ứng hóa học giữa rượu etylic với natri.
(Phản ứng thế)
H
H
H
C
C
H
H
H + Na
O H
Viết gọn
2CH3-CH2-OH + 2Na
+
(Natri etylat)
2CH3-CH2-ONa + H2
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
2
IV. Ứng dụng
Nhiên liệu
Sơ đồ ứng dụng của rượu etylic
IV. Ứng dụng
-Rượu etylic dùng làm nhiên liệu
, nguyên liệu và dung môi.
- Uống nhiều rượu rất có hại cho
sức khỏe
! Tác hại của uống nhiều rượu,bia
1. Việc lạm dụng kéo dài bia rượu có thể gây ra những những tổn
hại lâu dài đến sức khỏe. Những tác động này rất khó hồi phục và
cũng rất nguy hiểm cho sức khỏe con người.
2. Một số chứng bệnh do bia rượu gây ra:
+Rối loạn trao đổi chất
+Các bệnh về gan
+Loạn nhịp tim
+Viêm loét dạ dày
+Giảm trí nhớ. . .
3. Là nguyên nhân của rất nhiều vụ tai nạn giao thông thương
tâm. . .
Hậu quả do
uống nhiều
rượu
Các hậu quả của việc uống nhiều rượu, bia
Ảnh hưởng đến tim
mạch gây giãn nở tâm
thất
Hậu quả do
uống nhiều
rượu
Bệnh gút
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
IV. ỨNG DỤNG :
V. ĐIỀU CHẾ:
1. Từ tinh bột và đường.
Tinh bột hoặc đường
Lên men
Rượu etylic
PTK: 46)
Nhânthực
dân tế
thường
sản
Trong
các em
xuấtrượu
rượuuống
bằngđược
cách
thấy
điều chếnào?
như thế
nào?
Phương pháp sản xuất rượu truyền thống
Rắc men
Thành rượu
ủ men
Rượu
Etylic
Chưng cất
Ch¬ngTIẾT
5: DÉn55.
xuÊt cña
Hi®rocacbon.
RƯỢU
ETYLICPolime
(CTPT : C2H6O
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ :
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
IV. ỨNG DỤNG :
V. ĐIỀU CHẾ:
1) Từ tinh bột và đường:
Tinh bột hoặc đường
Lên men
Rượu etylic
2) Etylen tác dụng với nước:
C2H4 + H2O
axit
C2H5OH
PTK: 46)
CÂU HỎI CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1. Rượu etylic là:
A.Chất lỏng màu hồng, tan vô hạn trong nước,
hòa tan được các chất như benzen, Iôt,…
B.Chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước,
hòa tan được các chất như benzen, Iôt,…
C.Chất lỏng không màu, không tan trong nước,
hòa tan được các chất như benzen, Iôt,…
D.Chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô
hạn trong nước, hòa tan được các chất như
benzen, Iôt,…
Câu 1. Rượu etylic phản ứng với Na vì:
A.Trong phân tử có nguyên tử C.
B.Trong phân tử có nhóm –OH.
C.Trong phân tử có nguyên tử O.
D.Trong phân tử có nguyên tử H, O.
Câu 3: Muốn điều chế 100ml
rượu etylic 65o ta dùng:
A. 100ml nước hòa với 65ml rượu nguyên chất
B. 100ml rượu nguyên chất có 65ml nước
C. 65ml rượu nguyên chất hòa với 35ml nước
D. 35ml rượu nguyên chất hòa với 65ml nước
CỦNG CỐ:
Bài tập 2: Trong các chất sau, chất nào tác dụng với
natri?
A. CH3- CH3
C. CH3- CH2- OH
B. CH3- O - CH3
D.
C6H6
Bài tập 3: Trong các công thức sau, công thức tổng
quát của rượu là:
A. CnH2n
C. CnH2n - 2
B. CnH2n +2
D. CnH2n+1 - OH
CỦNG CỐ
Bài tập 4: Nối các thông tin A với B sao cho phù hợp:
A
B
1) C2H6O + 3O2 t0
2CO2 + 3H2O
2) 2C2H5OH +2Na
2C2H5ONa + H2 b) Phản ứng cháy.
3) C2H4
+ H 2O
Axit
C2H5OH
a) Phản ứng thế
c) Phản ứng cộng
V. ĐIỀU CHẾ
leân men
Tinh boät (ñöôø
ng) röôïu etylic
DẶN DÒ
Axit
C 2*HĐọc
H 2Oem
C 2 H 5 - OH (l)
4(k) +
(l)
phần
có
biết.
* Học bài và làm bài tập số
3,4,5 trang 139 sách giáo khoa
* Chuẩn bị bài 45: Axit axetic.
 







Các ý kiến mới nhất