Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Sự chuyển thể

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 21h:42' 14-07-2024
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 21h:42' 14-07-2024
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thi Kim Mai)
Vật lý 12
Chân trời sáng tạo
Chương 1. Vật lý nhiệt
Chương 2. Khí lý tưởng
Chương 3. Từ trường
Chương 4. Vật lý hạt
nhân
GV: Nguyễn Thanh Tùng
ĐT: 0944166901
CHƯƠNG 1. VẬT LÝ NHIỆT
BÀI 1. SỰ CHUYỂN THỂ
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
1. Mô hình động học phân tử
Hãy quan sát cấu trúc
muối ăn NaCl và cho
biết nó được cấu tạo
như thế nào?
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
1. Mô hình động học pân tử
Quan sát
và cho biết
cốc nào
chứa nước
nóng, cốc
nào chứa
nước lạnh ?
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
1. Mô hình động học phân tử
Các chất được cấu tạo bởi một số rất lớn
những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân
tử. Giữa các phân tử có khoảng cách.
Các phân tử chuyển động không ngừng, gọi
là chuyển động nhiệt. Các phân tử chuyển
động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng
cao.
Giữa các phân tử có các lực tương tác (hút
và đẩy).
Lực tương tác giữa các phân tử
Coi hai phân tử đứng cạnh nhau
như hai quả cầu.
Coi liên kết giữa hai phân
tử như một lò xo.
Lò xo bị dãn có xu hướng
co lại: tổng hợp lực liên
kết là lực hút.
Lò xo bị nén có xu hướng
dãn ra: tổng lực liên kết là
lực đẩy.
Lò xo không nén, không
dãn: lực đẩy và lực hút
cân bằng nhau.
Khoảng
cách
giữa các phân tử
nhỏ: Fđẩy > Fhút
Khoảng
cách
giữa các phân tử
lớn: Fhút > Fđẩy
Khoảng
cách
giữa các phân tử
rất lớn: F ≈ 0
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
2. Cấu trúc của vật chất
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
2. Cấu trúc của vật chất
NỘI DUNG
THỂ RẮN
Khoảng cách Rất nhỏ (cỡ kích thước
phân tử)
phân tử
Tương tác
phân tử
Chuyển động
phân tử
Hình dạng
Thể tích
Rất lớn
THỂ LỎNG
Lớn
Khí < lỏng< rắn
Dao động quanh 1 vị Dao động quanh vị trí
trí cân bằng cố định
cân bằng luôn luôn
thay đổi
Xác định
Xác định
Phụ thuộc vào phần
bình chứa nó
Xác định
THỂ KHÍ
Rất lớn (gấp hang chục
lần kích thước phân tử)
Rất nhỏ
Hỗn loạn
Không xác định
Không xác định
II SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Có các quá trình
chuyển thể nào giữa
các trạng thái rắn,
lỏng, khí?
II SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Thép được đưa ra khỏi khuôn và
để nguội trong nhà máy luyện thép
Miếng đá khô (CO2 ở thể rắn)
chuyển sang thể hơi
II SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Lấy ví dụ minh họa quá
trình chuyển từ thể lỏng
sang thể khí và ngược lại.
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Sự nóng chảy
là gì?
Thế nào là chất
rắn kết tinh và
chất rắn vô định
hình? Ví dụ
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Cấu trúc lập
phương của tinh
thể muối ăn
Mô hình mạng tinh
thể kim cương
Mô hình mạng tinh
thể phân tử iot
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Hãy mô tả quá trình
nóng chảy của nước
đá (hình a) và thanh
sôcôla (hình b).
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Sự nóng chảy của chất rắn kết
tinh
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Sự nóng chảy của chất rắn vô định
hình
Khi nhiệt
độ tăng
Mềm dần theo
nhiệt độ
Chất
lỏng
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác
định (ở một áp suất cụ thể).
Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ
nóng chảy xác định.
II
I SỰ NÓNG CHẢY
2. Nhiệt nóng chảy riêng
λ: nhiệt nóng chảy riêng, phụ thuộc vào bản chất của chất rắn (J/kg);
Q: nhiệt lượng thu vào (J);
m: khối lượng (kg)
II
I SỰ NÓNG CHẢY
2. Nhiệt nóng chảy riêng
Hãy xác định quá
trình biến đổi của
mổi đoạn AB, BC,
CD, DE
II
I SỰ NÓNG CHẢY
2. Nhiệt nóng chảy riêng
II
I SỰ NÓNG CHẢY
Ví dụ: Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 0o C tan ra
hoàn toàn thành chất lỏng.
Giải: Q = λm = 3,34.105.4 = 13,36. 105 J
II
I SỰ NÓNG CHẢY
I
V SỰ HÓA HƠI
1. Sự bay hơi
• Xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở nhiệt độ bất
kì
• Tốc độ bay hơi càng nhanh nếu diện tích
mặt thoáng lớn, tốc độ gió lớn, nhiệt độ
cao, độ ẩm không khí thấp.
2. Sự sôi
• Xảy ra bên trong và trên bề mặt chất lỏng ở
nhiệt độ sôi nhất định.
• Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào áp suất khí trên
mặt thoáng và bản chất của chất lỏng.
Nhiệt độ sôi không đổi trong suốt thời gian
I
V SỰ HÓA HƠI
I
V SỰ HÓA HƠI
I
V SỰ HÓA HƠI
3. Nhiệt hóa hơi riêng
L: nhiệt hóa hơi riêng, phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng (J/kg);
Q: nhiệt lượng chất lỏng nhận vào (J);
m: khối lượng chất lỏng (kg)
I
V SỰ HÓA HƠI
3. Nhiệt hóa hơi riêng
I
V SỰ HÓA HƠI
BÀI TẬP
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Có lúc đứng yên có lúc chuyển động.
C. Giữa các phân tử có khoảng cách.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 2. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
BÀI TẬP
Câu 3. Khi khoảng cách giữa các phần tử rất nhỏ thì giữa các phần tử
A. chỉ có lực hút.
B. B. chỉ có lực đẩy.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy.
Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Có lúc đứng yên có lúc chuyển động.
C. Giữa các phân tử có khoảng cách.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
BÀI TẬP
Câu 5. Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự nóng chảy
của các chất rắn?
A. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi
ứng với một áp suất bên ngoài xác định.
B. Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên
ngoài.
C. Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác
định không đổi.
D. Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định
không đổi.
BÀI TẬP
Chân trời sáng tạo
Chương 1. Vật lý nhiệt
Chương 2. Khí lý tưởng
Chương 3. Từ trường
Chương 4. Vật lý hạt
nhân
GV: Nguyễn Thanh Tùng
ĐT: 0944166901
CHƯƠNG 1. VẬT LÝ NHIỆT
BÀI 1. SỰ CHUYỂN THỂ
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
1. Mô hình động học phân tử
Hãy quan sát cấu trúc
muối ăn NaCl và cho
biết nó được cấu tạo
như thế nào?
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
1. Mô hình động học pân tử
Quan sát
và cho biết
cốc nào
chứa nước
nóng, cốc
nào chứa
nước lạnh ?
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
1. Mô hình động học phân tử
Các chất được cấu tạo bởi một số rất lớn
những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân
tử. Giữa các phân tử có khoảng cách.
Các phân tử chuyển động không ngừng, gọi
là chuyển động nhiệt. Các phân tử chuyển
động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng
cao.
Giữa các phân tử có các lực tương tác (hút
và đẩy).
Lực tương tác giữa các phân tử
Coi hai phân tử đứng cạnh nhau
như hai quả cầu.
Coi liên kết giữa hai phân
tử như một lò xo.
Lò xo bị dãn có xu hướng
co lại: tổng hợp lực liên
kết là lực hút.
Lò xo bị nén có xu hướng
dãn ra: tổng lực liên kết là
lực đẩy.
Lò xo không nén, không
dãn: lực đẩy và lực hút
cân bằng nhau.
Khoảng
cách
giữa các phân tử
nhỏ: Fđẩy > Fhút
Khoảng
cách
giữa các phân tử
lớn: Fhút > Fđẩy
Khoảng
cách
giữa các phân tử
rất lớn: F ≈ 0
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
2. Cấu trúc của vật chất
I
MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ VÀ CẤU TRÚC VẬT CHẤT
2. Cấu trúc của vật chất
NỘI DUNG
THỂ RẮN
Khoảng cách Rất nhỏ (cỡ kích thước
phân tử)
phân tử
Tương tác
phân tử
Chuyển động
phân tử
Hình dạng
Thể tích
Rất lớn
THỂ LỎNG
Lớn
Khí < lỏng< rắn
Dao động quanh 1 vị Dao động quanh vị trí
trí cân bằng cố định
cân bằng luôn luôn
thay đổi
Xác định
Xác định
Phụ thuộc vào phần
bình chứa nó
Xác định
THỂ KHÍ
Rất lớn (gấp hang chục
lần kích thước phân tử)
Rất nhỏ
Hỗn loạn
Không xác định
Không xác định
II SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Có các quá trình
chuyển thể nào giữa
các trạng thái rắn,
lỏng, khí?
II SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Thép được đưa ra khỏi khuôn và
để nguội trong nhà máy luyện thép
Miếng đá khô (CO2 ở thể rắn)
chuyển sang thể hơi
II SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Lấy ví dụ minh họa quá
trình chuyển từ thể lỏng
sang thể khí và ngược lại.
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Sự nóng chảy
là gì?
Thế nào là chất
rắn kết tinh và
chất rắn vô định
hình? Ví dụ
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Cấu trúc lập
phương của tinh
thể muối ăn
Mô hình mạng tinh
thể kim cương
Mô hình mạng tinh
thể phân tử iot
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Hãy mô tả quá trình
nóng chảy của nước
đá (hình a) và thanh
sôcôla (hình b).
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Sự nóng chảy của chất rắn kết
tinh
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Sự nóng chảy của chất rắn vô định
hình
Khi nhiệt
độ tăng
Mềm dần theo
nhiệt độ
Chất
lỏng
II
I SỰ NÓNG CHẢY
1. Sự nóng chảy của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác
định (ở một áp suất cụ thể).
Chất rắn vô định hình không có nhiệt độ
nóng chảy xác định.
II
I SỰ NÓNG CHẢY
2. Nhiệt nóng chảy riêng
λ: nhiệt nóng chảy riêng, phụ thuộc vào bản chất của chất rắn (J/kg);
Q: nhiệt lượng thu vào (J);
m: khối lượng (kg)
II
I SỰ NÓNG CHẢY
2. Nhiệt nóng chảy riêng
Hãy xác định quá
trình biến đổi của
mổi đoạn AB, BC,
CD, DE
II
I SỰ NÓNG CHẢY
2. Nhiệt nóng chảy riêng
II
I SỰ NÓNG CHẢY
Ví dụ: Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 0o C tan ra
hoàn toàn thành chất lỏng.
Giải: Q = λm = 3,34.105.4 = 13,36. 105 J
II
I SỰ NÓNG CHẢY
I
V SỰ HÓA HƠI
1. Sự bay hơi
• Xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở nhiệt độ bất
kì
• Tốc độ bay hơi càng nhanh nếu diện tích
mặt thoáng lớn, tốc độ gió lớn, nhiệt độ
cao, độ ẩm không khí thấp.
2. Sự sôi
• Xảy ra bên trong và trên bề mặt chất lỏng ở
nhiệt độ sôi nhất định.
• Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào áp suất khí trên
mặt thoáng và bản chất của chất lỏng.
Nhiệt độ sôi không đổi trong suốt thời gian
I
V SỰ HÓA HƠI
I
V SỰ HÓA HƠI
I
V SỰ HÓA HƠI
3. Nhiệt hóa hơi riêng
L: nhiệt hóa hơi riêng, phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng (J/kg);
Q: nhiệt lượng chất lỏng nhận vào (J);
m: khối lượng chất lỏng (kg)
I
V SỰ HÓA HƠI
3. Nhiệt hóa hơi riêng
I
V SỰ HÓA HƠI
BÀI TẬP
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Có lúc đứng yên có lúc chuyển động.
C. Giữa các phân tử có khoảng cách.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 2. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
BÀI TẬP
Câu 3. Khi khoảng cách giữa các phần tử rất nhỏ thì giữa các phần tử
A. chỉ có lực hút.
B. B. chỉ có lực đẩy.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy.
Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Có lúc đứng yên có lúc chuyển động.
C. Giữa các phân tử có khoảng cách.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
BÀI TẬP
Câu 5. Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự nóng chảy
của các chất rắn?
A. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi
ứng với một áp suất bên ngoài xác định.
B. Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên
ngoài.
C. Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác
định không đổi.
D. Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định
không đổi.
BÀI TẬP
 









Các ý kiến mới nhất