CD - Bài 33. Gene là trung tâm của di truyền học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Dương
Ngày gửi: 21h:18' 10-09-2024
Dung lượng: 90.0 MB
Số lượt tải: 548
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Dương
Ngày gửi: 21h:18' 10-09-2024
Dung lượng: 90.0 MB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Văn Lý)
CHỦ ĐỀ 11: DI TRUYỀN
Bài 33:
GENE LÀ TRUNG TÂM CỦA DI
TRUYỀN HỌC
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Hãy cho biết một số đặc điểm của em giống và
khác với bố, mẹ, anh, chị, em trong gia đình?
MÀU MẮT
CUỘN TRÒN LƯỠI
MÀU TÓC
NHÓM MÁU
Thảo luận cặp đôi trong thời gian 5
phút.
1. Nêu khái niệm di truyền, biến
dị? Có nhận xét gì về 2 quá trình
này?
2. Di truyền và biến dị được quy
định bởi yếu tố gì?
- Di truyền là quá trình truyền đặc
điểm của sinh vật qua các thế hệ.
- Biến dị là hiện tượng các cá thể
được sinh ra trong cùng một thế hệ
có những đặc điểm khác nhau và
khác với các cá thể ở thế hệ trước.
II. NUCLEIC ACID
TRÒ CHƠI: MÊ CUNG KỲ BÍ
-Chia lớp thành 2 cụm. Mỗi cụm 4 nhóm. Mỗi nhóm 4
-5 HS.
-Mỗi cá nhân tìm hiểu thông tin kênh hình và kênh
chữ mục II, và mục II.1 sách giáo khoa (5 phút).
-Trao đổi nhóm hoàn thành nội dung Mê cung kỳ bí.
(5 phút).
-Gọi ngẫu nhiên học sinh trong nhóm trình bày kết
quả.(1 phút). Điểm thưởng tính cho cả nhóm.
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM VÀ TRÌNH BÀY
TT
1
2
3
4
TIÊU
YÊU CẦU
ĐIỂM
CHÍ
Nội Vượt qua đúng mỗi câu hỏi được 1đ
dung
Thời - Đúng thời gian quy định (1đ)
gian - Sớm hơn thời gian quy định (+0,5đ)
- Trễ hơn thời gian quy định (-0,5 đ)
Phong -Tự tin, giọng nói truyền cảm, kết hợp
cách ngôn ngữ hình thể (1đ)
-Bài trình bày đầy đủ ý nhưng chưa tự tin
(0,5đ)
Thái - Hợp tác, thể hiện sự tích cực, ham học
chỉ đường để giáo viên mang quà đến nhóm em bằng cách vượt qua câu trả lời đúng cho các câ
n
e
n
g
Các
Liê dro
Nitrogenous
hy
base liên kết
Liên kết
với nhau bằng phosphodieste
loại liên kết
r
gì?
3
g
ờn
Đư
e
os
nt
pe
DNA và RNA
Đúng
Vì sao từ 4 loại
Nucleotide có
PNA và RNA thể tạo nên sự
đa dạng của
t
DNA?
kế
Do khác nhau về
số lượng,thành
phần,trật tự sắp
xếp Nucleotide.
A; C;
T; G
A liên kết T
và ngược lại;
G liên kết
với C. Đúng
hay sai?
A;
U;
C;
G
i
ba trog
se en
ou
s
Nucleic acid có
2 loại chính là:
DNA
và GNA
Các
Nitrogenous
base trong
DNA gồm:
Nucleotide
Mỗi Nucleotide
G và C liên kết
gồm những
nhau bằng
thành phần Gốc phosphate mấy liên kết
nào?
hydrogen?
N
Gốc phosphate
Đường pentose
Nitrogenous base
Polymer
Đơn phân
cấu tạo nên
nucleic acid
là.
Nucleic acid là hợp chất đa phân
(polymer) được cấu tạo từ các đơn phân là
nucleotide.
Hai loại nucleic acid quan trọng của tế
bào là DNA và RNA.
/ˈfɑːsfeɪt/
/naɪˈtrɑːdʒənəs/
/ˈθaɪmiːn/
/ˈɡwɑːniːn/
/ˈsaɪtəsiːn/
/ˈædəniːn/
Nucleotide /ˈnuːkliətaɪd/
ˈyo͝orəˌsil
1. DNA
Các dải màu xanh tượng
trưng cho hai trục đường
phosphate,
chạy theo
hướng ngược
nhau:
Phosphorus
Carbon trong
đường phosphate
Hydrogen
Oxygen
Rảnh chính
Rảnh phụ
Base
Năm 1953, James Watson và Francis
Crick công bố mô hình cấu trúc không
gian của phân tử DNA.
/ˈfɑːsfeɪt/
/naɪˈtrɑːdʒənəs/
/ˈθaɪmiːn/
/ˈɡwɑːniːn/
4 loại nucleotid
/ˈsaɪtəsiːn/
/ˈædəniːn/
Nucleotide /ˈnuːkliətaɪd/
xoắn
kép: gồm
2 mạch
polynucl
eotide
song
song;
ngược
chiều và
xoắn
phải.
xoắn
phải
Phân tử DNA có
cấu trúc xoắn kép
gồm 2 mạch
polynucleotide
song song, ngược
chiều và xoắn
Hai mạch
polynucleotide liên
kết với nhau theo
nguyên tắc bổ sung:
+ A liên kết với T bằng
2 liên kết hydrogen,
+ G liên kết với C bằng
3 liên kết hydrogen.
DNA
DNA
DNA
DNA
1
2
3
4
– ATCGT
– ATCGTA
- ATCGTAG
– ATCGTAAT
4 phân tử DNA trên khác nhau ở điểm
nào?
DNA
DNA
DNA
DNA
1
2
3
4
– ATCGGG
– ATCTTT
- ATCAAA
– ATCCCC
4 phân tử DNA trên khác nhau ở điểm
nào?
DNA
DNA
DNA
DNA
1
2
3
4
– ATCG
– ATGC
- TCGA
– GATC
4 phân tử DNA trên khác nhau ở điểm
nào?
Mỗi phân tử DNA có trình tự nucleotide
đặc trưng. Sự khác nhau về số lượng,
thành phần và trật tự sắp xếp của 4 loại
nucleotide tạo nên tính đa dạng của phân
- DNA có chức năng lưu
giữ,
bảo
quản
và
truyền đạt thông tin di
truyền.
3. Trình tự các nucleotide trên một đoạn của
DNA như sau:
...A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T...
Hãy xác định trình tự các nucleotide trên
mạch bổ sung với mạch đó.
Với trình tự mạch gốc là
…A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T…
thì trình tự trên mạch bổ sung của nó lần lượt
là:
…T-A-C-G-A-C-T-A-G-T-G-C-A…
1. RNA
II. NUCLEIC ACID
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Trò chơi: Cá nhân tỏa sáng
Câu 1: Đơn phân cấu tạo nên RNA gọi tên là gì?
Ribonucleotide
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
II. NUCLEIC ACID
Câu
2: Đơn phân cấu tạo nên RNA
Trò chơi: Cá nhân tỏa sáng
giống và khác với DNA như thế nào?
Giống nhau: A; G; C
Khác nhau: RNA: U còn DNA: T
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 3: Có mấy loại RNA? Nêu chức
II. NUCLEIC ACID
năng của từng loại?
Câu 4: Cấu trúc không gian của RNA giống và
khác với DNA như thế nào?
II. NUCLEIC ACID
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Giống nhau: Cấu tạo từ các đơn
phân nucleotide, chúng liên kết với
nhau bằng liên kết phosphodiester
Câu 4: Cấu trúc không gian của RNA giống và
khác với DNA như thế nào?
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
II. NUCLEIC ACID
Em rút ra được những kiến thức gì về RNA qua trò
chơi Cá nhân tỏa sáng?
RNA thường có cấu trúc một mạch được tạo từ 4
đơn phân là A; G; C và U. Dựa vào chức năng có các
loại sau.
- mRNA: thông tin.
- tRNA: Vận chuyển.
- rRNA: cấu thành nên ribosome.
Bài 33:
GENE LÀ TRUNG TÂM CỦA DI
TRUYỀN HỌC
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Hãy cho biết một số đặc điểm của em giống và
khác với bố, mẹ, anh, chị, em trong gia đình?
MÀU MẮT
CUỘN TRÒN LƯỠI
MÀU TÓC
NHÓM MÁU
Thảo luận cặp đôi trong thời gian 5
phút.
1. Nêu khái niệm di truyền, biến
dị? Có nhận xét gì về 2 quá trình
này?
2. Di truyền và biến dị được quy
định bởi yếu tố gì?
- Di truyền là quá trình truyền đặc
điểm của sinh vật qua các thế hệ.
- Biến dị là hiện tượng các cá thể
được sinh ra trong cùng một thế hệ
có những đặc điểm khác nhau và
khác với các cá thể ở thế hệ trước.
II. NUCLEIC ACID
TRÒ CHƠI: MÊ CUNG KỲ BÍ
-Chia lớp thành 2 cụm. Mỗi cụm 4 nhóm. Mỗi nhóm 4
-5 HS.
-Mỗi cá nhân tìm hiểu thông tin kênh hình và kênh
chữ mục II, và mục II.1 sách giáo khoa (5 phút).
-Trao đổi nhóm hoàn thành nội dung Mê cung kỳ bí.
(5 phút).
-Gọi ngẫu nhiên học sinh trong nhóm trình bày kết
quả.(1 phút). Điểm thưởng tính cho cả nhóm.
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM VÀ TRÌNH BÀY
TT
1
2
3
4
TIÊU
YÊU CẦU
ĐIỂM
CHÍ
Nội Vượt qua đúng mỗi câu hỏi được 1đ
dung
Thời - Đúng thời gian quy định (1đ)
gian - Sớm hơn thời gian quy định (+0,5đ)
- Trễ hơn thời gian quy định (-0,5 đ)
Phong -Tự tin, giọng nói truyền cảm, kết hợp
cách ngôn ngữ hình thể (1đ)
-Bài trình bày đầy đủ ý nhưng chưa tự tin
(0,5đ)
Thái - Hợp tác, thể hiện sự tích cực, ham học
chỉ đường để giáo viên mang quà đến nhóm em bằng cách vượt qua câu trả lời đúng cho các câ
n
e
n
g
Các
Liê dro
Nitrogenous
hy
base liên kết
Liên kết
với nhau bằng phosphodieste
loại liên kết
r
gì?
3
g
ờn
Đư
e
os
nt
pe
DNA và RNA
Đúng
Vì sao từ 4 loại
Nucleotide có
PNA và RNA thể tạo nên sự
đa dạng của
t
DNA?
kế
Do khác nhau về
số lượng,thành
phần,trật tự sắp
xếp Nucleotide.
A; C;
T; G
A liên kết T
và ngược lại;
G liên kết
với C. Đúng
hay sai?
A;
U;
C;
G
i
ba trog
se en
ou
s
Nucleic acid có
2 loại chính là:
DNA
và GNA
Các
Nitrogenous
base trong
DNA gồm:
Nucleotide
Mỗi Nucleotide
G và C liên kết
gồm những
nhau bằng
thành phần Gốc phosphate mấy liên kết
nào?
hydrogen?
N
Gốc phosphate
Đường pentose
Nitrogenous base
Polymer
Đơn phân
cấu tạo nên
nucleic acid
là.
Nucleic acid là hợp chất đa phân
(polymer) được cấu tạo từ các đơn phân là
nucleotide.
Hai loại nucleic acid quan trọng của tế
bào là DNA và RNA.
/ˈfɑːsfeɪt/
/naɪˈtrɑːdʒənəs/
/ˈθaɪmiːn/
/ˈɡwɑːniːn/
/ˈsaɪtəsiːn/
/ˈædəniːn/
Nucleotide /ˈnuːkliətaɪd/
ˈyo͝orəˌsil
1. DNA
Các dải màu xanh tượng
trưng cho hai trục đường
phosphate,
chạy theo
hướng ngược
nhau:
Phosphorus
Carbon trong
đường phosphate
Hydrogen
Oxygen
Rảnh chính
Rảnh phụ
Base
Năm 1953, James Watson và Francis
Crick công bố mô hình cấu trúc không
gian của phân tử DNA.
/ˈfɑːsfeɪt/
/naɪˈtrɑːdʒənəs/
/ˈθaɪmiːn/
/ˈɡwɑːniːn/
4 loại nucleotid
/ˈsaɪtəsiːn/
/ˈædəniːn/
Nucleotide /ˈnuːkliətaɪd/
xoắn
kép: gồm
2 mạch
polynucl
eotide
song
song;
ngược
chiều và
xoắn
phải.
xoắn
phải
Phân tử DNA có
cấu trúc xoắn kép
gồm 2 mạch
polynucleotide
song song, ngược
chiều và xoắn
Hai mạch
polynucleotide liên
kết với nhau theo
nguyên tắc bổ sung:
+ A liên kết với T bằng
2 liên kết hydrogen,
+ G liên kết với C bằng
3 liên kết hydrogen.
DNA
DNA
DNA
DNA
1
2
3
4
– ATCGT
– ATCGTA
- ATCGTAG
– ATCGTAAT
4 phân tử DNA trên khác nhau ở điểm
nào?
DNA
DNA
DNA
DNA
1
2
3
4
– ATCGGG
– ATCTTT
- ATCAAA
– ATCCCC
4 phân tử DNA trên khác nhau ở điểm
nào?
DNA
DNA
DNA
DNA
1
2
3
4
– ATCG
– ATGC
- TCGA
– GATC
4 phân tử DNA trên khác nhau ở điểm
nào?
Mỗi phân tử DNA có trình tự nucleotide
đặc trưng. Sự khác nhau về số lượng,
thành phần và trật tự sắp xếp của 4 loại
nucleotide tạo nên tính đa dạng của phân
- DNA có chức năng lưu
giữ,
bảo
quản
và
truyền đạt thông tin di
truyền.
3. Trình tự các nucleotide trên một đoạn của
DNA như sau:
...A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T...
Hãy xác định trình tự các nucleotide trên
mạch bổ sung với mạch đó.
Với trình tự mạch gốc là
…A-T-G-C-T-G-A-T-C-A-C-G-T…
thì trình tự trên mạch bổ sung của nó lần lượt
là:
…T-A-C-G-A-C-T-A-G-T-G-C-A…
1. RNA
II. NUCLEIC ACID
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Trò chơi: Cá nhân tỏa sáng
Câu 1: Đơn phân cấu tạo nên RNA gọi tên là gì?
Ribonucleotide
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
II. NUCLEIC ACID
Câu
2: Đơn phân cấu tạo nên RNA
Trò chơi: Cá nhân tỏa sáng
giống và khác với DNA như thế nào?
Giống nhau: A; G; C
Khác nhau: RNA: U còn DNA: T
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 3: Có mấy loại RNA? Nêu chức
II. NUCLEIC ACID
năng của từng loại?
Câu 4: Cấu trúc không gian của RNA giống và
khác với DNA như thế nào?
II. NUCLEIC ACID
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Giống nhau: Cấu tạo từ các đơn
phân nucleotide, chúng liên kết với
nhau bằng liên kết phosphodiester
Câu 4: Cấu trúc không gian của RNA giống và
khác với DNA như thế nào?
I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
II. NUCLEIC ACID
Em rút ra được những kiến thức gì về RNA qua trò
chơi Cá nhân tỏa sáng?
RNA thường có cấu trúc một mạch được tạo từ 4
đơn phân là A; G; C và U. Dựa vào chức năng có các
loại sau.
- mRNA: thông tin.
- tRNA: Vận chuyển.
- rRNA: cấu thành nên ribosome.
 







Các ý kiến mới nhất