Tìm kiếm Bài giảng
KIẾN THỨC VÊ THÀNH PHẦN CÂU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:40' 29-05-2024
Dung lượng: 79.9 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:40' 29-05-2024
Dung lượng: 79.9 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
CÁC THÀNH PHẦN CÂU
THÀNH PHẦN
PHỤ
THÀNH PHẦN
CHÍNH
CHỦ
NGỮ
VỊ
NGỮ
TRẠNG
NGỮ
KHỞI
NGỮ
TÌNH
THÁI
CẢM
THÁN
THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
GỌI-ĐÁP
PHỤ
CHÚ
THÀNH PHẦN CHÍNH
CHỦ NGỮ
Nêu tên sự
vật, hiện
tượng …
Trả lời câu
hỏi “ai?”,
“cái gì?”,
“con gì?”
VỊ NGỮ
Nêu hành động,
đặc điểm, trạng
thái, … của đối
tượng được nói
đến trong CN
Trả lời câu hỏi “làm
gì?”, “làm sao?”,
“như thế nào?” hoặc
“là gì?”
VD: Lão cười như mếu, đôi mắt lão ầng ậng nước.
CN
VN
CN
VN
THÀNH PHẦN PHỤ
THÀNH PHẦN
TRẠNG NGỮ: Xác
định thời gian, nơi
chốn, nguyên nhân,
mục đích, cách
thức, sự so sánh, …
nêu ra trong câu.
THÀNH PHẦN
KHỞI NGỮ là
thành phần nêu
đối tượng hoặc sự
việc được nói đến
trong câu, đứng
trước CN.
THÀNH PHẦN
BIỆT LẬP: là
thành phần
không tham gia
vào việc tạo
nghĩa sự việc
trong câu.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
a. Khu vườn tôi ở thật là mát mẽ.
CN
VN
CV2
VN
CN
CV1
Cụm CV2 bổ nghĩa cho DT khu vườn.
Câu có vế câu (cụm CV) làm thành phần định tố
(định ngữ) Không phải câu ghép.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
b. Con mèo nhảy mạnh làm vỡ lọ hoa.
VN
CN
CV2
VN
CN
CV1
Cụm CV2 nằm trong CN của cụm CV1.
Câu có vế câu (cụm CV) làm thành phần chủ ngữ
(không phải câu ghép)
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
c. Con mèo nhảy mạnh làm lọ hoa bị vỡ.
CN
VN
VN
CN
CV1
d. Những kỷ niệm ấy, tôi vẫn nhớ mãi.
Khởi ngữ
CN
VN
Câu đơn có thành phần phụ khởi ngữ
Phiếu HT số1
KHỞI NGỮ
Thành phần
Đặc điểm
KHỞI NGỮ
Chức năng
Nêu lên đề tài (đối tượng, sự
việc) được nói đến trong câu.
Từ ngữ đặc
trưng
Không có.
Dấu hiệu nhận biết
Lưu ý
Đứng trước chủ ngữ
Có thể thêm các quan hệ từ: về, đối
với,… trước khởi ngữ; Nếu sau KN có
QHT “thì” thì không dùng dấu phẩy
Phiếu HT số 2
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…
CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng, giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…
Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng
THÀNH PHẦN
PHỤ
THÀNH PHẦN
CHÍNH
CHỦ
NGỮ
VỊ
NGỮ
TRẠNG
NGỮ
KHỞI
NGỮ
TÌNH
THÁI
CẢM
THÁN
THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
GỌI-ĐÁP
PHỤ
CHÚ
THÀNH PHẦN CHÍNH
CHỦ NGỮ
Nêu tên sự
vật, hiện
tượng …
Trả lời câu
hỏi “ai?”,
“cái gì?”,
“con gì?”
VỊ NGỮ
Nêu hành động,
đặc điểm, trạng
thái, … của đối
tượng được nói
đến trong CN
Trả lời câu hỏi “làm
gì?”, “làm sao?”,
“như thế nào?” hoặc
“là gì?”
VD: Lão cười như mếu, đôi mắt lão ầng ậng nước.
CN
VN
CN
VN
THÀNH PHẦN PHỤ
THÀNH PHẦN
TRẠNG NGỮ: Xác
định thời gian, nơi
chốn, nguyên nhân,
mục đích, cách
thức, sự so sánh, …
nêu ra trong câu.
THÀNH PHẦN
KHỞI NGỮ là
thành phần nêu
đối tượng hoặc sự
việc được nói đến
trong câu, đứng
trước CN.
THÀNH PHẦN
BIỆT LẬP: là
thành phần
không tham gia
vào việc tạo
nghĩa sự việc
trong câu.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
a. Khu vườn tôi ở thật là mát mẽ.
CN
VN
CV2
VN
CN
CV1
Cụm CV2 bổ nghĩa cho DT khu vườn.
Câu có vế câu (cụm CV) làm thành phần định tố
(định ngữ) Không phải câu ghép.
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
b. Con mèo nhảy mạnh làm vỡ lọ hoa.
VN
CN
CV2
VN
CN
CV1
Cụm CV2 nằm trong CN của cụm CV1.
Câu có vế câu (cụm CV) làm thành phần chủ ngữ
(không phải câu ghép)
PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
c. Con mèo nhảy mạnh làm lọ hoa bị vỡ.
CN
VN
VN
CN
CV1
d. Những kỷ niệm ấy, tôi vẫn nhớ mãi.
Khởi ngữ
CN
VN
Câu đơn có thành phần phụ khởi ngữ
Phiếu HT số1
KHỞI NGỮ
Thành phần
Đặc điểm
KHỞI NGỮ
Chức năng
Nêu lên đề tài (đối tượng, sự
việc) được nói đến trong câu.
Từ ngữ đặc
trưng
Không có.
Dấu hiệu nhận biết
Lưu ý
Đứng trước chủ ngữ
Có thể thêm các quan hệ từ: về, đối
với,… trước khởi ngữ; Nếu sau KN có
QHT “thì” thì không dùng dấu phẩy
Phiếu HT số 2
Các TP
Đặc điểm
Chức
năng
Từ ngữ
đặc trưng
Dấu hiệu
nhận biết
CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
TÌNH THÁI
Thể hiện cách nhìn, thái
độ đánh giá của người
nói đối với sự việc được
nói đến trong câu (về
mức độ tin cậy)
Dường như, có vẻ như,
có lẽ, chả nhẽ, chắc,
chắc hẳn,…
CẢM THÁN
Bộc lộ tâm lí của
người nói như: vui,
buồn, mừng, giận, ...
Ồ, trời ơi, chao ôi,…
Căn cứ vào từ ngữ đặc trưng
 








Các ý kiến mới nhất