HÀNG CỦA SỐ TP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc hy
Ngày gửi: 20h:17' 22-08-2024
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc hy
Ngày gửi: 20h:17' 22-08-2024
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 6 tháng 8 năm
2024
Toán
Hàng của số thập phân
Đọc, viết số thập phân
Có cái bánh hay
cái bánh
Có 1,6 cái bánh.
Có cái bánh hay
cái bánh
Có 1,75 cái bánh.
1.
a) Đọc các số thập phân sau.
3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
b) Viết số thập phân.
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
102,370
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười
tám.
81,018
2. Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4
phần nghìn.
a) 9,3
b) 0,61
c) 5,07
d) 406,406
3.Viết số thập phân có:
a) 2 đơn vị, 8 phần mười. 2,8
b) 473 đơn vị, 29 phần trăm. 473,29
c) 85 đơn vị, 677 phần nghìn. 85,677
d) 32 phần nghìn. 0,032
1. Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ
số màu đỏ thuộc hàng nào.
a) 7,4
b) 60,51 c) 320,839
d) 34,044
a) 7,4
Chữ số 4 thuộc hàng phần mười.
b) 60,51
Chữ số 6 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng phần trăm
c) 320,839
Chữ số 8 thuộc hàng phần
mười
Chữ số 9 thuộc hàng phần
nghìn
d) 34,044
Tính từ trái sang phải:
Chữ số 4 đầu tiên thuộc hàng đơn vị
Chữ số 4 thứ hai thuộc hàng phần trăm
Chữ số 4 thứ ba thuộc hàng phần nghìn.
0,3 0,4
0,6 0,7 0,8 0,9
1,1 1,2
3.
a) Viết các số 0,4; 0,93; 0,072 thành phân số thập phân.
b) Viết các số 2,7; 18,6; 10,05 thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
a) 0,4= 0,93= 0,072 =
b) 2,7= 218,6= 1810,05=10
CỦNG CỐ
D
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
2024
Toán
Hàng của số thập phân
Đọc, viết số thập phân
Có cái bánh hay
cái bánh
Có 1,6 cái bánh.
Có cái bánh hay
cái bánh
Có 1,75 cái bánh.
1.
a) Đọc các số thập phân sau.
3,5; 0,36; 80,04; 125,92; 7,402.
b) Viết số thập phân.
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
102,370
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười
tám.
81,018
2. Nói theo mẫu
Mẫu: 27,054
Phần nguyên là 27 gồm 2 chục, 7 đơn vị
Phần thập phân là 54 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4
phần nghìn.
a) 9,3
b) 0,61
c) 5,07
d) 406,406
3.Viết số thập phân có:
a) 2 đơn vị, 8 phần mười. 2,8
b) 473 đơn vị, 29 phần trăm. 473,29
c) 85 đơn vị, 677 phần nghìn. 85,677
d) 32 phần nghìn. 0,032
1. Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ
số màu đỏ thuộc hàng nào.
a) 7,4
b) 60,51 c) 320,839
d) 34,044
a) 7,4
Chữ số 4 thuộc hàng phần mười.
b) 60,51
Chữ số 6 thuộc hàng chục
Chữ số 1 thuộc hàng phần trăm
c) 320,839
Chữ số 8 thuộc hàng phần
mười
Chữ số 9 thuộc hàng phần
nghìn
d) 34,044
Tính từ trái sang phải:
Chữ số 4 đầu tiên thuộc hàng đơn vị
Chữ số 4 thứ hai thuộc hàng phần trăm
Chữ số 4 thứ ba thuộc hàng phần nghìn.
0,3 0,4
0,6 0,7 0,8 0,9
1,1 1,2
3.
a) Viết các số 0,4; 0,93; 0,072 thành phân số thập phân.
b) Viết các số 2,7; 18,6; 10,05 thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
a) 0,4= 0,93= 0,072 =
b) 2,7= 218,6= 1810,05=10
CỦNG CỐ
D
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất