Bài 3. Thông tin trong máy tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phước Mỹ
Ngày gửi: 15h:13' 13-08-2024
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 650
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phước Mỹ
Ngày gửi: 15h:13' 13-08-2024
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 650
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1
MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
Bài 3
THÔNG TIN
TRONG MÁY TÍNH
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Mục tiêu bài học:
1. Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin với chỉ hai ký hiệu 0 và 1;
2. Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin;
3. Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin;
4. Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa
quang, đĩa từ, thẻ nhớ,…
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
NỘI
DUNG
HĐ1
• MÃ HÓA
HĐ2
• BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY
TÍNH
HĐ3
• ĐƠN VỊ ĐO THÔNG THIN
HĐ4
• LUYỆN TẬP
HĐ5
• VẬN DỤNG
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Ở bài trước, chúng ta đã biết máy tính có thể xử lí được thông tin.
Thiết
vào:
Bộ nhớ:
?Các bộ phận đảm
nhận các hoạt động
thông tin trong máy
tính như thế nào?
bị
Để thu nhận thông tin
Để lưu trữ thông tin
Bộ xử lí:
Để xử lí thông tin
Thiết bị ra:
Để truyền hoặc chia sẻ
thông tin
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
1. Cho các số từ 0 đến 7 được viết thành dãy tang dần từ trái sang phải. Em hãy quan sát
hình 1.3 và đọc hướng dẫn để biết cách mã hóa số 4 thành dãy các kí hiệu 0 và 1.
Hướng dẫn:
Bước 1. Thu gọn dãy số bằng cách sau:
Chia dãy số thành hai nửa (trái, phải) đều nhau.
Kiểm tra xem số 4 thuộc nửa trái hay phải.
Ghi lại vị trí của số 4 (trái hoặc phải).
Hình 1.3. Cách mã hóa số 4
Bỏ đi nửa dãy số không chứa số 4.
Sau mỗi lần thực hiện, dãy số được thu gòn còn một nửa. Thực hiện thu gọn dãy số ba lần
cho đến khi còn lại số 4.
Bước 2. Chuyển dãy vị trí thu được (phải, trái, trái) thành dãy 0, 1 theo quy tắc: trái thành
0, phải thành 1. Như vậy số 4 được mã hóa thành 100.
2. Hãy mã hóa số 3 và 6 theo cách trên. Hai kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
Mã hóa số 4
Bước 1: Thu
gọn dãy số
0
2
3
4
2
3
4
5
6
7 Phải
Lần 2
4
5
6
7 Trái
Lần 3
4
5
Lần 1
1
0
1
5
6
7
Trái
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
Mã hóa số 4
Bước 2: Chuyển
dãy vị trí thu
được của số 4
thành dãy 0, 1.
Lần
Qui tắc
Phải
Trái
1
0
4
Vị trí
Kí hiệu
Phải
1
Trái
0
Trái
0
10
0
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
?Hãy mã hóa số 3 và 6 theo cách trên. Hai kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Mã hóa số 3
0
1
2
3
4
6
5
6
7
7 Trái
Lần 1
0
1
2
3
Lần 2
0
1
2
3
Phải
2
3
Phải
Lần 3
3
4
5
011
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
?Hãy mã hóa số 3 và 6 theo cách trên. Hai kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Mã hóa số 6
0
Lần 1
1
0
2
1
Lần 2
3
2
4
3
5
6
4
5
6
7 Phải
4
5
6
7 Phải
6
7 Trái
Lần 3
6
110
7
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
Kết quả mã hóa
Mã hóa số 3: 011
Mã hóa số 6:
110
Hai dãy kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Sau khi mã hóa, hai dãy kí hiệu nhận được là
không giống nhau.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
000
0
1
4
011 100
2
3
4
Lần 1
0
1
2
3
Lần 2
0
1
2
3
Lần 3
0
1
4
5
6
5
6
5
6
7
110
7
7 Trái
Trái
Trái
0
000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
000
0
1
4
011 100
2
3
4
Lượt 1
0
1
2
3
Lượt 2
0
1
2
3
Lượt 3
0
1
4
5
6
5
6
5
6
7
110
7
7 Trái
Trái
Trái
0
000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
000 001
0
1
2
3
011 100
4
Lượt 1
0
1
2
3
Lượt 2
0
1
2
3
Lượt 3
0
1
4
4
5
6
5
6
5
6
7
110
7
7 Trái
Trái
Phải
1
001
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
4
000 001 010 011 100
0
1
2
3
4
6
5
6
6
7
110
7
Lượt 1
0
1
2
3
Lượt 2
0
1
2
3
Phải
2
3
Trái
Lượt 3
4
5
5
7 Trái
2
010
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
4
000 001 010 011 100
0
5
6
4
5
6
7 Phải
Lượt 2
4
5
6
7 Trái
Lượt 3
4
5
Lượt 1
1
0
2
1
3
2
4
3
5
6
101 110
7
7
Phải
5
101
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
4
000 001 010 011 100
0
Lượt
1
Lượt
2
Lượt 3
1
0
2
1
3
2
4
3
5
6
4
5
6
7 Phải
4
5
6
7 Phải
6
7 Phải
5
6
7
101 110 111
7
7
111
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số
Mã hóa các số
từ 0 đến 7
0
1
2
3
4
5
6
000 001 010 011 100 101 110
7
111
Cách mã hóa các số như vậy được gọi là biểu diễn số.
- Mỗi dãy các kí hiệu 0 và 1 như vậy được gọi là dãy bit. Mỗi kí hiệu của
dãy bit được gọi là một bit (viết tắt của từ Binary digIT).
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số
Bằng cách tương tự, có thể chuyển một số bất kì thành một dãy bit.
0
1
2
Lần 1
0
1
3
2
4
3
5
4
6
5
7
8
9 10 11 12 13 14 15
6
7
8
9 10 11 12 13
Phải
Lần 2
6
7
8
9 10 11 12 13
Trái
Lần 3
6
7
8
9
Phải
8
9
Trái
Lần 4
8
1010
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số
Bằng cách tương tự, có thể
chuyển một số bất kì thành
một dãy bit.
Ví dụ:
10
1010
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Thông tin trong máy tính được lưu dưới dạng:
Văn bản
?Ngoài chữ số, thông
tin trên máy tính còn
được lưu ở những
dạng cơ bản nào?
Hình ảnh
Âm thanh
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn văn bản
Văn bản gồm: chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu…
Được gọi chung là kí tự.
Văn bản cũng có thể chuyển thành dãy bit bằng
cách chuyển từng kí tự một.
?Văn bản gồm có
những gì?
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn văn bản
Bảng mã
chuyển kí tự
thành dãy bit
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn văn bản
Biểu diễn từ CAFE
Kí tự
Dãy bit
Kí tự
Dãy bit
A
01000001
N
01001110
B
01000010
O
01001111
C
01000011
P
01010000
D
01000100
Q
01010001
E
01000101
R
01010010
F
01000110
S
01010011
C
A
01000011
01000001
F
01000110
G
01000111
T
01010100
01000101
H
01001000
U
01010101
I
01001001
V
01010110
J
01001010
W
01010111
K
01001011
X
01011000
L
01001100
Y
01011001
M
01001101
Z
01011010
E
CAFE
01000011 01000001 01000110 01000101
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
Vì máy tính chỉ có thể xử lí được những dữ liệu ở dạng dãy bit nên
hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành dãy bit.
Thực chất, một hình ảnh được tạo thành
từ nhiều điểm ảnh (pixel).
Mỗi pixel trong một ảnh đen trắng được
biểu thị bằng một bit.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
- Bước 1: Vẽ một lưới hình chữ nhật gồm các ô
vuông nhỏ, với số ô mỗi chiều được định trước. Mỗi ô
vuông là một pixel và được tô màu đen hoặc trắng.
Chuyển hình ảnh
thành dãy bit
(Việc tô màu trắng hay đen
cho các ô vuông sẽ phụ thuộc
vào hình ảnh mà em muốn
chuyển đổi)
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Chuyển hình ảnh
Biểu diễn hình ảnh
thành dãy bit
- Bước 2: Tô màu cho các ô vuông theo hình ảnh
muốn chuyển đổi.
Tô màu như sau:
Vd: Chuyển hình ảnh chữ A
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
- Bước 3: Kí hiệu màu đen là số 1, màu trắng là số 0.
Vd: Chuyển hình ảnh chữ A
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
1
1
1
1
1
1
0
1
1
0
1
0
0
0
0
1
1
0
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
0
0
1
1
1
1
1
0
Chuyển hình ảnh
thành dãy bit
0
0
0
0
0
0
0
0
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
- Bước 4: Chuyển hình ảnh đen trắng của chữ A
thành dãy bit.
Vd: Chuyển hình ảnh chữ A
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
1
1
1
1
1
1
0
1
1
0
1
0
0
0
0
1
1
0
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Chuyển hình ảnh
thành dãy bit
00011000
00111100
01100110
01111110
01100110
01100110
01100110
00000000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn âm thanh
Tương tự văn bản và hình ảnh, âm thanh cũng cần phải được chuyển đổi
thành dãy bit để máy tính có thể xử lí được.
Âm thanh phát ra nhờ sự rung lên của
màng loa, dây đàn, thanh quản,…
Khi sự rung lên càng nhanh thì âm
thanh phát ra sẽ càng cao.
Vd: Nếu một sợi của dây đàn rung 440
lần/1 giây thì sẽ phát ra được nốt la chuẩn.
Tốc độ này được ghi lại dưới dạng giá trị
số, rồi chuyển thành dãy bit.
?Âm thanh phát ra
nhờ vào điều gì?
440
110111000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Kết luận:
- Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng dãy bit.
- Mỗi bit là một kí hiệu 0 hoặc 1 (hay còn gọi là số nhị phân).
- Bit cũng chính là đơn vị nhỏ nhất dùng để lưu trữ thông tin.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số:
Dùng bảng mã có sẵn để chuyển đổi
Biểu diễn văn bản:
Biểu diễn hình ảnh:
- Bước
1: Vẽ
lưới hình chữ nhật gồm các ô vuông nhỏ, với số ô mỗi chiều được
Biểu
diễn
âmmột
thanh:
định trước. Mỗi ô vuông là một pixel và được tô màu đen hoặc trắng.
Khi sự rung lên của màng loa, dây đàn, thanh quản,… càng nhanh thì âm thanh phát ra
- Bước 2: Tô màu cho các ô vuông theo hình ảnh muốn chuyển đổi.
sẽ càng cao.
- Bước 3: Kí hiệu màu đen là số 1, màu trắng là số 0.
Tốc độ này được ghi lại dưới dạng giá trị số, rồi chuyển thành dãy bit.
- Bước 4: Chuyển hình ảnh đen trắng thành dãy bit
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Biểu diễn thông tin trong máy tính
- Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng dãy bit.
- Mỗi bit là một kí hiệu 0 hoặc 1 (hay còn gọi là số nhị phân).
- Bit cũng chính là đơn vị nhỏ nhất dùng để lưu trữ thông tin.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Câu 1: Điền nội dung thích hợp vào chỗ có dấu (....) để
tìm hiểu về cách biểu diễn thông tin trong máy tính:
1
a) Số được chuyển thành dãy gồm các kí hiệu 0 và 1. Được gọi là dãy.............
2
b) Văn bản được chuyển thành dãy bit bằng cách chuyển từng.................
một.
3
c) Hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành dãy bit. Mỗi...................
(pixel)
trong một ảnh đen trắng được biểu thị thành một bit.
4
d) Âm thanh cũng cần chuyển đổi thành.......................
Tốc độ rung của âm thanh
5
được ghi lại dưới dạng ....................,
từ đó chuyển thành dãy bit.
bit
điểm ảnh
kí tự
dãy bit
giá trị số
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Câu 2: Dãy bit là gì?
A. Là những dãy kí hiệu 0
và 1.
B. Là âm thanh phát ra từ
máy tính.
C. Là một dãy chỉ gồm
chữ số 2.
D. Là dãy những chữ số từ
0 đến 9.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Câu 3: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?
A. Biểu diễn các chữ số và
văn bản.
C. Biểu diễn văn bản, hình
ảnh và âm thanh.
B. Biểu diễn văn bản và
hình ảnh.
D. Biểu diễn số, văn bản,
hình ảnh và âm thanh.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
VẬN DỤNG
Câu 1: Em hãy chuyển mỗi dòng
trong hình vẽ thành một dãy bit.
Câu 2: Em hãy chuyển cả hình vẽ
thành dãy bit bằng cách nối các dãy bit
của các dòng lại với nhau (từ trên
xuống dưới).
Hướng dẫn:
- Sau khi vẽ lưới gồm các ô vuông thì tô màu các ô theo hình.
- Điền số vào các ô: màu đen là số 1, màu trắng là số 0.
- Ghi lại dãy số theo từng hàng ngang.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1.
- Dòng 1:
- Dòng 2:
- Dòng 3:
- Dòng 4:
- Dòng 5:
- Dòng 6:
- Dòng 7:
- Dòng 8:
VẬN DỤNG
01100110
10011001
10000001
01000010
01000010
00100100
00111100
00011000
Câu 2: 01100110 10011001 10000001 01000010
01000010 00100100 00111100 00011000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Ghi nhớ những nội dung chính đã được học.
2. Làm bài tập phần vận dụng ở slide trước.
3. Học bài cũ và chuẩn bị trước phần 2 của bài.
MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
Bài 3
THÔNG TIN
TRONG MÁY TÍNH
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Mục tiêu bài học:
1. Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin với chỉ hai ký hiệu 0 và 1;
2. Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin;
3. Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin;
4. Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa
quang, đĩa từ, thẻ nhớ,…
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
NỘI
DUNG
HĐ1
• MÃ HÓA
HĐ2
• BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY
TÍNH
HĐ3
• ĐƠN VỊ ĐO THÔNG THIN
HĐ4
• LUYỆN TẬP
HĐ5
• VẬN DỤNG
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Ở bài trước, chúng ta đã biết máy tính có thể xử lí được thông tin.
Thiết
vào:
Bộ nhớ:
?Các bộ phận đảm
nhận các hoạt động
thông tin trong máy
tính như thế nào?
bị
Để thu nhận thông tin
Để lưu trữ thông tin
Bộ xử lí:
Để xử lí thông tin
Thiết bị ra:
Để truyền hoặc chia sẻ
thông tin
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
1. Cho các số từ 0 đến 7 được viết thành dãy tang dần từ trái sang phải. Em hãy quan sát
hình 1.3 và đọc hướng dẫn để biết cách mã hóa số 4 thành dãy các kí hiệu 0 và 1.
Hướng dẫn:
Bước 1. Thu gọn dãy số bằng cách sau:
Chia dãy số thành hai nửa (trái, phải) đều nhau.
Kiểm tra xem số 4 thuộc nửa trái hay phải.
Ghi lại vị trí của số 4 (trái hoặc phải).
Hình 1.3. Cách mã hóa số 4
Bỏ đi nửa dãy số không chứa số 4.
Sau mỗi lần thực hiện, dãy số được thu gòn còn một nửa. Thực hiện thu gọn dãy số ba lần
cho đến khi còn lại số 4.
Bước 2. Chuyển dãy vị trí thu được (phải, trái, trái) thành dãy 0, 1 theo quy tắc: trái thành
0, phải thành 1. Như vậy số 4 được mã hóa thành 100.
2. Hãy mã hóa số 3 và 6 theo cách trên. Hai kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
Mã hóa số 4
Bước 1: Thu
gọn dãy số
0
2
3
4
2
3
4
5
6
7 Phải
Lần 2
4
5
6
7 Trái
Lần 3
4
5
Lần 1
1
0
1
5
6
7
Trái
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
Mã hóa số 4
Bước 2: Chuyển
dãy vị trí thu
được của số 4
thành dãy 0, 1.
Lần
Qui tắc
Phải
Trái
1
0
4
Vị trí
Kí hiệu
Phải
1
Trái
0
Trái
0
10
0
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
?Hãy mã hóa số 3 và 6 theo cách trên. Hai kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Mã hóa số 3
0
1
2
3
4
6
5
6
7
7 Trái
Lần 1
0
1
2
3
Lần 2
0
1
2
3
Phải
2
3
Phải
Lần 3
3
4
5
011
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
?Hãy mã hóa số 3 và 6 theo cách trên. Hai kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Mã hóa số 6
0
Lần 1
1
0
2
1
Lần 2
3
2
4
3
5
6
4
5
6
7 Phải
4
5
6
7 Phải
6
7 Trái
Lần 3
6
110
7
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hoạt động 1: Mã hóa
Kết quả mã hóa
Mã hóa số 3: 011
Mã hóa số 6:
110
Hai dãy kí hiệu nhận được có giống nhau không?
Sau khi mã hóa, hai dãy kí hiệu nhận được là
không giống nhau.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
000
0
1
4
011 100
2
3
4
Lần 1
0
1
2
3
Lần 2
0
1
2
3
Lần 3
0
1
4
5
6
5
6
5
6
7
110
7
7 Trái
Trái
Trái
0
000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
000
0
1
4
011 100
2
3
4
Lượt 1
0
1
2
3
Lượt 2
0
1
2
3
Lượt 3
0
1
4
5
6
5
6
5
6
7
110
7
7 Trái
Trái
Trái
0
000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
000 001
0
1
2
3
011 100
4
Lượt 1
0
1
2
3
Lượt 2
0
1
2
3
Lượt 3
0
1
4
4
5
6
5
6
5
6
7
110
7
7 Trái
Trái
Phải
1
001
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
4
000 001 010 011 100
0
1
2
3
4
6
5
6
6
7
110
7
Lượt 1
0
1
2
3
Lượt 2
0
1
2
3
Phải
2
3
Trái
Lượt 3
4
5
5
7 Trái
2
010
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
4
000 001 010 011 100
0
5
6
4
5
6
7 Phải
Lượt 2
4
5
6
7 Trái
Lượt 3
4
5
Lượt 1
1
0
2
1
3
2
4
3
5
6
101 110
7
7
Phải
5
101
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trong hoạt động 1, mỗi số từ 0 đến 7 đều có thể được chuyển thành một dãy
gồm các kí hiệu 0 và 1.
0
1
2
3
4
000 001 010 011 100
0
Lượt
1
Lượt
2
Lượt 3
1
0
2
1
3
2
4
3
5
6
4
5
6
7 Phải
4
5
6
7 Phải
6
7 Phải
5
6
7
101 110 111
7
7
111
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số
Mã hóa các số
từ 0 đến 7
0
1
2
3
4
5
6
000 001 010 011 100 101 110
7
111
Cách mã hóa các số như vậy được gọi là biểu diễn số.
- Mỗi dãy các kí hiệu 0 và 1 như vậy được gọi là dãy bit. Mỗi kí hiệu của
dãy bit được gọi là một bit (viết tắt của từ Binary digIT).
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số
Bằng cách tương tự, có thể chuyển một số bất kì thành một dãy bit.
0
1
2
Lần 1
0
1
3
2
4
3
5
4
6
5
7
8
9 10 11 12 13 14 15
6
7
8
9 10 11 12 13
Phải
Lần 2
6
7
8
9 10 11 12 13
Trái
Lần 3
6
7
8
9
Phải
8
9
Trái
Lần 4
8
1010
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số
Bằng cách tương tự, có thể
chuyển một số bất kì thành
một dãy bit.
Ví dụ:
10
1010
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Thông tin trong máy tính được lưu dưới dạng:
Văn bản
?Ngoài chữ số, thông
tin trên máy tính còn
được lưu ở những
dạng cơ bản nào?
Hình ảnh
Âm thanh
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn văn bản
Văn bản gồm: chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu…
Được gọi chung là kí tự.
Văn bản cũng có thể chuyển thành dãy bit bằng
cách chuyển từng kí tự một.
?Văn bản gồm có
những gì?
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn văn bản
Bảng mã
chuyển kí tự
thành dãy bit
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn văn bản
Biểu diễn từ CAFE
Kí tự
Dãy bit
Kí tự
Dãy bit
A
01000001
N
01001110
B
01000010
O
01001111
C
01000011
P
01010000
D
01000100
Q
01010001
E
01000101
R
01010010
F
01000110
S
01010011
C
A
01000011
01000001
F
01000110
G
01000111
T
01010100
01000101
H
01001000
U
01010101
I
01001001
V
01010110
J
01001010
W
01010111
K
01001011
X
01011000
L
01001100
Y
01011001
M
01001101
Z
01011010
E
CAFE
01000011 01000001 01000110 01000101
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
Vì máy tính chỉ có thể xử lí được những dữ liệu ở dạng dãy bit nên
hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành dãy bit.
Thực chất, một hình ảnh được tạo thành
từ nhiều điểm ảnh (pixel).
Mỗi pixel trong một ảnh đen trắng được
biểu thị bằng một bit.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
- Bước 1: Vẽ một lưới hình chữ nhật gồm các ô
vuông nhỏ, với số ô mỗi chiều được định trước. Mỗi ô
vuông là một pixel và được tô màu đen hoặc trắng.
Chuyển hình ảnh
thành dãy bit
(Việc tô màu trắng hay đen
cho các ô vuông sẽ phụ thuộc
vào hình ảnh mà em muốn
chuyển đổi)
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Chuyển hình ảnh
Biểu diễn hình ảnh
thành dãy bit
- Bước 2: Tô màu cho các ô vuông theo hình ảnh
muốn chuyển đổi.
Tô màu như sau:
Vd: Chuyển hình ảnh chữ A
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
- Bước 3: Kí hiệu màu đen là số 1, màu trắng là số 0.
Vd: Chuyển hình ảnh chữ A
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
1
1
1
1
1
1
0
1
1
0
1
0
0
0
0
1
1
0
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
0
0
1
1
1
1
1
0
Chuyển hình ảnh
thành dãy bit
0
0
0
0
0
0
0
0
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn hình ảnh
- Bước 4: Chuyển hình ảnh đen trắng của chữ A
thành dãy bit.
Vd: Chuyển hình ảnh chữ A
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
1
1
1
1
1
1
0
1
1
0
1
0
0
0
0
1
1
0
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Chuyển hình ảnh
thành dãy bit
00011000
00111100
01100110
01111110
01100110
01100110
01100110
00000000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn âm thanh
Tương tự văn bản và hình ảnh, âm thanh cũng cần phải được chuyển đổi
thành dãy bit để máy tính có thể xử lí được.
Âm thanh phát ra nhờ sự rung lên của
màng loa, dây đàn, thanh quản,…
Khi sự rung lên càng nhanh thì âm
thanh phát ra sẽ càng cao.
Vd: Nếu một sợi của dây đàn rung 440
lần/1 giây thì sẽ phát ra được nốt la chuẩn.
Tốc độ này được ghi lại dưới dạng giá trị
số, rồi chuyển thành dãy bit.
?Âm thanh phát ra
nhờ vào điều gì?
440
110111000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Kết luận:
- Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng dãy bit.
- Mỗi bit là một kí hiệu 0 hoặc 1 (hay còn gọi là số nhị phân).
- Bit cũng chính là đơn vị nhỏ nhất dùng để lưu trữ thông tin.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Biểu diễn thông tin trong máy tính
Biểu diễn số:
Dùng bảng mã có sẵn để chuyển đổi
Biểu diễn văn bản:
Biểu diễn hình ảnh:
- Bước
1: Vẽ
lưới hình chữ nhật gồm các ô vuông nhỏ, với số ô mỗi chiều được
Biểu
diễn
âmmột
thanh:
định trước. Mỗi ô vuông là một pixel và được tô màu đen hoặc trắng.
Khi sự rung lên của màng loa, dây đàn, thanh quản,… càng nhanh thì âm thanh phát ra
- Bước 2: Tô màu cho các ô vuông theo hình ảnh muốn chuyển đổi.
sẽ càng cao.
- Bước 3: Kí hiệu màu đen là số 1, màu trắng là số 0.
Tốc độ này được ghi lại dưới dạng giá trị số, rồi chuyển thành dãy bit.
- Bước 4: Chuyển hình ảnh đen trắng thành dãy bit
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Biểu diễn thông tin trong máy tính
- Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng dãy bit.
- Mỗi bit là một kí hiệu 0 hoặc 1 (hay còn gọi là số nhị phân).
- Bit cũng chính là đơn vị nhỏ nhất dùng để lưu trữ thông tin.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Câu 1: Điền nội dung thích hợp vào chỗ có dấu (....) để
tìm hiểu về cách biểu diễn thông tin trong máy tính:
1
a) Số được chuyển thành dãy gồm các kí hiệu 0 và 1. Được gọi là dãy.............
2
b) Văn bản được chuyển thành dãy bit bằng cách chuyển từng.................
một.
3
c) Hình ảnh cũng cần được chuyển đổi thành dãy bit. Mỗi...................
(pixel)
trong một ảnh đen trắng được biểu thị thành một bit.
4
d) Âm thanh cũng cần chuyển đổi thành.......................
Tốc độ rung của âm thanh
5
được ghi lại dưới dạng ....................,
từ đó chuyển thành dãy bit.
bit
điểm ảnh
kí tự
dãy bit
giá trị số
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Câu 2: Dãy bit là gì?
A. Là những dãy kí hiệu 0
và 1.
B. Là âm thanh phát ra từ
máy tính.
C. Là một dãy chỉ gồm
chữ số 2.
D. Là dãy những chữ số từ
0 đến 9.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
CỦNG CỐ
Câu 3: Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?
A. Biểu diễn các chữ số và
văn bản.
C. Biểu diễn văn bản, hình
ảnh và âm thanh.
B. Biểu diễn văn bản và
hình ảnh.
D. Biểu diễn số, văn bản,
hình ảnh và âm thanh.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
VẬN DỤNG
Câu 1: Em hãy chuyển mỗi dòng
trong hình vẽ thành một dãy bit.
Câu 2: Em hãy chuyển cả hình vẽ
thành dãy bit bằng cách nối các dãy bit
của các dòng lại với nhau (từ trên
xuống dưới).
Hướng dẫn:
- Sau khi vẽ lưới gồm các ô vuông thì tô màu các ô theo hình.
- Điền số vào các ô: màu đen là số 1, màu trắng là số 0.
- Ghi lại dãy số theo từng hàng ngang.
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
1.
- Dòng 1:
- Dòng 2:
- Dòng 3:
- Dòng 4:
- Dòng 5:
- Dòng 6:
- Dòng 7:
- Dòng 8:
VẬN DỤNG
01100110
10011001
10000001
01000010
01000010
00100100
00111100
00011000
Câu 2: 01100110 10011001 10000001 01000010
01000010 00100100 00111100 00011000
Bài 3. THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Ghi nhớ những nội dung chính đã được học.
2. Làm bài tập phần vận dụng ở slide trước.
3. Học bài cũ và chuẩn bị trước phần 2 của bài.
 







Các ý kiến mới nhất