Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 15h:09' 04-08-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 15h:09' 04-08-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Thị Thương)
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
VẬT LÝ 11 – KNTT
NĂM HỌC 2024-2025
KHỞI ĐỘNG
Chuyển
Quan sátđộng của những vật này được gọi là
dao động cơ. Vậy dao động cơ có những đặc
điểm gì chung ?
BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Sách KNTT - VẬT LÝ 11
L/O/G/O
BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
1. THÍ NGHIỆM
Chuẩn bị: Sử dụng con lắc lò xo
hoặc con lắc đơn (hình 1.1)
Tiến hành:
• Xác định vị trí cân bằng của vật.
• Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng rồi
thả ra cho chuyển động. Quan sát
chuyển động mỗi vật và cho nhận
xét về đặc điểm của chúng
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Có một vị trí cân bằng.
chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.
ChuyểnVật
động qua lại quanh một
vị trí cân bằng gọi là dao động
cơ.
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Ví dụ về dao động cơ
Nêu những ví
dụ về dao
động cơ mà
em biết.
Chiếc thuyền nhấp
nhô tại chỗ neo
Chuyển động đung
đưa của chiếc lá
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Ví dụ về dao động cơ
Chuyển động của
mặt nước gợn sóng
Chuyển động của dây
đàn guitar sau khi gảy
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Dao động cơ của một vật có thể là
tuần hoàn hoặc không tuần hoàn.
Tùy theo vật hay hệ vật dao động
mà dao động tuần hoàn có thể có
mức độ phức tạp khác nhau. Dao
động tuần hoàn đơn giản nhất là
dao động điều hòa.
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Đồ thị dao động điều hòa
Gọi t = 0 là thời điểm bắt đầu quan sát, x = 0 là
vị trí cân bằng của quả cầu.
Đồ thị dao động của con lắc cho biết vị trí của
quả cầu trên trục x tại những thời điểm khác
nhau. Đường cong này có dạng hình sin.
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
2. Phương trình của dao động điều hòa
Phương trình của dao động điều hòa
X
A
𝝎 𝒕+𝝋
𝝋
x là li độ của A là biên độ
là pha ban
dao động
là pha của dao
củađầu
daocủa
động
dao
(A động
> 0) (rad) động tại thời
điểm t (rad)
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
2. Phương trình của dao động điều hòa
• Dao động được mô tả bằng
phương trình x = A cos (ωt + φ)
gọi là dao động điều hòa.
• Vật nặng của con lắc đang dao
động điều hòa gọi là vật dao
động điều hòa
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Trả lời
a) A = 2 cm; φ =
b) Khi t = 2s
c) Pha của dao động:
Li độ x = 0
Pít – tông của một động cơ đốt trong
dao động trên một đoạn thẳng dài
16cm và làm cho trục khuỷu của
động cơ quay đều (hình 1.5). Xác
định biên độ dao động của một điểm
trên mặt pít – tông.
Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít – tông:
A = 8 cm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại kiến thức
đã học ở bài 1.
Hoàn thành các
bài tập vào vở.
Xem trước nội dung
Bài 2. Mô tả dao động điều hòa
I. KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI LẬT MẢNH GHÉP
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Trong số các dao động sau, dao động tuần hoàn
là dao động của
A. chiếc thuyền nhấp nhô trên biển.
B. cành cây khi gió thổi.
C. con lắc đồng hồ.
D. chiếc xích đu khi em bé đang chơi.
Đáp án: C. con lắc đồng hồ.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 2: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương
Ox với phương trình x = 6cos(10t + π/3) cm. Biên độ dao
động của vật là
A. 10 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 m.
Đáp án: B. 6 cm.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 3: Một chất điểm dao động theo phương trình x =
10cos2πt (x tính bằng cm; t tính bằng s). Li độ của chất
điểm tại thời điểm t = 0,25 s là
A. 10 cm.
B. 0 cm.
C. 5 cm.
D. -10 cm.
Đáp án: B. 0 cm.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 4: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x =
5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là
A. π.
B. 0,5π.
C. 0,25π.
D. 1,5π
Đáp án: B. 0,5π.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình
x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động
là
A. 10 rad.
B. 40 rad. C. 5 rad
D. 20 rad.
Đáp án: D. 20 rad.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 6: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình
lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π) cm; x2 = 10cos(100πt
+ 0,5π) cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0.
B. 0,25π.
C. π.
D. 0,5π.
Đáp án: C. π.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài
12 cm. Biên độ dao động là
A. 12 cm
B. 24 cm
C. 6 cm
D.
3 cm.
Đáp án: C. 6 cm
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 8: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của
chất điểm là một hàm
A. sin của thời gian.
B. tan của thời gian.
C. bậc nhất của thời gian. D. bậc hai của thời gian
Đáp án: A. sin của thời gian.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 9: Một chất điểm dao động theo phương trình x =
Acos(3πt + π/6) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Tại thời
điểm t = 0,5 s, li độ của chất điểm bằng 2 cm. Biên độ A
bằng
A. 1 cm. B. 4 cm.
C. 2 cm.
D. - 4 cm.
Đáp án: B. 4 cm.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 10: Pha của dao động điều hòa được dùng để xác
định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. trạng thái dao động.
D. chu kì dao động.
Đáp án: C. trạng thái dao động.
HẾT GIỜ
Quay về
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
L/O/G/O
ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
VẬT LÝ 11 – KNTT
NĂM HỌC 2024-2025
KHỞI ĐỘNG
Chuyển
Quan sátđộng của những vật này được gọi là
dao động cơ. Vậy dao động cơ có những đặc
điểm gì chung ?
BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Sách KNTT - VẬT LÝ 11
L/O/G/O
BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
1. THÍ NGHIỆM
Chuẩn bị: Sử dụng con lắc lò xo
hoặc con lắc đơn (hình 1.1)
Tiến hành:
• Xác định vị trí cân bằng của vật.
• Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng rồi
thả ra cho chuyển động. Quan sát
chuyển động mỗi vật và cho nhận
xét về đặc điểm của chúng
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Có một vị trí cân bằng.
chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.
ChuyểnVật
động qua lại quanh một
vị trí cân bằng gọi là dao động
cơ.
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Ví dụ về dao động cơ
Nêu những ví
dụ về dao
động cơ mà
em biết.
Chiếc thuyền nhấp
nhô tại chỗ neo
Chuyển động đung
đưa của chiếc lá
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Ví dụ về dao động cơ
Chuyển động của
mặt nước gợn sóng
Chuyển động của dây
đàn guitar sau khi gảy
I. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA DAO ĐỘNG CƠ
2. Dao động cơ
Dao động cơ của một vật có thể là
tuần hoàn hoặc không tuần hoàn.
Tùy theo vật hay hệ vật dao động
mà dao động tuần hoàn có thể có
mức độ phức tạp khác nhau. Dao
động tuần hoàn đơn giản nhất là
dao động điều hòa.
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Đồ thị dao động điều hòa
Gọi t = 0 là thời điểm bắt đầu quan sát, x = 0 là
vị trí cân bằng của quả cầu.
Đồ thị dao động của con lắc cho biết vị trí của
quả cầu trên trục x tại những thời điểm khác
nhau. Đường cong này có dạng hình sin.
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
2. Phương trình của dao động điều hòa
Phương trình của dao động điều hòa
X
A
𝝎 𝒕+𝝋
𝝋
x là li độ của A là biên độ
là pha ban
dao động
là pha của dao
củađầu
daocủa
động
dao
(A động
> 0) (rad) động tại thời
điểm t (rad)
II. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
2. Phương trình của dao động điều hòa
• Dao động được mô tả bằng
phương trình x = A cos (ωt + φ)
gọi là dao động điều hòa.
• Vật nặng của con lắc đang dao
động điều hòa gọi là vật dao
động điều hòa
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Trả lời
a) A = 2 cm; φ =
b) Khi t = 2s
c) Pha của dao động:
Li độ x = 0
Pít – tông của một động cơ đốt trong
dao động trên một đoạn thẳng dài
16cm và làm cho trục khuỷu của
động cơ quay đều (hình 1.5). Xác
định biên độ dao động của một điểm
trên mặt pít – tông.
Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít – tông:
A = 8 cm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại kiến thức
đã học ở bài 1.
Hoàn thành các
bài tập vào vở.
Xem trước nội dung
Bài 2. Mô tả dao động điều hòa
I. KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI LẬT MẢNH GHÉP
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Trong số các dao động sau, dao động tuần hoàn
là dao động của
A. chiếc thuyền nhấp nhô trên biển.
B. cành cây khi gió thổi.
C. con lắc đồng hồ.
D. chiếc xích đu khi em bé đang chơi.
Đáp án: C. con lắc đồng hồ.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 2: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương
Ox với phương trình x = 6cos(10t + π/3) cm. Biên độ dao
động của vật là
A. 10 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 m.
Đáp án: B. 6 cm.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 3: Một chất điểm dao động theo phương trình x =
10cos2πt (x tính bằng cm; t tính bằng s). Li độ của chất
điểm tại thời điểm t = 0,25 s là
A. 10 cm.
B. 0 cm.
C. 5 cm.
D. -10 cm.
Đáp án: B. 0 cm.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 4: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x =
5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là
A. π.
B. 0,5π.
C. 0,25π.
D. 1,5π
Đáp án: B. 0,5π.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình
x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động
là
A. 10 rad.
B. 40 rad. C. 5 rad
D. 20 rad.
Đáp án: D. 20 rad.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 6: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình
lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π) cm; x2 = 10cos(100πt
+ 0,5π) cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0.
B. 0,25π.
C. π.
D. 0,5π.
Đáp án: C. π.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài
12 cm. Biên độ dao động là
A. 12 cm
B. 24 cm
C. 6 cm
D.
3 cm.
Đáp án: C. 6 cm
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 8: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của
chất điểm là một hàm
A. sin của thời gian.
B. tan của thời gian.
C. bậc nhất của thời gian. D. bậc hai của thời gian
Đáp án: A. sin của thời gian.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 9: Một chất điểm dao động theo phương trình x =
Acos(3πt + π/6) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Tại thời
điểm t = 0,5 s, li độ của chất điểm bằng 2 cm. Biên độ A
bằng
A. 1 cm. B. 4 cm.
C. 2 cm.
D. - 4 cm.
Đáp án: B. 4 cm.
HẾT GIỜ
Quay về
Câu 10: Pha của dao động điều hòa được dùng để xác
định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. trạng thái dao động.
D. chu kì dao động.
Đáp án: C. trạng thái dao động.
HẾT GIỜ
Quay về
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
L/O/G/O
 








Các ý kiến mới nhất