Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TN Tin học 12. Bài 1, 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Gia Huy
Ngày gửi: 20h:52' 23-09-2024
Dung lượng: 65.7 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
BỘ GD-ĐT (chung)
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC

Câu 5: Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng suy luận của AI?
A. Tích lũy thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

BÀI 1, 2:

B. Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

Phần I: Câu hỏi dạng D1 – TN THPT

C. Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

Câu 1: Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?

D. Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

A. Một lĩnh vực khoa học và kỹ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.

Câu 6: Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng nhận thức của AI?

B. Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.

A. Tích lũy thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

C. Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.

B. Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

D. Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người."

C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

Câu 2: Phương án nào dưới đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

A. AI Hẹp (ANI) và AI Siêu thông minh (ASI).

Câu 7: Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng học của AI?

B. AI Hẹp (ANI) và AI Tổng quát (AGI).

A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

C. AI Tổng quát (AGI) và AI Học tự (ALI).
D. AI Tổng quát (AGI) và AI Siêu thông minh (ASI).
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?

B. Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.
C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.
D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

A. Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau.

Câu 8: YouTube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hãy cho biết hệ thống này làm nhiệm vụ
gì dưới đây?

B. Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.

A. Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.

C. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và theo ra những gì đã được học.

B. Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng.

D. Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

C. Đề xuất các video có nội dung mới xem nhiều.

Câu 4: Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả năng nào sau đây?

D. Đề xuất các chức năng mới của YouTube.

A. Học và tích lũy tri thức.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất khi nói về Trợ lý ảo?

B. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.

A. Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề.

C. Cảm nhận cảm xúc.
D. Giải quyết vấn đề.

B. Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên.
C. Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người.
D. Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

Câu 10: Trong những tính năng sau, tính năng nào KHÔNG phải là của Trợ lý ảo?

A. Xe ô tô không người lái.

B. Ấm điện siêu tốc tự động ngắt.

A. Tương tác với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.

C. Máy bay không người lái.

D. Robot hút bụi thông minh.

B. Tự động cải thiện hiệu suất máy tính.

Câu 16: Khả năng nào sau đây ít phổ biến trong các hệ thống AI?

C. Cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của người dùng.

A. Khả năng tự phục hồi sau khi hỏng. D. Khả năng cảm nhận và hiểu biết môi trường.

D. Điều khiển thiết bị điện tử trong nhà theo yêu cầu.

B. Khả năng học từ dữ liệu.

Câu 11: Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Apple?

Câu 17: Phương án nào dưới đây KHÔNG phù hợp để minh họa cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có tri thức?

A. Google Assistant.

B. Alexa.

A. Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia.

C. Bixby.

D. Siri.

B. Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở.

C. Khả năng suy luận dựa trên bối cảnh.

Câu 12: Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Samsung?

C. Hệ thống AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án.

A. Google Assistant.

D. Robot hút bụi tự động làm sạch nhà theo lịch trình định sẵn.

B. Alexa.
C. Bixby.
D. Siri.
Câu 13: Phần mềm nào dưới đây là trợ lí ảo của công ty Amazon?
A. Google Assistant.
B. Alexa.
C. Bixby.
D. Siri.
Câu 14: Công nghệ nhận dạng khuôn mặt KHÔNG dùng trong công việc nào sau đây?
A. Mở khóa điện thoại thông minh.
B. Kiểm soát ra vào tòa nhà.
C. Tìm kiếm ảnh khuôn mặt trên internet.
D. Xác minh danh tính tại sân bay.
Câu 15: Thiết bị nào sau đây KHÔNG sử dụng Trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?

Câu 18: Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?
A. Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.
B. Nhận diện các hình ảnh như ảnh chụp X-quang.
C. Phân tích giọng nói của bệnh nhân.
D. Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân.
Câu 19: Thách thức lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI là gì?
A. Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người.
B. Khả năng AI không làm mất đi một số ngành nghề đang có.
C. Thiếu quy định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.
D. Quan liêu và thủ tục hành chính quá rườm rà.
Câu 20: Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi mô hình AI?
A. Gửi quảng cáo cá nhân hóa dựa trên lịch sử duyệt web.
B. Tạo hồ sơ cá nhân chi tiết để bán cho các công ty khác.
C. Phân tích dữ liệu y tế cá nhân để đưa ra chẩn đoán bệnh.
D. Sử dụng thông tin cá nhân để lừa đảo hoặc đe dọa.

Câu 21: Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?

A. Trí tuệ của máy tính.

B. Trí nhớ của máy tính.

A. AI thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực việc làm.

C. Tri óc của máy tính.

D. Suy nghĩ của máy tính.

B. AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây nêu đúng khái niệm trí tuệ nhân tạo?

C. AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.

A. Khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người.

D. AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.

B. Trí tuệ của máy tính có thể làm những công việc tương đương trí tuệ con người.

Câu 22: Khi nói về ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo (AI) trong tương lai, nhận định nào sau đây là SAI?

C. Tích hợp công nghệ hiện đại vào máy tính, giúp máy tính hiểu được con người.

A. AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc.
B. AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực.
C. AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư.
D. AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người.
Câu 23: Phương thức nào sau đây KHÔNG dùng để kết nối máy tính với điện thoại di động?
A. Cáp USB.

B. Bluetooth.

C. Wifi.

D. Cáp VGA.

Câu 24: Thiết bị nào sau đây KHÔNG có khả năng kết nối với máy tính?
A. Điện thoại di động.

B. Tivi có khả năng kết nối Internet.

C. Máy hút bụi cầm tay.

D. Vòng đeo tay thông minh.

Câu 25: Chuẩn kết nối nào dưới đây thường được sử dụng để kết nối các thiết bị âm nhạc với điện thoại
di động?
A. Bluetooth.

B. NFC.

C. USB-C.

D. HDMI.

Câu 26: Mô tả nào sau đây nêu đúng quá trình nhận thức của máy tính?
A. Quá trình trích rút được tri thức từ những dữ liệu do con người cung cấp.
B. Quá trình tự động hiểu biết được môi trường xung quanh thông qua cảm biến.
C. Quá trình thu thập thông tin từ nguồn tài nguyên mạng do con người cung cấp.
D. Quá trình đọc, hiểu tri thức mới thông qua các quy tắc và tri thức sẵn có.
Câu 27: Cụm từ thích hợp để mô tả sự thông minh của máy tính là:

D. Hoạt động máy tính giao tiếp được với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 29: Thiết bị nào sau đây được tích hợp trợ lý ảo?
A. Máy tính cầm tay.

B. Điện thoại cảm ứng.

C. Chuông báo cháy.

D. Máy quét mã vạch.

Câu 30: Yếu tố nào sau đây là điều kiện tiên quyết đảm bảo AI hạn chế vi phạm đạo đức?
A. Môi trường triển khai.

B. Phạm vi của thông tin.

C. Dữ liệu huấn luyện.

D. Mô hình xây dựng.

Câu 31: Thuật ngữ “deepfake” dùng để nói về hành vi nào sau đây?
A. Tạo ra các hình ảnh, âm thanh,... giả mạo.
C. Tạo ra các thông tin không có thật trên mạng.
D. Phát hiện ra các thông tin giả mạo trên mạng.
Câu 32: Ví dụ nào dưới đây KHÔNG phù hợp để minh hoạ cho hệ thống AI có tri thức?
A. Chương trình đổi màu nền máy tính.

B. Google Search.

C. Hệ thống dự báo thời tiết.

D. Các chatbots thông minh.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản chất của AI hiện đại?
A. Những hệ thống có khả năng thực hiện công việc tự động theo yêu cầu của con người như:
dây chuyền sản xuất, máy phân loại, máy gia công, … được coi là AI.
B. Phân loại AI thông qua xác định phạm vi dữ liệu học và lượng tri thức hệ thống đã trích rút,
nguồn tri thức học được càng rộng thì AI đó được coi là một AI rộng.
C. Một hệ thống tự động vẫn được coi là một AI hoàn chỉnh, dù hệ thống không có đầy đủ các
đặc trưng cơ bản (khả năng học, khả năng suy luận,...) để được gọi là AI.
D. Phát triển AI hẹp giải quyết các bài toán đặc thù trong lĩnh vực cụ thể có tính khả thi cao hơn
phát triển các AI rộng giải quyết nhiều nhiệm vụ trong nhiều lĩnh vực.
Câu 34: Hoạt động nào sau đây có sự tác động của AI?
A. Cập nhật thông tin sản phẩm định kỳ: Việc cập nhật thông tin sản phẩm một cách thường
xuyên là một hoạt động quản lý thông thường, chưa hẳn đã liên quan đến AI.
B. Sắp xếp các sản phẩm theo mức giá: Việc sắp xếp sản phẩm theo giá có thể thực hiện bằng
nhiều cách khác nhau, không nhất thiết phải dùng AI.
C. Dự đoán nhu cầu tiêu dùng sản phẩm: Đây là một hoạt động điển hình của AI, khi các thuật
toán học máy được sử dụng để phân tích dữ liệu và dự đoán xu hướng tiêu dùng.

Câu 36: Hành vi nào sau đây KHÔNG được khuyến khích khi sử dụng AI trong
học lập trình?
A. Viết một đoạn lệnh xử lí một bài toán con bằng AI dựa trên gợi ý của em, bổ
sung đoạn lệnh vào phần còn thiếu trong chương trình.
B. Tìm ra các đoạn mã lỗi làm sai lệch kết quả mong muốn trong chương trình do
em viết, dựa vào đề xuất của AI để sửa lại đoạn chương trình.
C. Yêu cầu AI viết hoàn chỉnh chương trình giải một bài toán, tự chuyển đổi cú
pháp trong chương trình theo cú pháp của ngôn ngữ lập trình khác.
D. Sử dụng AI để giải thích một chương trình được cung cấp bởi giáo viên, tự
trình bày lại chương trình để hiểu bản chất của chương trình.
Câu 37: Ứng dụng nào sau đây của AI được thể hiện rõ trong lĩnh vực giáo dục?
A. Mô phỏng thí nghiệm vật lí trên máy tính.
B. Phân tích và định hướng kết quả học tập.
C. Tổ chức các kì thi trực tuyến trên Internet.

D. Quản lý ngân sách chuỗi các cửa hàng: Quản lý ngân sách là một hoạt động phức tạp, nhưng
nó không nhất thiết phải liên quan đến AI.

D. Xây dựng các bài trình chiếu sinh động.

Câu 35: Loại máy móc nào sau đây KHÔNG có tính thông minh?

Câu 38: Nguồn dữ liệu học nào sau đây nên được sử dụng cho AI?

A. Máy chụp X-quang trong bệnh viện.

A. Mọi nguồn dữ liệu đã được xác thực tính đúng

B. Máy phân loại trái cây theo chất lượng.

B. Mọi nguồn dữ liệu có sẵn trên mạng máy tính.

C. Máy điểm danh bằng hình ảnh khuôn mặt.

C. Mọi nguồn dữ liệu do người dùng cung cấp.

D. Máy phát hiện đối tượng lạ xâm nhập.

D. Mọi nguồn dữ liệu được những AI khác sử dụng.

Phần II: Câu hỏi dạng D2 – TN THPT: Trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
 
Câu 1. Hãng Google cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích, ví dụ như: thư điện tử, máy tìm kiếm, bản đồ số,
không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn có tích hợp AI trong chẩn đoán bệnh của ngành y, ví
dụ dự án ARDA đã hỗ trợ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường - một biến chứng của bệnh
tiểu đường từ xa.
Một số người đưa ra các ý kiến sau:
a) Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển.
b) Ta có thể lưu trữ dữ liệu trên không gian lưu trữ đám mây không giới hạn.

Câu 4. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cải thiện ngành tài chính, ngân hàng bằng cách tăng cường an ninh
giao dịch, dự đoán rủi ro tài chính và cung cấp dịch vụ khách hàng tự động thông qua chatbots. Sau đây
là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành tài chính, ngân hàng.
a) AI hỗ trợ tự động hóa các quy trình thủ công để nâng cao trải nghiệm khách hàng.
b) AI hỗ trợ phân tích và dự báo xu thế thị trường để tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.
c) AI không có khả năng phát hiện gian lận trong các giao dịch tài chính.
d) AI thay thế hoàn toàn con người trong việc ra quyết định giao dịch.
Câu 5. Chatbot ngày càng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm hỗ trợ khách hàng,
tiếp thị, bán hàng, làm bạn với con người. Dưới đây là một số nhận định về Chatbot và việc sử dụng
Chatbot.

c) Máy tìm kiếm Google có thể chẩn đoán được tất cả các bệnh tật của con người.

a) Ngày càng nhiều Chatbot hiện đại được trang bị AI để xử lý ngôn ngữ tự nhiên, hiểu câu hỏi của
người dùng và tự động trả lời.

d) Google có thể hỗ trợ bác sĩ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường thông qua camera điện
thoại.

b) Để sử dụng được Chatbot trên các thiết bị di động, cần kết nối thiết bị vào Internet thông qua Access
Point hoặc Modem.

Câu 2. Năm 1997, máy tính Deep Blue của IBM đánh bại đại kiện tướng cờ vua Garry Kasparov. Đây là
lần đầu tiên một chương trình đánh bại một nhà vô địch thế giới về cờ vua.

c) Để sử dụng được Chatbot trên máy tính để bàn, cần kết nối thiết bị vào mạng Internet và chọn lựa 1
trong 28 địa chỉ IPv4 để cấu hình IP cho máy tính.

Một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

d) Chatbot là một giải pháp công nghệ thông tin có tính bảo mật cao và cực kì an toàn. Người dùng hoàn
toàn có thể chia sẻ mọi thông tin cá nhân, suy nghĩ, tâm tư cho các chatbot để chatbot hiểu và phục vụ
người dùng được tốt hơn.

a) Máy tính Deep Blue của IBM chỉ có thể hoạt động được vào ban ngày.
b) Cách thức đánh cờ của con người và máy tính là giống nhau.
c) Việc máy tính đánh cờ vua chứng minh khả năng máy móc thực hiện được nhiệm vụ đòi hỏi trí thông
minh cao.

Câu 6. Trợ lí ảo (Personal Virtual Assistant), là phần mềm được phát triển dựa trên trí tuệ nhân tạo, có
khả năng tương tác tự nhiên với con người, hỗ trợ người dùng thực hiện các thao tác thông qua việc ra
lệnh bằng văn bản hay giọng nói. Với sự xuất hiện khắp nơi, trong điện thoại thông minh cũng như
trong các thiết bị điện gia dụng, các bạn học sinh có những nhận định sau về trợ lí ảo:

d) Trận đấu là cuộc đụng độ giữa một bên là trực giác kì diệu của con người với bên kia là tốc độ tính
toán siêu phàm của máy tính.

a) Các trợ lí ảo sử dụng trí tuệ nhân tạo được trang bị sẵn trên thiết bị để xử lí ngôn ngữ tự nhiên trong
giao tiếp với con người.

Câu 3. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cách mạng hóa ngành giáo dục bằng cách cá nhân hóa quá trình học
tập và phát triển các công cụ học tập thông minh, nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập.

b) Để sử dụng được trợ lí ảo trên thiết bị di động, chỉ cần kết nối thiết bị vào mạng Internet thông qua
Switch.

Sau đây là các phát biểu về những ảnh hưởng của AI đối với ngành giáo dục.

c) Để sử dụng được trợ lí ảo trên máy tính để bàn, cần kết nối thiết bị vào mạng LAN và để hệ thống tự
cấu hình địa chỉ IPv4 cho máy tính.

a) AI có thể tự động đánh giá kết quả học tập của học sinh.
b) AI thay thế hoàn toàn vai trò của giáo viên trong lớp học.
c) AI có thể cá nhân hóa việc học tập cho mỗi học sinh.
d) AI tự động giải quyết mọi vấn đề trong giáo dục.

d) Trợ lí ảo là một giải pháp công nghệ thông tin có tính bảo mật cao và cực kì an toàn. Tuy nhiên, người
dùng cũng không nên chia sẻ toàn bộ các thông tin cá nhân cho trợ lí ảo vì việc xử lí thông tin của trợ lí
ảo được thực hiện tại các máy chủ tập trung, không phải trên thiết bị.

Câu 7. Trí tuệ nhân tạo đang thực hiện cách mạng hóa quá trình
học tập cho các cá nhân ở mọi lứa tuổi bằng cách tận dụng sức
mạnh của học máy, xử lý ngôn ngữ tự nhiên và nhận dạng hình
ảnh. Sau đây là các nhận định về việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo
trong giáo dục.
a) Trí tuệ nhân tạo hoàn toàn có thể được sử dụng để tạo ra các
chương trình học được cá nhân hóa dựa trên nhu cầu và khả
năng học tập của từng học sinh.
b) Để ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong việc xây dựng chương
trình học tập cho học sinh, nhà trường bắt buộc phải trang bị
riêng một hệ thống máy chủ đắt tiền, kết nối trực tiếp tới toàn
bộ máy tính trong phòng thực hành, sử dụng giao thức TCP/IP.
c) Thông qua hệ thống LAN, từ máy tính đặt tại phòng thực
hành, học sinh có thể truy cập vào kho dữ liệu đám mây của nhà
trường để tải về các chương trình học được xây dựng riêng cho
mình.
d) Các nhà sư phạm hoàn toàn có thể tin tưởng vào khả năng
xây dựng chương trình học tập thông minh của Trí tuệ nhân tạo,
tự động hóa và cá nhân hóa quá trình học tập của học sinh.

Câu
1

Câu
2

Câu
3

Câu
4

Câu
5

Câu
6

Câu
7

a) Đ
b) S
c) S
d) Đ

a) S
b) S
c) Đ
d) Đ

a) Đ
b) S
c) Đ
d) S

a) Đ
b) Đ
c) S
d) S

a) Đ
b) Đ
c) S
d) S

a) S
b) S
c) S
d) Đ

a) Đ
b) S
c) S
d) S
 
Gửi ý kiến