Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 1. Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên châu Âu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Tiến
Ngày gửi: 21h:51' 16-07-2024
Dung lượng: 534.0 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Tiến
Ngày gửi: 21h:51' 16-07-2024
Dung lượng: 534.0 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 1,2,3:
CHƯƠNG 1: CHÂU ÂU
BÀI 1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI VÀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
CHÂU ÂU
I. Vị trí địa lí và phạm vi Châu
Âu - HS hoạt động cặp đôi, hoàn thành nhiệm vụ: Đọc thông tin trong
mục 1 và quan sát hình1.1 (SGK trang 87,88) trả lời các câu hỏi sau
1. Châu Âu nằm ở phía nào của lục địa Á- Âu? Nằm trong khoảng vĩ độ
nào?
2. Tiếp giáp với các biển, đại dương và châu lục nào? (Yêu cầu chỉ trực
tiếp trên bản đồ)
3. Trình bày đặc điểm hình dạng và kích thước của Châu Âu?
(Diện tích, đường bờ biển, hình dạng)
I. Vị trí địa lí và phạm vi Châu Âu
- Nằm ở phía tây của lục địa Á – Âu, kéo dài từ vĩ độ 36 0 B đến
710 B.
- Tiếp giáp:
+ Bắc giáp Bắc Băng Dương
+ Tây giáp Đại Tây Dương
+ Nam giáp Địa Trung Hải
+ Đông giáp châu Á
- Có diện tích trên 10 triệu km2
- Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều đảo, bán đảo,
vũng và vịnh biển ăn sâu vào đất liền làm cho hình dạng lồi lõm
phức tạp.
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Các khu vực địa hình chính
Khu vực đồng bằng
chiếm diện tích bao
nhiêu? Phân bố? đặc
điểm? kể tên 1 số
đồng bằng lớn (yêu
cầu chỉ trên bản đồ)
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Các khu vực địa hình chính
- Có 2 khu vực địa hình chính: đồng bằng và đồi núi
a. Đồng bằng:
+ Chiếm 2/3 diện tích
+ Phân bố chủ yếu ở phía đông
+ Đặc điểm: Là miền đồi lượn sóng xen kẽ các vùng đất thấp hoặc
thung lũng rộng như đồng bằng: Đông Âu, Bắc Âu
*Núi trẻ: Phân bố?
đặc điểm? kể tên một
số dãy núi lớn? (yêu
cầu chỉ trên bản đồ)
* Núi già: Phân bố?
đặc điểm? kể tên một
số dãy núi lớn? (yêu
cầu chỉ trên bản đồ)
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Các khu vực địa hình chính
b. Miền núi: gồm núi già và núi trẻ
+ Núi già: nằm ở Phía bắc và trung tâm, chủ yếu là núi thấp và
trung bình, đỉnh tròn, sườn thoải như: Dãy Xcan-đi-na-vi, U- ran
+ Núi trẻ: nằm ở Phía nam, đỉnh nhọn sườn dốc, độ cao trên
2000m như: Dãy An – pơ, dãy Ban - căng
2. Đặc điểm phân hóa khí
hậu
Quan sát Hình 1.3
1. Đọc tên các đới
khí hậu của Châu
Âu từ Bắc xuống
Nam?
2. Đới nào chiếm
diện tích lớn nhất?
3. Chỉ trên bản đồ
các đới khí hậu đó.
Đặc điểm
Đới khí hậu
cực và cận cực
( 3 điểm)
Phân bố
Khí hậu và
nguyên nhân
Thời gian
Đới khí hậu ôn Đới khí hậu
đới
cận nhiệt đới
( 3 điểm)
( 3 điểm)
Xong trước thời gian ( 1 điểm)
Đặc
điểm
Phân
bố
Khí
hậu và
nguyên
nhân
Đới khí hậu Đới khí hậu ôn đới
Đới khí hậu cận
cực và cận cực
nhiệt đới
Bắc Âu
Tây Âu, Trung Âu, Đông Âu Nam Âu
- Mùa hạ mát
và ẩm, mùa đông
không quá lạnh,
lượng mưa ít
- Do tác động
của dòng biển
nóng Bắc Đại
Tây Dương
- Tây và Trung Âu: mùa hạ
mát, mùa đông không lạnh
lắm, mưa quanh năm. Do ảnh
hưởng của dòng biển nóng Bắc
Đại Tây Dương và gió tây ôn
đới
- Đông Âu: mùa hạ nóng,
mùa đông lạnh. Lượng mưa rất
ít. Do ảnh hưởng của dòng
biển nóng Bắc Đại Tây Dương
và gió tây ôn đới
- Mùa hạ nóng,
khô.
Do
ảnh
hưởng của áp cao
cận nhiệt đới.
Mùa
đông
không lạnh lắm và
có mưa nhiều.
Do ảnh hưởng
của gió tây ôn đới
2. Đặc điểm phân hóa khí hậu
- Khí hậu phân hóa đa dạng
a. Theo vĩ độ (chiều Bắc – Nam), có 3 đới khí hậu chính:
* Đới khí hậu cực và cận cực: phân bố ở Bắc Âu. Mùa hạ mát và ẩm, mùa
đông không quá lạnh, lượng mưa ít.
* Đới khí hậu ôn đới gồm 2 kiểu: Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa
+ Ôn đới hải dương: phân bố ở Tây và Trung Âu: Mùa hạ mát, mùa đông
không lạnh lắm, mưa quanh năm.
+ Ôn đới lục địa: phân bố ở Đông Âu. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh. Lượng
mưa rất ít.
* Đới khí hậu cận nhiệt đới: phân bố ở Nam Âu. Mùa hạ nóng, khô. Mùa
đông không lạnh lắm và có mưa nhiều.
=> Nguyên nhân là do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ
b. Phân hóa theo độ cao: trên các đỉnh núi cao nhiệt độ xuống rất thấp, có
băng tuyết bao phủ => do càng lên cao nhiệt độ càng giảm
3. Các sông
lớn
1. Nhận xét chung
về mạng lưới sông
ngòi?
2. Chỉ trên bản đồ
một số sông lớn.
3. Ý nghĩa của mạng
lưới sông ngòi.
3. Các sông lớn
- Mạng lưới sông ngòi khá phát triển, chủ
yếu là sông ngắn và diện tích nhỏ.
- Một số sông lớn: Rai- nơ, Von- ga… có giá
trị về giao thông đường thủy
4. Đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Đới lạnh
Đới ôn hoà
Phân bố
Thực vật Động vật
Đới
Phân bố
Thực vật
Động vật
thiên
nhiên
Đới lạnh Phần nhỏ ở Bắc Âu, Chủ yếu là rêu, địa y, cây Nghèo nàn: Một
các đảo, quần đảo ở bụi. Mặt đất bị tuyết bao số loài chịu được
Bắc Băng Dương
phủ quanh năm.
lạnh: chồn, cú bắc
cực,
gấu
bắc
cực…
Đới ôn Ven biển tây Âu
Rừng lá rộng, rừng hỗn Đa dạng: sóc,
hoà
hợp
linh miêu, tắc kè,
Đông Âu
Rừng lá kim, thảo nguyên thằn lằn, rùa, rắn
Đông Nam
Thảo nguyên và bán hoang
mạc
Phía nam
Rừng lá cứng Địa Trung
Hải
CHƯƠNG 1: CHÂU ÂU
BÀI 1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI VÀ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
CHÂU ÂU
I. Vị trí địa lí và phạm vi Châu
Âu - HS hoạt động cặp đôi, hoàn thành nhiệm vụ: Đọc thông tin trong
mục 1 và quan sát hình1.1 (SGK trang 87,88) trả lời các câu hỏi sau
1. Châu Âu nằm ở phía nào của lục địa Á- Âu? Nằm trong khoảng vĩ độ
nào?
2. Tiếp giáp với các biển, đại dương và châu lục nào? (Yêu cầu chỉ trực
tiếp trên bản đồ)
3. Trình bày đặc điểm hình dạng và kích thước của Châu Âu?
(Diện tích, đường bờ biển, hình dạng)
I. Vị trí địa lí và phạm vi Châu Âu
- Nằm ở phía tây của lục địa Á – Âu, kéo dài từ vĩ độ 36 0 B đến
710 B.
- Tiếp giáp:
+ Bắc giáp Bắc Băng Dương
+ Tây giáp Đại Tây Dương
+ Nam giáp Địa Trung Hải
+ Đông giáp châu Á
- Có diện tích trên 10 triệu km2
- Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều đảo, bán đảo,
vũng và vịnh biển ăn sâu vào đất liền làm cho hình dạng lồi lõm
phức tạp.
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Các khu vực địa hình chính
Khu vực đồng bằng
chiếm diện tích bao
nhiêu? Phân bố? đặc
điểm? kể tên 1 số
đồng bằng lớn (yêu
cầu chỉ trên bản đồ)
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Các khu vực địa hình chính
- Có 2 khu vực địa hình chính: đồng bằng và đồi núi
a. Đồng bằng:
+ Chiếm 2/3 diện tích
+ Phân bố chủ yếu ở phía đông
+ Đặc điểm: Là miền đồi lượn sóng xen kẽ các vùng đất thấp hoặc
thung lũng rộng như đồng bằng: Đông Âu, Bắc Âu
*Núi trẻ: Phân bố?
đặc điểm? kể tên một
số dãy núi lớn? (yêu
cầu chỉ trên bản đồ)
* Núi già: Phân bố?
đặc điểm? kể tên một
số dãy núi lớn? (yêu
cầu chỉ trên bản đồ)
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Các khu vực địa hình chính
b. Miền núi: gồm núi già và núi trẻ
+ Núi già: nằm ở Phía bắc và trung tâm, chủ yếu là núi thấp và
trung bình, đỉnh tròn, sườn thoải như: Dãy Xcan-đi-na-vi, U- ran
+ Núi trẻ: nằm ở Phía nam, đỉnh nhọn sườn dốc, độ cao trên
2000m như: Dãy An – pơ, dãy Ban - căng
2. Đặc điểm phân hóa khí
hậu
Quan sát Hình 1.3
1. Đọc tên các đới
khí hậu của Châu
Âu từ Bắc xuống
Nam?
2. Đới nào chiếm
diện tích lớn nhất?
3. Chỉ trên bản đồ
các đới khí hậu đó.
Đặc điểm
Đới khí hậu
cực và cận cực
( 3 điểm)
Phân bố
Khí hậu và
nguyên nhân
Thời gian
Đới khí hậu ôn Đới khí hậu
đới
cận nhiệt đới
( 3 điểm)
( 3 điểm)
Xong trước thời gian ( 1 điểm)
Đặc
điểm
Phân
bố
Khí
hậu và
nguyên
nhân
Đới khí hậu Đới khí hậu ôn đới
Đới khí hậu cận
cực và cận cực
nhiệt đới
Bắc Âu
Tây Âu, Trung Âu, Đông Âu Nam Âu
- Mùa hạ mát
và ẩm, mùa đông
không quá lạnh,
lượng mưa ít
- Do tác động
của dòng biển
nóng Bắc Đại
Tây Dương
- Tây và Trung Âu: mùa hạ
mát, mùa đông không lạnh
lắm, mưa quanh năm. Do ảnh
hưởng của dòng biển nóng Bắc
Đại Tây Dương và gió tây ôn
đới
- Đông Âu: mùa hạ nóng,
mùa đông lạnh. Lượng mưa rất
ít. Do ảnh hưởng của dòng
biển nóng Bắc Đại Tây Dương
và gió tây ôn đới
- Mùa hạ nóng,
khô.
Do
ảnh
hưởng của áp cao
cận nhiệt đới.
Mùa
đông
không lạnh lắm và
có mưa nhiều.
Do ảnh hưởng
của gió tây ôn đới
2. Đặc điểm phân hóa khí hậu
- Khí hậu phân hóa đa dạng
a. Theo vĩ độ (chiều Bắc – Nam), có 3 đới khí hậu chính:
* Đới khí hậu cực và cận cực: phân bố ở Bắc Âu. Mùa hạ mát và ẩm, mùa
đông không quá lạnh, lượng mưa ít.
* Đới khí hậu ôn đới gồm 2 kiểu: Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa
+ Ôn đới hải dương: phân bố ở Tây và Trung Âu: Mùa hạ mát, mùa đông
không lạnh lắm, mưa quanh năm.
+ Ôn đới lục địa: phân bố ở Đông Âu. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh. Lượng
mưa rất ít.
* Đới khí hậu cận nhiệt đới: phân bố ở Nam Âu. Mùa hạ nóng, khô. Mùa
đông không lạnh lắm và có mưa nhiều.
=> Nguyên nhân là do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ
b. Phân hóa theo độ cao: trên các đỉnh núi cao nhiệt độ xuống rất thấp, có
băng tuyết bao phủ => do càng lên cao nhiệt độ càng giảm
3. Các sông
lớn
1. Nhận xét chung
về mạng lưới sông
ngòi?
2. Chỉ trên bản đồ
một số sông lớn.
3. Ý nghĩa của mạng
lưới sông ngòi.
3. Các sông lớn
- Mạng lưới sông ngòi khá phát triển, chủ
yếu là sông ngắn và diện tích nhỏ.
- Một số sông lớn: Rai- nơ, Von- ga… có giá
trị về giao thông đường thủy
4. Đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Đới lạnh
Đới ôn hoà
Phân bố
Thực vật Động vật
Đới
Phân bố
Thực vật
Động vật
thiên
nhiên
Đới lạnh Phần nhỏ ở Bắc Âu, Chủ yếu là rêu, địa y, cây Nghèo nàn: Một
các đảo, quần đảo ở bụi. Mặt đất bị tuyết bao số loài chịu được
Bắc Băng Dương
phủ quanh năm.
lạnh: chồn, cú bắc
cực,
gấu
bắc
cực…
Đới ôn Ven biển tây Âu
Rừng lá rộng, rừng hỗn Đa dạng: sóc,
hoà
hợp
linh miêu, tắc kè,
Đông Âu
Rừng lá kim, thảo nguyên thằn lằn, rùa, rắn
Đông Nam
Thảo nguyên và bán hoang
mạc
Phía nam
Rừng lá cứng Địa Trung
Hải
 








Các ý kiến mới nhất