Tìm kiếm Bài giảng
BÀI GIẢNG Tiếng Việt 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thi Thu Ha
Ngày gửi: 18h:53' 13-09-2024
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thi Thu Ha
Ngày gửi: 18h:53' 13-09-2024
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6
TIẾT 4
LUYỆN TẬP
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU NÊU ĐẶC
ĐIỂM
FeistyForwarders_0968120672
TÌM KHO BÁU
Câu hỏi 1: Từ nào chỉ hoạt
động?
1 ngôi
sao
A: Cá
B: bơi
C: dưới
D: ao
Câu hỏi 2: Từ nào chỉ bộ phận
của
người?
3 ngôi
sao
A: Hàm răng
B: Chạy nhảy
C: Vui vẻ
D: Trắng sáng
Câu hỏi 3: Từ nào không chỉ đồ vật
trong nhà?
5 ngôi
sao
A: Ấm chén
B: Bát đĩa
C: Sông suối
D: Chăn màn
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc
điểm?
2. Ghép các từ ngữ ở bài tập 1 để tạo câu
nêu
M:đặc
Đôi điểm.
mắt đen láy.
Khuôn mặt bầu
bĩnh.
Mái
tóc
đen
Đôi mắt sáng.
Mái tóc mượt mà.
Khuôn mặt sáng.
FeistyForwarders_0968120672
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một
bạn trong lớp em.
Bạn Hà có đôi mắt đen láy.
Bạn Quân có mái tóc mượt
mà.
FeistyForwarders_0968120672
TIẾT 4
LUYỆN TẬP
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. CÂU NÊU ĐẶC
ĐIỂM
FeistyForwarders_0968120672
TÌM KHO BÁU
Câu hỏi 1: Từ nào chỉ hoạt
động?
1 ngôi
sao
A: Cá
B: bơi
C: dưới
D: ao
Câu hỏi 2: Từ nào chỉ bộ phận
của
người?
3 ngôi
sao
A: Hàm răng
B: Chạy nhảy
C: Vui vẻ
D: Trắng sáng
Câu hỏi 3: Từ nào không chỉ đồ vật
trong nhà?
5 ngôi
sao
A: Ấm chén
B: Bát đĩa
C: Sông suối
D: Chăn màn
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc
điểm?
2. Ghép các từ ngữ ở bài tập 1 để tạo câu
nêu
M:đặc
Đôi điểm.
mắt đen láy.
Khuôn mặt bầu
bĩnh.
Mái
tóc
đen
Đôi mắt sáng.
Mái tóc mượt mà.
Khuôn mặt sáng.
FeistyForwarders_0968120672
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một
bạn trong lớp em.
Bạn Hà có đôi mắt đen láy.
Bạn Quân có mái tóc mượt
mà.
FeistyForwarders_0968120672
 








Các ý kiến mới nhất