Tìm kiếm Bài giảng
Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Đạt
Ngày gửi: 14h:21' 19-06-2024
Dung lượng: 410.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Đạt
Ngày gửi: 14h:21' 19-06-2024
Dung lượng: 410.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
The present
simple
Thì hiện tại đơn
1.Formation
a.Tobe verb
+) S+ V/ V-s/ V-es
-)S+do/ does+ not+ V
?)Do/ Does+ S+ V
. Normal verb
+) S+ tobe +……
-) S+ tobe+ not+…….
?)Tobe+ S+……..?
Yes, S+ tobe.
No, S+ tobe+ not.
2.USE
lặp
- Thì hiện tại đơn
+) Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi
lại trong hiện tại.
+)Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
+) Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này
thường áp
dụng để nói về thời gian biểu, chương trình
hoặc kế
hoạch đã được cố định theo thời giann biểu.
3.Adverbs
- always, usually, often, sometimes, never,
rarely, seldom, frequently…..
- every….
- once
twice
three times…
THE END
Goodbye
simple
Thì hiện tại đơn
1.Formation
a.Tobe verb
+) S+ V/ V-s/ V-es
-)S+do/ does+ not+ V
?)Do/ Does+ S+ V
. Normal verb
+) S+ tobe +……
-) S+ tobe+ not+…….
?)Tobe+ S+……..?
Yes, S+ tobe.
No, S+ tobe+ not.
2.USE
lặp
- Thì hiện tại đơn
+) Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi
lại trong hiện tại.
+)Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
+) Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này
thường áp
dụng để nói về thời gian biểu, chương trình
hoặc kế
hoạch đã được cố định theo thời giann biểu.
3.Adverbs
- always, usually, often, sometimes, never,
rarely, seldom, frequently…..
- every….
- once
twice
three times…
THE END
Goodbye
 








Các ý kiến mới nhất