Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng viet 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 14h:25' 03-08-2024
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
QUY ĐỊNH
Các học sinh dự thi ngồi đúng chỗ theo
hướng dẫn của Ban tổ chức và BGK Hội thi.
Nghiêm túc, tập trung suy nghĩ nhanh và
cẩn thận trong quá trình trả lời câu hỏi.
Phải trung thực, trật tự, đoàn kết, tuyệt
đối không xem bài của bạn.
Khi viết xong câu trả lời thì úp ngay bảng
xuống, khi có tín hiệu hết giờ thì giơ bảng
lên. Phải giơ bảng bằng hai tay, khi nào BGK
cho phép mới được bỏ bảng xuống.

Học sinh trả lời đúng mỗi câu được
1 điểm, nếu học sinh trả lời sai ở câu nào
thì rời khỏi sàn đấu tại câu đó. Nếu học
sinh nào trả lời đúng hết câu 20 thì sẽ
được rung chuông. Tổng điểm tối đa 20
câu là 20 điểm (thời gian 30 giây cho
1câu)

- Câu hỏi nhiều lựa chọn: Ghi
vào bảng tên chữ cái đứng
trước đáp án chọn( A, B, C hoặc
D).
- Đối với câu hỏi không có sự
lựa chọn: Ghi vào bảng nội
dung câu trả lời cho câu hỏi.

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 1: Toán
Số "Ba mươi sáu" viết là:
A. 306
B. 36
36
C. 63
Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 2: Tiếng Việt
Từ nào chứa tiếng có vần “oăn”
A. hoa xoan
B. nhọn hoắt
C.
C.tóc
tócxoăn
xoăn

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 3: Toán
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 9

B.
B. 11
C. 10
Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 4: Tiếng Việt

Âm thích hợp điền vào chỗ trống trong
từ ........ỉ ngơi là:
ngh
A. ngh

B. ng

Thêi gian:

C. gh

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Câu hỏi 5: Hiểu biết xã hội

Đâu là những loại phương tiện giao thông
đường bộ ?
A.
A.xe
xeđạp,
đạp,xe
xemáy,
máy,xe
xeôôtô.
tô.
B. xe đạp, xe máy, tàu thủy.
C. xe đạp, ô tô, tàu hỏa.
Thêi gian:

HÕt
25
23
10
22
27
26
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
20
9
19
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 6: Tiếng Việt

Từ nào dưới đây khác từ còn lại.
A. cây đào
B. cây táo
C. cây xoài
cây
súng
D. D.
Cây
súng

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 7: Toán

Các số 25, 71, 59, 43 được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần là:
A.25, 71, 43, 59
B.
B.25,
25,43,
43,59,
59,71
71
C. 71, 25, 59, 43
D. 43, 59, 25, 71
Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 8: Tiếng Việt
Từ nào trong các từ sau không dùng để chỉ
người thân trong gia đình?

A. ông bà
C. làng xóm
B. cha mẹ
C. làng xóm
D. anh em
Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Câu hỏi 9: Hiểu biết xã hội

Để nhận biết được vị ngọt và màu đỏ của quả
dưa hấu ta cần dùng giác quan nào?

A. thị giác
B. thính giác
C. vị giác
D. thị giác và vị giác
giác.
Thêi gian:

HÕt
25
23
10
22
27
26
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
20
9
19
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 10: Toán

Số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là số
đứng liền trước số 9, chữ số hàng đơn vị
là số đứng liền sau số 8. Số đó là:
A. 98
B. 89
89
B.
C. 88
D. 79
HÕt giê
Thêi gian:

25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
18
11
12
13
14
15
19
20
9
1
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 11: Tiếng Việt

Tiếng cần điền vào chỗ chấm trong câu
sau là:
“ Cô ..........đang giảng bài.”
A. ráo

B. dáo

Thêi gian:

giáo
C.C.
giáo

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

D. gái

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 11: Tiếng Việt
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

A. con hoẵng
B. thu hoạch
C. dài ngoẵng
D.
thu hạch
hạch
D. thu

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 12: Toán
Số điền vào chỗ chấm trong phép tính :
10 – 7 – ....= 0 là :
A. 33

B. 4

Thêi gian:

C. 5

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 13: Tiếng Việt
ngh chỉ viết trước các chữ:

A : e, a, o
B : i, a, ê
C:
C. e,e,ê,ê,i i

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 14: Toán

Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số
bé nhất có hai chữ số giống nhau được
kết quả là:
A. 98
B. 88
C. 78
D. 68
HÕt giê
Thêi gian:

25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
18
11
12
13
14
15
19
20
9
1
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 15: Hiểu biết xã hội

Có những loại đường giao thông nào ?
A. Đường bộ, đường sắt, đường không, đường tàu
B. Đường bộ, đường thủy, đường sắt
C. Đường
Đường bộ,
bộ, đường
đường sắt,
sắt, đường
đường thủy,
thủy, đường
đường hàng
hàng không.
không.
C.

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 16: Toán

Hình vẽ sau có mấy hình tam giác:

A.
A. 77 hình
hình tam
tam giác
giác
B. 8 hình tam giác
C. 9 hình tam giác

Thêi gian:

25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
HÕt

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 17: Tiếng Việt

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu: hồng, đẹp, rất,
hoa, bông
A. Rất đẹp hồng bông hoa .
B. Bông hoa rất đẹp hồng.
C. Bông hoa hồng rất đẹp.

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng

Câu hỏi 18: Hiểu biết xã hội: Biển nào cấm
người đi bộ?

A. Biển 2
B. Biển 1

3
2
1
Hết
2
3
4
5
6
7
8
9
1
giờ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
THỜ
I
GIA
N

C. Biển 2 và 3
D. Biển 1 và 3

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 19: Tiếng Việt

Từ nào viết sai chính tả ?
A. xôn xao
B. xắp
xắp xếp
xếp
B.
C. sáng sủa
D.su su

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 20: Toán

Hè đến, gia đình bạn An tổ chức đi du lịch
hết 1 tuần 2 ngày. Sau đó bố mẹ lại cho An về quê
thăm ông bà 1 tuần 1 ngày. Hỏi bạn An đi du lịch
và thăm ông bà tất cả bao nhiêu ngày?
17 ngày

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.

Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp
từ gì?

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 21: Toán

Thỏ mẹ đẻ được 8 con. Hỏi đàn thỏ có bao nhiêu con
A. 8

B.B.
99

C. 10

D. 11

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 22: Tiếng Việt

Từ nào sau đây viết đúng?
A. Liến thoáng

B. Luyến thắng

C. Liến thoắng

D. Luyến thoắng

Thêi gian:

HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8

Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.

Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp
từ gì?
 
Gửi ý kiến