Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

BÀI MỞ ĐẦU

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Loan
Ngày gửi: 16h:14' 27-06-2024
Dung lượng: 586.6 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
LỚP VĂN CÔ MINH LOAN

BÀI MỞ ĐẦU ( 4 TIẾT)
NỘI DUNG VÀ CẤU TRÚC SÁCH NGỮ VĂN 8
Thời lượng ( 4 tiết)

TIẾT 1

NỘI DUNG BÀI HỌC

MỤC ĐÍCH CỦA MÔN NGỮ VĂN

Giúp rèn luyện các Kĩ năng: đọc, viết,
nói, nghe
Phát triển Năng lực ngôn ngữ và văn học
Phát triển Phẩm chất: Yêu nước, nhân
ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

Phát triển năng lực chung: tự chủ và tự
học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
và sáng tạo.

NỘI DUNG BÀI HỌC
I. ĐỌC HIỂU

1. Đọc hiểu văn bản
truyện
- Truyện ngắn
2. Đọc hiểu văn bản thơ.
Thơ 6 chữ, 7 chữ.
3. Đọc hiểu văn bản kí
4. Kịch:
Hài kịch
Truyện cười
5. Đọc hiểu văn bản
thông tin

II. THỰC
HÀNH TIẾNG
VIỆT

1.Từ vựng.
2. Ngữ
pháp.
3. Hoạt
động giao
tiếp.
4. Sự phát
triển của
ngôn ngữ.

III. VIẾT

Các kiểu
văn bản
sau:
- Tự sự.
- Biểu
cảm.
- Nghị
luận.
- Thuyết
minh.
- Nhật
dụng.

IV.
NÓI

NGHE

- Nói
nghe
tương
tác.

I. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
THỂ LOẠI

TÊN VĂN BẢN

THỂ LOẠI
1. TRUYỆN

- Truyện ngắn
- Tiểu thuyết
- Truyện lịch sử
- Truyện cười
2. THƠ

- Thơ 6 chữ, 7 chữ
- Thơ Đường luật
3. KỊCH
4. VB NGHỊ LUẬN
5. VB THÔNG TIN

TÊN VĂN BẢN

TIẾT 2, 3
KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN

KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN TRUYỆN
1. XÁC ĐỊNH NHÂN VẬT: Nhân vật chính, N/v phụ

2. XÁC ĐỊNH CÁC SỰ VIỆC CHÍNH
3. XÁC ĐỊNH CÁC CHI TIẾT TRONG TỪNG SỰ VIỆC
Gọi tên các loại chi tiết
- Chi tiết giới thiệu, miêu tả ngoại hình nhân vật
- Chi tiết miêu tả cử chỉ, hành động, lời nói của
N/vật
- Chi tiết miêu tả nội tâm, cảm xúc của nhân vật
Là cơ sở để phân tích đặc điểm nhân vật

KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN THƠ
1. XÁC ĐỊNH THỂ THƠ:

dựa vào số chữ trong 1 dòng, số câu trong 1 bài
2. XÁC ĐỊNH PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT:
Biểu cảm kết hợp với các PTBĐ khác…..
3. XÁC ĐỊNH CÁC BIỆN PHÁP NGHỆ THUẬT
- Nghệ thuật dùng từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Nghệ thuật sử dụng các biện pháp tu từ.
- Nghệ thuật tu từ câu

KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
1. XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHỊ LUẬN:
Thể loại nghị luận; Nội dung văn bản
2. XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG LUẬN ĐIỂM:

Các ý nhỏ

3. XÁC ĐỊNH LUẬN CỨ:

Lí lẽ, lập luận
4. XÁC ĐỊNH LUẬN CHỨNG:
Bằng chứng, dẫn chứng

TIẾT 4
II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
III. VIẾT
IV. NÓI VÀ NGHE

II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
1. Từ
vựng
2. Ngữ
pháp
3.H/động
giao tiếp
4. Sự
p/triển của
ngôn ngữ

II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

1. Từ
vựng

2. Ngữ
pháp

- Nghĩa của một số thành ngữ và tục ngữ tương
đối thông dụng; Sắc thái nghĩa của từ ngữ và việc
lựa chọn từ ngữ; Từ tượng hình và từ tượng
thanh: đặc điểm và tác dụng; Nghĩa của một số
yếu tố Hán Việt thông dụng
Trợ từ và thán từ: đặc điểm và chức năng;
Thành phần biệt lập trong câu: đặc điểm và
chức năng; Đặc điểm và chức năng của câu kể,
câu hỏi, câu khiến, câu cảm, câu khẳng định,
câu phủ định.

II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
3.H/
động
giao
tiếp

4. Sự
p/triển
của
ngôn
ngữ

Biện pháp tu từ đảo ngữ, câu hỏi tu từ: đặc
điểm và tác dụng;
Nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn của câu;
Các đoạn văn diễn dịch, quy nạp, song song,
phối hợp: đặc điểm và chức năng; Kiểu văn bản
và thể loại.

-Từ ngữ toàn dân và từ ngữ địa phương:
chức năng và giá trị.
- Biệt ngữ xã hội: chức năng và giá trị
- Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ:
hình ảnh, số liệu, biểu đồ

III. VIẾT

1.
2.
3.
4.
5.

Tạo lập được 5 kiểu văn bản
Tự sự
Biểu cảm
Nghị luận
Thuyết minh
Nhật dụng

- Tự sự: Kể lại một chuyến đi hoặc một hoạt động
xã hội, kết hợp được các yếu tố miêu tả, tự sự,
biểu cảm.
- Biểu cảm: Tập làm thơ sáu chữ, bảy chữ; viết
đoạn văn ghi lại cảm nghị về một bài thơ sáu chữ,
bảy chữ.
- Nghị luận: Viết bài văn nghị luận xã hội về một
vấn đề đời sống, phân tích tác phẩm văn học.
- Thuyết minh: Viết bài văn giải thích một hiện
tượng tự nhiên.
- Nhật dụng: Văn bản kiến nghị về một vấn đề
đời sống.

IV. NÓI VÀ NGHE

1. NÓI:
- Trình bày ý kiến về một vấn đề
- Giới thiệu một cuốn sách
2. NGHE
- Tóm tắt được nội dung thuyết trình của
người khác
- Nắm được nội dung thảo luận của nhóm.

- Trình bày, thảo luận ý kiến về một vấn đề xã
hội.
- Giới thiệu sách.
- Tóm tắt nội dung bài thuyết trình, cuộc thảo
luận về một vấn đề trong đời sống.

Cảm ơn các em nhiều!

Hẹn gặp lại!
468x90
 
Gửi ý kiến