tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 14h:25' 03-08-2024
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 14h:25' 03-08-2024
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
QUY ĐỊNH
Các học sinh dự thi ngồi đúng chỗ theo
hướng dẫn của Ban tổ chức và BGK Hội thi.
Nghiêm túc, tập trung suy nghĩ nhanh và
cẩn thận trong quá trình trả lời câu hỏi.
Phải trung thực, trật tự, đoàn kết, tuyệt
đối không xem bài của bạn.
Khi viết xong câu trả lời thì úp ngay bảng
xuống, khi có tín hiệu hết giờ thì giơ bảng
lên. Phải giơ bảng bằng hai tay, khi nào BGK
cho phép mới được bỏ bảng xuống.
Học sinh trả lời đúng mỗi câu được
1 điểm, nếu học sinh trả lời sai ở câu nào
thì rời khỏi sàn đấu tại câu đó. Nếu học
sinh nào trả lời đúng hết câu 20 thì sẽ
được rung chuông. Tổng điểm tối đa 20
câu là 20 điểm (thời gian 30 giây cho
1câu)
- Câu hỏi nhiều lựa chọn: Ghi
vào bảng tên chữ cái đứng
trước đáp án chọn( A, B, C hoặc
D).
- Đối với câu hỏi không có sự
lựa chọn: Ghi vào bảng nội
dung câu trả lời cho câu hỏi.
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 1: Toán
Số "Ba mươi sáu" viết là:
A. 306
B. 36
36
C. 63
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 2: Tiếng Việt
Từ nào chứa tiếng có vần “oăn”
A. hoa xoan
B. nhọn hoắt
C.
C.tóc
tócxoăn
xoăn
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 3: Toán
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 9
B.
B. 11
C. 10
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 4: Tiếng Việt
Âm thích hợp điền vào chỗ trống trong
từ ........ỉ ngơi là:
ngh
A. ngh
B. ng
Thêi gian:
C. gh
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Câu hỏi 5: Hiểu biết xã hội
Đâu là những loại phương tiện giao thông
đường bộ ?
A.
A.xe
xeđạp,
đạp,xe
xemáy,
máy,xe
xeôôtô.
tô.
B. xe đạp, xe máy, tàu thủy.
C. xe đạp, ô tô, tàu hỏa.
Thêi gian:
HÕt
25
23
10
22
27
26
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
20
9
19
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 6: Tiếng Việt
Từ nào dưới đây khác từ còn lại.
A. cây đào
B. cây táo
C. cây xoài
cây
súng
D. D.
Cây
súng
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 7: Toán
Các số 25, 71, 59, 43 được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần là:
A.25, 71, 43, 59
B.
B.25,
25,43,
43,59,
59,71
71
C. 71, 25, 59, 43
D. 43, 59, 25, 71
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 8: Tiếng Việt
Từ nào trong các từ sau không dùng để chỉ
người thân trong gia đình?
A. ông bà
C. làng xóm
B. cha mẹ
C. làng xóm
D. anh em
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Câu hỏi 9: Hiểu biết xã hội
Để nhận biết được vị ngọt và màu đỏ của quả
dưa hấu ta cần dùng giác quan nào?
A. thị giác
B. thính giác
C. vị giác
D. thị giác và vị giác
giác.
Thêi gian:
HÕt
25
23
10
22
27
26
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
20
9
19
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 10: Toán
Số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là số
đứng liền trước số 9, chữ số hàng đơn vị
là số đứng liền sau số 8. Số đó là:
A. 98
B. 89
89
B.
C. 88
D. 79
HÕt giê
Thêi gian:
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
18
11
12
13
14
15
19
20
9
1
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 11: Tiếng Việt
Tiếng cần điền vào chỗ chấm trong câu
sau là:
“ Cô ..........đang giảng bài.”
A. ráo
B. dáo
Thêi gian:
giáo
C.C.
giáo
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
D. gái
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 11: Tiếng Việt
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
A. con hoẵng
B. thu hoạch
C. dài ngoẵng
D.
thu hạch
hạch
D. thu
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 12: Toán
Số điền vào chỗ chấm trong phép tính :
10 – 7 – ....= 0 là :
A. 33
B. 4
Thêi gian:
C. 5
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 13: Tiếng Việt
ngh chỉ viết trước các chữ:
A : e, a, o
B : i, a, ê
C:
C. e,e,ê,ê,i i
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 14: Toán
Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số
bé nhất có hai chữ số giống nhau được
kết quả là:
A. 98
B. 88
C. 78
D. 68
HÕt giê
Thêi gian:
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
18
11
12
13
14
15
19
20
9
1
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 15: Hiểu biết xã hội
Có những loại đường giao thông nào ?
A. Đường bộ, đường sắt, đường không, đường tàu
B. Đường bộ, đường thủy, đường sắt
C. Đường
Đường bộ,
bộ, đường
đường sắt,
sắt, đường
đường thủy,
thủy, đường
đường hàng
hàng không.
không.
C.
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 16: Toán
Hình vẽ sau có mấy hình tam giác:
A.
A. 77 hình
hình tam
tam giác
giác
B. 8 hình tam giác
C. 9 hình tam giác
Thêi gian:
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
HÕt
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 17: Tiếng Việt
Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu: hồng, đẹp, rất,
hoa, bông
A. Rất đẹp hồng bông hoa .
B. Bông hoa rất đẹp hồng.
C. Bông hoa hồng rất đẹp.
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 18: Hiểu biết xã hội: Biển nào cấm
người đi bộ?
A. Biển 2
B. Biển 1
3
2
1
Hết
2
3
4
5
6
7
8
9
1
giờ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
THỜ
I
GIA
N
C. Biển 2 và 3
D. Biển 1 và 3
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 19: Tiếng Việt
Từ nào viết sai chính tả ?
A. xôn xao
B. xắp
xắp xếp
xếp
B.
C. sáng sủa
D.su su
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 20: Toán
Hè đến, gia đình bạn An tổ chức đi du lịch
hết 1 tuần 2 ngày. Sau đó bố mẹ lại cho An về quê
thăm ông bà 1 tuần 1 ngày. Hỏi bạn An đi du lịch
và thăm ông bà tất cả bao nhiêu ngày?
17 ngày
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.
Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp
từ gì?
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 21: Toán
Thỏ mẹ đẻ được 8 con. Hỏi đàn thỏ có bao nhiêu con
A. 8
B.B.
99
C. 10
D. 11
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 22: Tiếng Việt
Từ nào sau đây viết đúng?
A. Liến thoáng
B. Luyến thắng
C. Liến thoắng
D. Luyến thoắng
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.
Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp
từ gì?
Các học sinh dự thi ngồi đúng chỗ theo
hướng dẫn của Ban tổ chức và BGK Hội thi.
Nghiêm túc, tập trung suy nghĩ nhanh và
cẩn thận trong quá trình trả lời câu hỏi.
Phải trung thực, trật tự, đoàn kết, tuyệt
đối không xem bài của bạn.
Khi viết xong câu trả lời thì úp ngay bảng
xuống, khi có tín hiệu hết giờ thì giơ bảng
lên. Phải giơ bảng bằng hai tay, khi nào BGK
cho phép mới được bỏ bảng xuống.
Học sinh trả lời đúng mỗi câu được
1 điểm, nếu học sinh trả lời sai ở câu nào
thì rời khỏi sàn đấu tại câu đó. Nếu học
sinh nào trả lời đúng hết câu 20 thì sẽ
được rung chuông. Tổng điểm tối đa 20
câu là 20 điểm (thời gian 30 giây cho
1câu)
- Câu hỏi nhiều lựa chọn: Ghi
vào bảng tên chữ cái đứng
trước đáp án chọn( A, B, C hoặc
D).
- Đối với câu hỏi không có sự
lựa chọn: Ghi vào bảng nội
dung câu trả lời cho câu hỏi.
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 1: Toán
Số "Ba mươi sáu" viết là:
A. 306
B. 36
36
C. 63
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 2: Tiếng Việt
Từ nào chứa tiếng có vần “oăn”
A. hoa xoan
B. nhọn hoắt
C.
C.tóc
tócxoăn
xoăn
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 3: Toán
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 9
B.
B. 11
C. 10
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 4: Tiếng Việt
Âm thích hợp điền vào chỗ trống trong
từ ........ỉ ngơi là:
ngh
A. ngh
B. ng
Thêi gian:
C. gh
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Câu hỏi 5: Hiểu biết xã hội
Đâu là những loại phương tiện giao thông
đường bộ ?
A.
A.xe
xeđạp,
đạp,xe
xemáy,
máy,xe
xeôôtô.
tô.
B. xe đạp, xe máy, tàu thủy.
C. xe đạp, ô tô, tàu hỏa.
Thêi gian:
HÕt
25
23
10
22
27
26
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
20
9
19
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 6: Tiếng Việt
Từ nào dưới đây khác từ còn lại.
A. cây đào
B. cây táo
C. cây xoài
cây
súng
D. D.
Cây
súng
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 7: Toán
Các số 25, 71, 59, 43 được sắp xếp theo
thứ tự tăng dần là:
A.25, 71, 43, 59
B.
B.25,
25,43,
43,59,
59,71
71
C. 71, 25, 59, 43
D. 43, 59, 25, 71
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 8: Tiếng Việt
Từ nào trong các từ sau không dùng để chỉ
người thân trong gia đình?
A. ông bà
C. làng xóm
B. cha mẹ
C. làng xóm
D. anh em
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Câu hỏi 9: Hiểu biết xã hội
Để nhận biết được vị ngọt và màu đỏ của quả
dưa hấu ta cần dùng giác quan nào?
A. thị giác
B. thính giác
C. vị giác
D. thị giác và vị giác
giác.
Thêi gian:
HÕt
25
23
10
22
27
26
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
20
9
19
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 10: Toán
Số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là số
đứng liền trước số 9, chữ số hàng đơn vị
là số đứng liền sau số 8. Số đó là:
A. 98
B. 89
89
B.
C. 88
D. 79
HÕt giê
Thêi gian:
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
18
11
12
13
14
15
19
20
9
1
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 11: Tiếng Việt
Tiếng cần điền vào chỗ chấm trong câu
sau là:
“ Cô ..........đang giảng bài.”
A. ráo
B. dáo
Thêi gian:
giáo
C.C.
giáo
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
D. gái
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 11: Tiếng Việt
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
A. con hoẵng
B. thu hoạch
C. dài ngoẵng
D.
thu hạch
hạch
D. thu
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 12: Toán
Số điền vào chỗ chấm trong phép tính :
10 – 7 – ....= 0 là :
A. 33
B. 4
Thêi gian:
C. 5
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 13: Tiếng Việt
ngh chỉ viết trước các chữ:
A : e, a, o
B : i, a, ê
C:
C. e,e,ê,ê,i i
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 14: Toán
Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số
bé nhất có hai chữ số giống nhau được
kết quả là:
A. 98
B. 88
C. 78
D. 68
HÕt giê
Thêi gian:
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
18
11
12
13
14
15
19
20
9
1
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 15: Hiểu biết xã hội
Có những loại đường giao thông nào ?
A. Đường bộ, đường sắt, đường không, đường tàu
B. Đường bộ, đường thủy, đường sắt
C. Đường
Đường bộ,
bộ, đường
đường sắt,
sắt, đường
đường thủy,
thủy, đường
đường hàng
hàng không.
không.
C.
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 16: Toán
Hình vẽ sau có mấy hình tam giác:
A.
A. 77 hình
hình tam
tam giác
giác
B. 8 hình tam giác
C. 9 hình tam giác
Thêi gian:
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
HÕt
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 17: Tiếng Việt
Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu: hồng, đẹp, rất,
hoa, bông
A. Rất đẹp hồng bông hoa .
B. Bông hoa rất đẹp hồng.
C. Bông hoa hồng rất đẹp.
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 18: Hiểu biết xã hội: Biển nào cấm
người đi bộ?
A. Biển 2
B. Biển 1
3
2
1
Hết
2
3
4
5
6
7
8
9
1
giờ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
THỜ
I
GIA
N
C. Biển 2 và 3
D. Biển 1 và 3
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 19: Tiếng Việt
Từ nào viết sai chính tả ?
A. xôn xao
B. xắp
xắp xếp
xếp
B.
C. sáng sủa
D.su su
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 20: Toán
Hè đến, gia đình bạn An tổ chức đi du lịch
hết 1 tuần 2 ngày. Sau đó bố mẹ lại cho An về quê
thăm ông bà 1 tuần 1 ngày. Hỏi bạn An đi du lịch
và thăm ông bà tất cả bao nhiêu ngày?
17 ngày
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.
Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp
từ gì?
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 21: Toán
Thỏ mẹ đẻ được 8 con. Hỏi đàn thỏ có bao nhiêu con
A. 8
B.B.
99
C. 10
D. 11
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Rung Chuông Vàng
Câu hỏi 22: Tiếng Việt
Từ nào sau đây viết đúng?
A. Liến thoáng
B. Luyến thắng
C. Liến thoắng
D. Luyến thoắng
Thêi gian:
HÕt
25
23
22
27
26
10
17
28
29
24
16
21
30
11
12
13
14
15
18
19
20
9
1 giê
2
3
4
5
6
7
8
Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.
Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp
từ gì?
 







Các ý kiến mới nhất