bài Số chẵn, số lẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Duyen
Ngày gửi: 09h:56' 15-09-2024
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 481
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Duyen
Ngày gửi: 09h:56' 15-09-2024
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị hoa)
Phòng GD và ĐT Diễn Châu
Trường Tiểu học Diễn Hạnh
Môn: Toán 4
Giáo viên dạy: Lê Thị Duyên
a)
Tớ thấy một bên phố ghi các
số nhà 10, 12, 14, 16, 18… Bên
kia thì ghi các số nhà 11, 13,
15, 17, 19…
Các số đó có đặc điểm gì nhỉ?
Để dễ tìm số nhà, người ta
dùng các số chẵn (như 10, 12,
14, 16, 18…) để đánh số nhà ở
một bên của dãy phố, bên còn
lại người ta dùng các số lẻ
( như 11, 13, 15, 17, 19..)
a)
Tớ thấy một bên phố ghi các
số nhà 10, 12, 14, 16, 18… Bên
kia thì ghi các số nhà 11, 13,
15, 17, 19…
Các số đó có đặc điểm gì nhỉ?
Để dễ tìm số nhà, người ta
dùng các số chẵn (như 10, 12,
14, 16, 18…) để đánh số nhà ở
một bên của dãy phố, bên còn
lại người ta dùng các số lẻ
( như 11, 13, 15, 17, 19..)
b) Số chẵn, số lẻ
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Dấu hiệu nhận biết
số chẵn, số lẻ
Nhận xét:
• Các số có chữ số tận cùng 0, 2, 4, 6, 8
là các số chẵn.
• Các số có chữ số tận cùng 1, 3, 5, 7, 9
là các số lẻ.
Bài toán: Em hãy xếp các số chẵn vào giỏ quà màu đỏ, xếp
các số lẻ vào giỏ quà màu xanh
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
SỐ CHẴN
SỐ LẺ
Bài toán: Em hãy xếp các số chẵn vào giỏ quà màu đỏ, xếp
các số lẻ vào giỏ quà màu xanh
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
SỐ CHẴN
SỐ LẺ
HOẠT ĐỘNG
Bài 1: Khoanh màu đỏ vào số chẵn, màu xanh vào số lẻ
trong các số dưới đây.
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
Bài 1: Khoanh màu đỏ vào số chẵn, màu xanh vào số lẻ
trong các số dưới đây.
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
10
11 12 13 14
15
16 17
18
19 20 21 22
- Các số chẵn là: …………………………………………………………………………………..
- Các số lẻ là: ……………………………………………………………………………………….
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
10
11 12 13 14
15
16 17
18
19 20 21 22
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau …..đ
2 ơn vị.
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau …..
2 đơn vị.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Từ 110 đến 131 có 11
….. số chẵn,11
…..số lẻ.
CỦNG CỐ
Trò chơi Tưới hoa
Mình tưới chậu
hoa nào đây?
Em hãy lấy ví dụ một số lẻ
có ba chữ số
Em hãy đọc dãy số lẻ liên
tiếp từ 11 đến 25
Em hãy nêu dấu hiệu nhận
biết số chẵn, số lẻ
THANK YOU!
Trường Tiểu học Diễn Hạnh
Môn: Toán 4
Giáo viên dạy: Lê Thị Duyên
a)
Tớ thấy một bên phố ghi các
số nhà 10, 12, 14, 16, 18… Bên
kia thì ghi các số nhà 11, 13,
15, 17, 19…
Các số đó có đặc điểm gì nhỉ?
Để dễ tìm số nhà, người ta
dùng các số chẵn (như 10, 12,
14, 16, 18…) để đánh số nhà ở
một bên của dãy phố, bên còn
lại người ta dùng các số lẻ
( như 11, 13, 15, 17, 19..)
a)
Tớ thấy một bên phố ghi các
số nhà 10, 12, 14, 16, 18… Bên
kia thì ghi các số nhà 11, 13,
15, 17, 19…
Các số đó có đặc điểm gì nhỉ?
Để dễ tìm số nhà, người ta
dùng các số chẵn (như 10, 12,
14, 16, 18…) để đánh số nhà ở
một bên của dãy phố, bên còn
lại người ta dùng các số lẻ
( như 11, 13, 15, 17, 19..)
b) Số chẵn, số lẻ
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Số không chia hết cho 2 là số lẻ
Dấu hiệu nhận biết
số chẵn, số lẻ
Nhận xét:
• Các số có chữ số tận cùng 0, 2, 4, 6, 8
là các số chẵn.
• Các số có chữ số tận cùng 1, 3, 5, 7, 9
là các số lẻ.
Bài toán: Em hãy xếp các số chẵn vào giỏ quà màu đỏ, xếp
các số lẻ vào giỏ quà màu xanh
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
SỐ CHẴN
SỐ LẺ
Bài toán: Em hãy xếp các số chẵn vào giỏ quà màu đỏ, xếp
các số lẻ vào giỏ quà màu xanh
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
SỐ CHẴN
SỐ LẺ
HOẠT ĐỘNG
Bài 1: Khoanh màu đỏ vào số chẵn, màu xanh vào số lẻ
trong các số dưới đây.
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
Bài 1: Khoanh màu đỏ vào số chẵn, màu xanh vào số lẻ
trong các số dưới đây.
129
13 150
5 108
371
943
6 565
6 496
872
1 134
207
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
10
11 12 13 14
15
16 17
18
19 20 21 22
- Các số chẵn là: …………………………………………………………………………………..
- Các số lẻ là: ……………………………………………………………………………………….
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
10
11 12 13 14
15
16 17
18
19 20 21 22
Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau …..đ
2 ơn vị.
Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau …..
2 đơn vị.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Từ 110 đến 131 có 11
….. số chẵn,11
…..số lẻ.
CỦNG CỐ
Trò chơi Tưới hoa
Mình tưới chậu
hoa nào đây?
Em hãy lấy ví dụ một số lẻ
có ba chữ số
Em hãy đọc dãy số lẻ liên
tiếp từ 11 đến 25
Em hãy nêu dấu hiệu nhận
biết số chẵn, số lẻ
THANK YOU!
 







Các ý kiến mới nhất