CD - Bài 3. Nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn May Tính
Ngày gửi: 11h:51' 21-09-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn May Tính
Ngày gửi: 11h:51' 21-09-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Bài 3:
Nguyên tố Hóa học
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI
TRUNG BÌNH
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Khái niệm nguyên tố hoá học
Cho biết số hạt proton trong các mô hình nguyên tử
dưới đây và nhận xét.
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Nguyên tố Hydrogen
Cho biết số hạt proton trong các mô hình
nguyên tử dưới đây và nhận xét.
Nguyên tố
Carbon
Cùng có số hạt proton = 6
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton.
2. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ KHỐI, KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ
a. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ (Z)
• Số proton trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử (Z).
Số proton = số hiệu nguyên tử (Z)
• Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZC= 6.
Nguyên tử Carbon
b. SỐ KHỐI A
Tổng số proton (Z) và
neutron (N) trong một
hạt nhân nguyên tử được
gọi là số khối, kí hiệu là
A.
A=Z+N
Ví dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Aluminium có
13 proton và 14 neutron. Tính số khối của
Aluminium.
A = Z + N = 13 + 14 = 27
Số khối = giá
trị khối lượng
nguyên tử.
c. KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Kí hiệu nguyên tử cho biết kí hiệu
hóa học của nguyên tố (X), số hiệu
nguyên tử (Z) và số khối (A).
Kí hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa
học của
nguyên tố
II. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. ĐỒNG VỊ.
Cho biết số hạt proton, neutron, electron trong mô hình nguyên tử
Hydrogen dưới đây và nhận xét.
Nguyên tử
Hydrogen
p=1
e=1
n=0
p=1
e=1
n=1
p=1
e=1
n=2
1. ĐỒNG VỊ
Các nguyên tử của cùng
một nguyên tố hóa học có
số neutron khác nhau là
đồng vị của nhau.
Cùng số proton
Đồng vị của
cùng một
nguyên tố
hóa học
Khác số neutron
Các đồng vị của nguyên tố Hydrogen
2. NGUYÊN TỬ
KHỐI TRUNG
BÌNH
•Nguyên tử khối là khối lượng tương
đối của một nguyên tử,
•Cho biết khối lượng của một nguyên
tử nặng gấp bao nhiêu lần 1 amu.
Ví dụ: Nguyên tử khối của 12C là 12.
Do nguyên tử có nhiều đồng vị
nên phải tính NTK TB
Công thức tính nguyên tử khối
trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a b c
• A, B, C,…..lần lượt là số khối của các đồng vị.
• a, b, c,…… lần lượt là phần trăm số nguyên tử
các đồng vị tương ứng.
Ví dụ: Chlorine là hỗn hợp của hai đồng vị bền là 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl
chiếm 24,23% về số nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung bình của Chlorine.
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
75, 77.35 24, 23.37
A
35,5
75, 77 24, 23
Nguyên tử khối của 1 NTHH ghi trong bảng tuần hoàn là nguyên tử khối
trung bình của các đồng vị trong tự nhiên.
Ví dụ: Chlorine là hỗn hợp của hai
35
đồng vị bền là Cl chiếm 75,77% và
37
Cl chiếm 24,23% về số nguyên tử.
Tính nguyên tử khối trung bình của
Chlorine.
TỔNG KẾT
Số p = Z
Số hiệu
nguyên tử (Z)
+ Cùng số proton
+ Khác số neutron
Số khối (A)
A= Z + N
Nguyên tố hóa học
(cùng proton)
Đồng vị
Nguyên tử khối trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
Kí hiệu nguyên tử
LUYỆN TẬP
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng….
A. số proton
B. số neutron
C. số khối
D. số proton và neutron
LUYỆN TẬP
Câu 2: Số hạt neutron trong nguyên tử
A. 9
B. 10
C. 19
D. 28
Hướng dẫn:
A = 19, Z = 9
N = A – Z = 19 – 9 = 10
19
9
𝐹 là:
LUYỆN TẬP
12
6
Câu 3: Carbon trong tự nhiên có hai đồng vị :
C chiếm 98,89%
13
; 6 C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của C là
A. 12,5
B. 12,055
C. 12,022
D. 12,011
98,89.12 1,11.13
A
12, 011
98,89 1,11
Câu 4: Hoàn thành
Số hiệu
Số
Số
neutron
electron
Số khối
Số proton
108
47
…………
61
…………
47
33
…………
75
…………
33
42
33
…………
35
80
…………
35
…………
45
35
…………
79
179
79
…………
100
…………
79
…………
50
…………
119
…………
50
…………
69
50
các thông tin còn nguyên tử
thiếu trong bảng sau …………
47
Xin chào và hẹn gặp
lại
Nguyên tố Hóa học
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI
TRUNG BÌNH
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Khái niệm nguyên tố hoá học
Cho biết số hạt proton trong các mô hình nguyên tử
dưới đây và nhận xét.
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Nguyên tố Hydrogen
Cho biết số hạt proton trong các mô hình
nguyên tử dưới đây và nhận xét.
Nguyên tố
Carbon
Cùng có số hạt proton = 6
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton.
2. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ KHỐI, KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ
a. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ (Z)
• Số proton trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử (Z).
Số proton = số hiệu nguyên tử (Z)
• Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZC= 6.
Nguyên tử Carbon
b. SỐ KHỐI A
Tổng số proton (Z) và
neutron (N) trong một
hạt nhân nguyên tử được
gọi là số khối, kí hiệu là
A.
A=Z+N
Ví dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Aluminium có
13 proton và 14 neutron. Tính số khối của
Aluminium.
A = Z + N = 13 + 14 = 27
Số khối = giá
trị khối lượng
nguyên tử.
c. KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Kí hiệu nguyên tử cho biết kí hiệu
hóa học của nguyên tố (X), số hiệu
nguyên tử (Z) và số khối (A).
Kí hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa
học của
nguyên tố
II. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. ĐỒNG VỊ.
Cho biết số hạt proton, neutron, electron trong mô hình nguyên tử
Hydrogen dưới đây và nhận xét.
Nguyên tử
Hydrogen
p=1
e=1
n=0
p=1
e=1
n=1
p=1
e=1
n=2
1. ĐỒNG VỊ
Các nguyên tử của cùng
một nguyên tố hóa học có
số neutron khác nhau là
đồng vị của nhau.
Cùng số proton
Đồng vị của
cùng một
nguyên tố
hóa học
Khác số neutron
Các đồng vị của nguyên tố Hydrogen
2. NGUYÊN TỬ
KHỐI TRUNG
BÌNH
•Nguyên tử khối là khối lượng tương
đối của một nguyên tử,
•Cho biết khối lượng của một nguyên
tử nặng gấp bao nhiêu lần 1 amu.
Ví dụ: Nguyên tử khối của 12C là 12.
Do nguyên tử có nhiều đồng vị
nên phải tính NTK TB
Công thức tính nguyên tử khối
trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a b c
• A, B, C,…..lần lượt là số khối của các đồng vị.
• a, b, c,…… lần lượt là phần trăm số nguyên tử
các đồng vị tương ứng.
Ví dụ: Chlorine là hỗn hợp của hai đồng vị bền là 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl
chiếm 24,23% về số nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung bình của Chlorine.
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
75, 77.35 24, 23.37
A
35,5
75, 77 24, 23
Nguyên tử khối của 1 NTHH ghi trong bảng tuần hoàn là nguyên tử khối
trung bình của các đồng vị trong tự nhiên.
Ví dụ: Chlorine là hỗn hợp của hai
35
đồng vị bền là Cl chiếm 75,77% và
37
Cl chiếm 24,23% về số nguyên tử.
Tính nguyên tử khối trung bình của
Chlorine.
TỔNG KẾT
Số p = Z
Số hiệu
nguyên tử (Z)
+ Cùng số proton
+ Khác số neutron
Số khối (A)
A= Z + N
Nguyên tố hóa học
(cùng proton)
Đồng vị
Nguyên tử khối trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
Kí hiệu nguyên tử
LUYỆN TẬP
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng….
A. số proton
B. số neutron
C. số khối
D. số proton và neutron
LUYỆN TẬP
Câu 2: Số hạt neutron trong nguyên tử
A. 9
B. 10
C. 19
D. 28
Hướng dẫn:
A = 19, Z = 9
N = A – Z = 19 – 9 = 10
19
9
𝐹 là:
LUYỆN TẬP
12
6
Câu 3: Carbon trong tự nhiên có hai đồng vị :
C chiếm 98,89%
13
; 6 C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của C là
A. 12,5
B. 12,055
C. 12,022
D. 12,011
98,89.12 1,11.13
A
12, 011
98,89 1,11
Câu 4: Hoàn thành
Số hiệu
Số
Số
neutron
electron
Số khối
Số proton
108
47
…………
61
…………
47
33
…………
75
…………
33
42
33
…………
35
80
…………
35
…………
45
35
…………
79
179
79
…………
100
…………
79
…………
50
…………
119
…………
50
…………
69
50
các thông tin còn nguyên tử
thiếu trong bảng sau …………
47
Xin chào và hẹn gặp
lại
 







Các ý kiến mới nhất