Khoa học tự nhiên 8 kntt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị mỹ
Ngày gửi: 10h:24' 05-09-2024
Dung lượng: 261.7 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: trần thị mỹ
Ngày gửi: 10h:24' 05-09-2024
Dung lượng: 261.7 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Cận thị là
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.
Câu 4: Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?
A. Nước khoáng
B. Nước lọc
C. Rượu
D. Sinh tố chanh leo
Câu 2: Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân Câu 5: Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần
chính, đó là
nào dưới đây ?
A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần
kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.
1. Do cầu mắt quá dài
B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần
2. Do cầu mắt ngắn
kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.
C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần
3. Do thể thủy tinh bị lão hóa
kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.
4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách
D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần
kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.
quá gần
A. 1, 2, 3 4
Câu6 : Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều
B. 2, 4
nào sau đây ?
C. 1, 3
A. Tất cả các phương án còn lại
D. 2, 3
B. Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo
âu
Câu 3: Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là
C. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí
A. màng cơ sở.
D. Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng
B. màng tiền đình.
của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng
C. màng nhĩ.
D. màng cửa bầu dục.
Câu 7: Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào
có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?
A. Người cao tuổi
B. Thanh niên
C. Trẻ sơ sinh
D. Trẻ vị thành niên
Câu 8: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở
A. màng bên.
B. màng cơ sở.
C. màng tiền đình.
D. màng cửa bầu dục.
Câu 9: Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến
viêm tai giữa ?
A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây
viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.
B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ
tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.
C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về
cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 10: Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe
của con người ?
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
B. Xử lí các kích thích về sóng âm
C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ
thể trong không gian
D. Truyền sóng âm về não bộ
Câu 11: Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến
nhất ?
A. Đau mắt đỏ
B. Đau mắt hột
C. Đục thủy tinh thể
D. Thoái hóa điểm vàng
Câu12: Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau
đây ?
A. Tất cả các phương án còn lại.
B. Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng
vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.
C. Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện
pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).
D. Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên
để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ
viêm tai giữa.
Câu 13: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều
tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.
A. thể thủy tinh
B. thủy dịch
C. dịch thủy tinh
D. màng giác
Câu 14: Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây ?
A. Cà phê
B. Trà atisô
C. Nước rau má
D. Nước khoáng
Câu 15: Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào
dưới đây ?
A. Tiểu não
B. Trụ não
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.
Câu 4: Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?
A. Nước khoáng
B. Nước lọc
C. Rượu
D. Sinh tố chanh leo
Câu 2: Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân Câu 5: Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần
chính, đó là
nào dưới đây ?
A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần
kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.
1. Do cầu mắt quá dài
B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần
2. Do cầu mắt ngắn
kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.
C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần
3. Do thể thủy tinh bị lão hóa
kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.
4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách
D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần
kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.
quá gần
A. 1, 2, 3 4
Câu6 : Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều
B. 2, 4
nào sau đây ?
C. 1, 3
A. Tất cả các phương án còn lại
D. 2, 3
B. Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo
âu
Câu 3: Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là
C. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí
A. màng cơ sở.
D. Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng
B. màng tiền đình.
của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng
C. màng nhĩ.
D. màng cửa bầu dục.
Câu 7: Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào
có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?
A. Người cao tuổi
B. Thanh niên
C. Trẻ sơ sinh
D. Trẻ vị thành niên
Câu 8: Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở
A. màng bên.
B. màng cơ sở.
C. màng tiền đình.
D. màng cửa bầu dục.
Câu 9: Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến
viêm tai giữa ?
A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây
viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.
B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ
tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.
C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về
cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Câu 10: Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe
của con người ?
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
B. Xử lí các kích thích về sóng âm
C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ
thể trong không gian
D. Truyền sóng âm về não bộ
Câu 11: Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến
nhất ?
A. Đau mắt đỏ
B. Đau mắt hột
C. Đục thủy tinh thể
D. Thoái hóa điểm vàng
Câu12: Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau
đây ?
A. Tất cả các phương án còn lại.
B. Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng
vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.
C. Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện
pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).
D. Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên
để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ
viêm tai giữa.
Câu 13: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều
tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.
A. thể thủy tinh
B. thủy dịch
C. dịch thủy tinh
D. màng giác
Câu 14: Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây ?
A. Cà phê
B. Trà atisô
C. Nước rau má
D. Nước khoáng
Câu 15: Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào
dưới đây ?
A. Tiểu não
B. Trụ não
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
 








Các ý kiến mới nhất