Tìm kiếm Bài giảng
TUẦN 2-Toán 5 CTST Bài 4 PHÂN SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 08h:31' 29-07-2024
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 492
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 08h:31' 29-07-2024
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích:
0 người
HS nhận biết phân số thập phân
và viết được một số phân số
thập phân dưới dạng hỗn số.
Vận dụng để giải quyết vấn đề
đơn giản liên quan đến việc viết
các số đo dưới dạng hỗn số.
Phân số chỉ số táo màu
vàng trong tổng số táo:
30
100
Phân số chỉ số táo màu
xanh trong tổng số táo:
41
100
Phân số thập phân
Các phân số
3 41
17
;
;
; … có mẫu số là 10; 100;
10 100 1 000
1 000;... gọi là các phân số thập phân.
Ví dụ: Trong hình dưới đây, đã tô màu
bao nhiêu phần của tờ giấy?
Đã tô màu
𝟐𝟐𝟕
tờ
giấy,
tức
là
2
tờ
giấy
và
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟐𝟕
𝟐𝟕
Ta viết: 𝟏𝟎𝟎 =¿ 𝟐 𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟕
tờ𝟏𝟎𝟎
giấy.
HỖN SỐ
Phần nguyên
là 2
𝟐𝟕
𝟐
𝟏𝟎𝟎 Đọc là: Hai và hai mươi bảy phần trăm.
𝟐𝟕
𝟐
𝟏𝟎𝟎
Phần phân số
là
Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1.
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần
nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Đọc các phân số thập phân trong các phân số dưới đây.
a) Viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình dưới đây
𝟕
𝟑
𝟏𝟎
𝟓𝟑
𝟏
𝟏𝟎𝟎
b) Đọc rồi nêu phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số
trên.
𝟕
𝟑
𝟏𝟎
Phần nguyên là 3
Phần phân số là
𝟓𝟑
𝟏
𝟏𝟎𝟎
Phần nguyên là 1
Phần phân số là
Viết hỗn số sau:
Năm và bảy phần mười
Mười tám và sáu phần nghìn
𝟕
𝟓
𝟏𝟎
𝟔
𝟏𝟖
𝟏 𝟎𝟎𝟎
Viết các phân số sau thành phân số thập phân
3 3 ×5 15
a) ¿
=
2 2× 5 10
2 2× 2
4
¿
=
5 5× 2 10
17 17 ×5
85
b)
¿
=
20 20 ×5 100
63 63 ×2 126
¿
=
50 50 ×2 100
33
33 ×2
66
c)
¿
=
500 500× 2 1 000
147 147 × 4
588
¿
=
250 250 × 4 1 000
Viết các phân số sau thành phân số thập phân
2
52
¿5
a)
10
10
176
76
b) 100 ¿ 1 100
1
271
¿ 27
10
10
3 005
5
¿ 30
100
100
8
148
¿ 14
10
10
2057
57
¿2
1000
1 000
Chọn các phân số thập phân và hỗn số bằng nhau.
Viết các số đo dưới dạng hỗn số.
dm
m
dm
dm
km
dm
Thay .?. bằng hỗn số có chứa phân số thập phân thích hợp.
2
1
2
và viết được một số phân số
thập phân dưới dạng hỗn số.
Vận dụng để giải quyết vấn đề
đơn giản liên quan đến việc viết
các số đo dưới dạng hỗn số.
Phân số chỉ số táo màu
vàng trong tổng số táo:
30
100
Phân số chỉ số táo màu
xanh trong tổng số táo:
41
100
Phân số thập phân
Các phân số
3 41
17
;
;
; … có mẫu số là 10; 100;
10 100 1 000
1 000;... gọi là các phân số thập phân.
Ví dụ: Trong hình dưới đây, đã tô màu
bao nhiêu phần của tờ giấy?
Đã tô màu
𝟐𝟐𝟕
tờ
giấy,
tức
là
2
tờ
giấy
và
𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟐𝟕
𝟐𝟕
Ta viết: 𝟏𝟎𝟎 =¿ 𝟐 𝟏𝟎𝟎
𝟐𝟕
tờ𝟏𝟎𝟎
giấy.
HỖN SỐ
Phần nguyên
là 2
𝟐𝟕
𝟐
𝟏𝟎𝟎 Đọc là: Hai và hai mươi bảy phần trăm.
𝟐𝟕
𝟐
𝟏𝟎𝟎
Phần phân số
là
Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1.
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần
nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Đọc các phân số thập phân trong các phân số dưới đây.
a) Viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình dưới đây
𝟕
𝟑
𝟏𝟎
𝟓𝟑
𝟏
𝟏𝟎𝟎
b) Đọc rồi nêu phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số
trên.
𝟕
𝟑
𝟏𝟎
Phần nguyên là 3
Phần phân số là
𝟓𝟑
𝟏
𝟏𝟎𝟎
Phần nguyên là 1
Phần phân số là
Viết hỗn số sau:
Năm và bảy phần mười
Mười tám và sáu phần nghìn
𝟕
𝟓
𝟏𝟎
𝟔
𝟏𝟖
𝟏 𝟎𝟎𝟎
Viết các phân số sau thành phân số thập phân
3 3 ×5 15
a) ¿
=
2 2× 5 10
2 2× 2
4
¿
=
5 5× 2 10
17 17 ×5
85
b)
¿
=
20 20 ×5 100
63 63 ×2 126
¿
=
50 50 ×2 100
33
33 ×2
66
c)
¿
=
500 500× 2 1 000
147 147 × 4
588
¿
=
250 250 × 4 1 000
Viết các phân số sau thành phân số thập phân
2
52
¿5
a)
10
10
176
76
b) 100 ¿ 1 100
1
271
¿ 27
10
10
3 005
5
¿ 30
100
100
8
148
¿ 14
10
10
2057
57
¿2
1000
1 000
Chọn các phân số thập phân và hỗn số bằng nhau.
Viết các số đo dưới dạng hỗn số.
dm
m
dm
dm
km
dm
Thay .?. bằng hỗn số có chứa phân số thập phân thích hợp.
2
1
2









TUẦN 2-Toán 5 CTST Bài 4 PHÂN SỐ THẬP PHÂN