Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Duc Thinh
Ngày gửi: 14h:45' 25-09-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ
HỮU TỈ (TIẾT 3)

Viết công thức tích (thương) của hai lũy thừa
cùng cơ số của số nguyên a?
- Viết công thức :

am.an = ... am+n (aZ ;m N ,n N )
am:an = ...am-n (aZ ;a ≠0; m, n N ,m ≥ n )

-Áp dụng:

27-5= 22
a) 27:25 = ...
a5-4= a1
b) a5:a4 = ...
7-7
0
7 7
4
=
4
=1
c) 4 :4 = ...

32+4= 36
d) 32.34 =....
b1+4= b5
e) b1.b4 =....
f) 63.65=....63+5= 68

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A

23.24 = (23)4

B

52.53 = 52.3

C

(23)2 = 23.2

D

[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2



Bài 1

 7,5
3
2,5

3

2

72
242

2

2

72
 72 
2


3
9


2
24
 24 

 7,5
3
2,5

3

3

  7,5
3

( 3 )  27

 2,5 
3

3

3

15
15  15 
 3   53 125
27
3
 3

153
27

Bài 2
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)

Câu

Đ S
x

a) -5  . -5  = -5 
2

3

6

b) 0,75  : 0,75 = 0,75 
3

2

5

8
 8
f) 8 =  
4
 4

10-8

= 22

2+3

5

2 4

6
 1  
 1
d)      =   
 7
  7  

10

3

10

2 4

3

2

= -5 

5

x 0,2 : 0,2  = 0, 2  = 0,2 
x    1   =   1  =   1 

2

503 503  50 
e)
= 3 =   = 103 = 1000
125 5
 5 

-5  . -5  = -5 

x

c) 0,2  : 0,2  = 0,2 
10

Sửa sai

  7  

10 - 5

2.4

 7

5

8

 7

x
x

2 

8
230
30 - 16
14
=
=
=
2
=
2
48 22 8 216
10

3 10

Bài 3
m
n
Ta thừa nhận tính chất sau: Với a 0,a ±1, nếu a = a thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
m

1
 1 
a)   =   ;
 2
 32 
Bài giải:

n

343  7 
b)
=  .
125  5 

m

5

n

3

5

1
1
1
 1
a)   =
= 5 =   => m = 5
32
2
 2
 2
3

 7  343 7
7
b)   =
= 3 =   => n = 3
 5  125 5
 5

Bài 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.

a)108. 28

c) 254. 28

e) 272: 253

a) 108.28 =(10.2)8 =208
c) 254.28 =[(5)2]4.28 = 58.48 =(5.4)8 =208
e) 27 :25 =[(3) ] :[(5) ] = 3 :5
2

3

3 2

2 3

6

6

 3
 
 5

Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau.
2

4 .4
a, 10
2

3

0, 6 

b,
6
0, 2 
5

6

Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau.
a,

4 .4
210
2

Giải
Cách 1

2

0, 6 

5

3

b,

3

23

5

0, 2 

6

2 5

10

4 .4 4
4 [( 2) ] 2
a) 10  10  10  10  10 1
2
2
2
2
2

5

(0,6)
(0,6)
1
 0,6   1
5 1
b)

 
3 .
243.
1215
 .
6
5
(0,2) (0,2) .(0,2)   0,2   0,2
0,2
0,2
5

5

Cách 2

(0,6) 5 (0,2.3) 5
(0,2) 5 .35
35
243




b)
1215
6
6
5
(0,2)
(0,2)
(0,2) .(0,2) 0,2 0,2

*

Bài tập nâng cao
Tính:

3 5

25 .5
A  10
6.5

5 3

( x. y )m x m . y m
m n
m. n
(a ) a

2 .6
m n
m. n
B 2 2
(a ) a
8 .9
5
3
5 3 3
.3
2
.(2.3)
2
.2
m n
m n
2 3 5
2.3 5
(5 ) .5 5 .5 a .a a B  3 2 2 2  3.2 2.2
A  10  10
(2 ) .(3 ) 2 .3
6.5
6.5
5 3 3
28 3
2
.3
2 .3 4
6 5
6 5
5 .5 5
B  6 4  16 4
A  10  10 a m : a n a m n 2 .3 23 .3 3
6.5 6.5
11

11 10

5
5
5

A  10 
6 6
6.5

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

-Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa
-Làm các bài 35; bài 36b,d bài 37c,d trong SGK
- Các bài tập 44; 45; 46; 50; 51 trong SBT
468x90
 
Gửi ý kiến