Tìm kiếm Bài giảng
Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 5 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 18h:48' 09-10-2024
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 18h:48' 09-10-2024
Dung lượng: 18.9 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị bích như)
Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2024
Toán
Toán
*Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2024
Toán
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10kg
10kg = 1 yến
10kg
10kg
1 yến = 10kg
10kg
1 yến
10kg
1 yến
10kg
?5 yến
yến
20kg
? kg
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến 1 tạ = 100 kg
1 tạ
200kg
? yến
10
yến = 100 kg
2 tạ = 20 yến
? kg
? yến
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
101tạ
tạo
thành
tấn ;yến
1 tấn
bằng kg.
10 tạ
tấn
= 10
tạ =1 100
= 1000
2000kg
3 tấn
3000
? kgkg
? tạ
?2 tấn
tấn = 20 tạ
Toán
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10 kg
1 tạ
= 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ
= 10 yến
1 tấn = 1000 kg
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Cân điện tử
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích
hợp :
2kg
3 tạ
397g
Bài 2. a, Số?
1 yến = … kg
1 tấn = … tạ
40 kg = … yến
2 tạ = … kg
1 tấn = … yến
6000 kg =… tạ
8 yến = … kg
20 yến = …t ạ
7000 kg = … tấn
5 tấn = … kg
30 tạ = … tấn
100 tạ = … tấn
Bài 2. a, Số?
1 yến = 10 kg
1 tấn = 10 tạ
40 kg = 4 yến
2 tạ = 200 kg
1 tấn = 100 yến
6000 kg = 60 tạ
8 yến = 80 kg
20 yến = 2 tạ
7000 kg = 7 tấn
5 tấn = 5000 kg
30 tạ = 3 tấn
100 tạ = 10 tấn
Bài 2. b, Tính
1358 tấn tấn
416 tạ 4
7850 yến 1940 yến
8 427 tấn 6
Bài 2. b, Tính
1358 tấn tấn = 1774 tấn
416 tạ 4 = 1664 tạ
7850 yến 1940 yến = 5910 yến
8 472 tấn 6 = 1412 tấn
Chúc các em ngày
mới vui vẻ !
Toán
Toán
*Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2024
Toán
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10kg
10kg = 1 yến
10kg
10kg
1 yến = 10kg
10kg
1 yến
10kg
1 yến
10kg
?5 yến
yến
20kg
? kg
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến 1 tạ = 100 kg
1 tạ
200kg
? yến
10
yến = 100 kg
2 tạ = 20 yến
? kg
? yến
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục
tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
101tạ
tạo
thành
tấn ;yến
1 tấn
bằng kg.
10 tạ
tấn
= 10
tạ =1 100
= 1000
2000kg
3 tấn
3000
? kgkg
? tạ
?2 tấn
tấn = 20 tạ
Toán
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10 kg
1 tạ
= 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ
= 10 yến
1 tấn = 1000 kg
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Cân điện tử
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích
hợp :
2kg
3 tạ
397g
Bài 2. a, Số?
1 yến = … kg
1 tấn = … tạ
40 kg = … yến
2 tạ = … kg
1 tấn = … yến
6000 kg =… tạ
8 yến = … kg
20 yến = …t ạ
7000 kg = … tấn
5 tấn = … kg
30 tạ = … tấn
100 tạ = … tấn
Bài 2. a, Số?
1 yến = 10 kg
1 tấn = 10 tạ
40 kg = 4 yến
2 tạ = 200 kg
1 tấn = 100 yến
6000 kg = 60 tạ
8 yến = 80 kg
20 yến = 2 tạ
7000 kg = 7 tấn
5 tấn = 5000 kg
30 tạ = 3 tấn
100 tạ = 10 tấn
Bài 2. b, Tính
1358 tấn tấn
416 tạ 4
7850 yến 1940 yến
8 427 tấn 6
Bài 2. b, Tính
1358 tấn tấn = 1774 tấn
416 tạ 4 = 1664 tạ
7850 yến 1940 yến = 5910 yến
8 472 tấn 6 = 1412 tấn
Chúc các em ngày
mới vui vẻ !
 








Các ý kiến mới nhất