Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Duc Thinh
Ngày gửi: 14h:45' 25-09-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Chu Duc Thinh
Ngày gửi: 14h:45' 25-09-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ
HỮU TỈ (TIẾT 3)
Viết công thức tích (thương) của hai lũy thừa
cùng cơ số của số nguyên a?
- Viết công thức :
am.an = ... am+n (aZ ;m N ,n N )
am:an = ...am-n (aZ ;a ≠0; m, n N ,m ≥ n )
-Áp dụng:
27-5= 22
a) 27:25 = ...
a5-4= a1
b) a5:a4 = ...
7-7
0
7 7
4
=
4
=1
c) 4 :4 = ...
32+4= 36
d) 32.34 =....
b1+4= b5
e) b1.b4 =....
f) 63.65=....63+5= 68
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
23.24 = (23)4
B
52.53 = 52.3
C
(23)2 = 23.2
D
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
Bài 1
7,5
3
2,5
3
2
72
242
2
2
72
72
2
3
9
2
24
24
7,5
3
2,5
3
3
7,5
3
( 3 ) 27
2,5
3
3
3
15
15 15
3 53 125
27
3
3
153
27
Bài 2
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Câu
Đ S
x
a) -5 . -5 = -5
2
3
6
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
3
2
5
8
8
f) 8 =
4
4
10-8
= 22
2+3
5
2 4
6
1
1
d) =
7
7
10
3
10
2 4
3
2
= -5
5
x 0,2 : 0,2 = 0, 2 = 0,2
x 1 = 1 = 1
2
503 503 50
e)
= 3 = = 103 = 1000
125 5
5
-5 . -5 = -5
x
c) 0,2 : 0,2 = 0,2
10
Sửa sai
7
10 - 5
2.4
7
5
8
7
x
x
2
8
230
30 - 16
14
=
=
=
2
=
2
48 22 8 216
10
3 10
Bài 3
m
n
Ta thừa nhận tính chất sau: Với a 0,a ±1, nếu a = a thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
m
1
1
a) = ;
2
32
Bài giải:
n
343 7
b)
= .
125 5
m
5
n
3
5
1
1
1
1
a) =
= 5 = => m = 5
32
2
2
2
3
7 343 7
7
b) =
= 3 = => n = 3
5 125 5
5
Bài 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.
a)108. 28
c) 254. 28
e) 272: 253
a) 108.28 =(10.2)8 =208
c) 254.28 =[(5)2]4.28 = 58.48 =(5.4)8 =208
e) 27 :25 =[(3) ] :[(5) ] = 3 :5
2
3
3 2
2 3
6
6
3
5
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau.
2
4 .4
a, 10
2
3
0, 6
b,
6
0, 2
5
6
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau.
a,
4 .4
210
2
Giải
Cách 1
2
0, 6
5
3
b,
3
23
5
0, 2
6
2 5
10
4 .4 4
4 [( 2) ] 2
a) 10 10 10 10 10 1
2
2
2
2
2
5
(0,6)
(0,6)
1
0,6 1
5 1
b)
3 .
243.
1215
.
6
5
(0,2) (0,2) .(0,2) 0,2 0,2
0,2
0,2
5
5
Cách 2
(0,6) 5 (0,2.3) 5
(0,2) 5 .35
35
243
b)
1215
6
6
5
(0,2)
(0,2)
(0,2) .(0,2) 0,2 0,2
*
Bài tập nâng cao
Tính:
3 5
25 .5
A 10
6.5
5 3
( x. y )m x m . y m
m n
m. n
(a ) a
2 .6
m n
m. n
B 2 2
(a ) a
8 .9
5
3
5 3 3
.3
2
.(2.3)
2
.2
m n
m n
2 3 5
2.3 5
(5 ) .5 5 .5 a .a a B 3 2 2 2 3.2 2.2
A 10 10
(2 ) .(3 ) 2 .3
6.5
6.5
5 3 3
28 3
2
.3
2 .3 4
6 5
6 5
5 .5 5
B 6 4 16 4
A 10 10 a m : a n a m n 2 .3 23 .3 3
6.5 6.5
11
11 10
5
5
5
A 10
6 6
6.5
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
-Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa
-Làm các bài 35; bài 36b,d bài 37c,d trong SGK
- Các bài tập 44; 45; 46; 50; 51 trong SBT
HỮU TỈ (TIẾT 3)
Viết công thức tích (thương) của hai lũy thừa
cùng cơ số của số nguyên a?
- Viết công thức :
am.an = ... am+n (aZ ;m N ,n N )
am:an = ...am-n (aZ ;a ≠0; m, n N ,m ≥ n )
-Áp dụng:
27-5= 22
a) 27:25 = ...
a5-4= a1
b) a5:a4 = ...
7-7
0
7 7
4
=
4
=1
c) 4 :4 = ...
32+4= 36
d) 32.34 =....
b1+4= b5
e) b1.b4 =....
f) 63.65=....63+5= 68
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
23.24 = (23)4
B
52.53 = 52.3
C
(23)2 = 23.2
D
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
Bài 1
7,5
3
2,5
3
2
72
242
2
2
72
72
2
3
9
2
24
24
7,5
3
2,5
3
3
7,5
3
( 3 ) 27
2,5
3
3
3
15
15 15
3 53 125
27
3
3
153
27
Bài 2
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Câu
Đ S
x
a) -5 . -5 = -5
2
3
6
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
3
2
5
8
8
f) 8 =
4
4
10-8
= 22
2+3
5
2 4
6
1
1
d) =
7
7
10
3
10
2 4
3
2
= -5
5
x 0,2 : 0,2 = 0, 2 = 0,2
x 1 = 1 = 1
2
503 503 50
e)
= 3 = = 103 = 1000
125 5
5
-5 . -5 = -5
x
c) 0,2 : 0,2 = 0,2
10
Sửa sai
7
10 - 5
2.4
7
5
8
7
x
x
2
8
230
30 - 16
14
=
=
=
2
=
2
48 22 8 216
10
3 10
Bài 3
m
n
Ta thừa nhận tính chất sau: Với a 0,a ±1, nếu a = a thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
m
1
1
a) = ;
2
32
Bài giải:
n
343 7
b)
= .
125 5
m
5
n
3
5
1
1
1
1
a) =
= 5 = => m = 5
32
2
2
2
3
7 343 7
7
b) =
= 3 = => n = 3
5 125 5
5
Bài 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.
a)108. 28
c) 254. 28
e) 272: 253
a) 108.28 =(10.2)8 =208
c) 254.28 =[(5)2]4.28 = 58.48 =(5.4)8 =208
e) 27 :25 =[(3) ] :[(5) ] = 3 :5
2
3
3 2
2 3
6
6
3
5
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau.
2
4 .4
a, 10
2
3
0, 6
b,
6
0, 2
5
6
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau.
a,
4 .4
210
2
Giải
Cách 1
2
0, 6
5
3
b,
3
23
5
0, 2
6
2 5
10
4 .4 4
4 [( 2) ] 2
a) 10 10 10 10 10 1
2
2
2
2
2
5
(0,6)
(0,6)
1
0,6 1
5 1
b)
3 .
243.
1215
.
6
5
(0,2) (0,2) .(0,2) 0,2 0,2
0,2
0,2
5
5
Cách 2
(0,6) 5 (0,2.3) 5
(0,2) 5 .35
35
243
b)
1215
6
6
5
(0,2)
(0,2)
(0,2) .(0,2) 0,2 0,2
*
Bài tập nâng cao
Tính:
3 5
25 .5
A 10
6.5
5 3
( x. y )m x m . y m
m n
m. n
(a ) a
2 .6
m n
m. n
B 2 2
(a ) a
8 .9
5
3
5 3 3
.3
2
.(2.3)
2
.2
m n
m n
2 3 5
2.3 5
(5 ) .5 5 .5 a .a a B 3 2 2 2 3.2 2.2
A 10 10
(2 ) .(3 ) 2 .3
6.5
6.5
5 3 3
28 3
2
.3
2 .3 4
6 5
6 5
5 .5 5
B 6 4 16 4
A 10 10 a m : a n a m n 2 .3 23 .3 3
6.5 6.5
11
11 10
5
5
5
A 10
6 6
6.5
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
-Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa
-Làm các bài 35; bài 36b,d bài 37c,d trong SGK
- Các bài tập 44; 45; 46; 50; 51 trong SBT
 








Các ý kiến mới nhất