Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chủ đề 3: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 - Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dang thi thuy trang
Ngày gửi: 15h:00' 14-10-2024
Dung lượng: 17.4 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: dang thi thuy trang
Ngày gửi: 15h:00' 14-10-2024
Dung lượng: 17.4 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
Tiết 11
PHÒNG GD& ĐT THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 BẮC LÝ
MÔN: TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoàn
Lớp: 2.4
Khởi
động
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
11 – 5 = ?
A. 3
B. 4
HẾT
GIỜ
C. 5
D. 6
Bắt đầu!
12 – 8 = ?
A. 3
B.4
HẾT
GIỜ
C. 5
D. 6
Bắt đầu!
13 – 7 = ?
A. 4
B. 5
HẾT
GIỜ
C. 6
D. 7
Bắt đầu!
14 – 9 = ?
A. 3
B. 4
HẾT
GIỜ
C. 5
D. 6
Bắt đầu!
15 – 6 = ?
A. 9
B. 8
HẾT
GIỜ
C. 7
D. 6
Bắt đầu!
17 – 8 = ?
A. 6
B. 7
HẾT
GIỜ
C. 8
D. 9
Bắt đầu!
18 – 9 = ?
A. 7
B. 9
HẾT
GIỜ
C. 6
D. 8
11 - 4 = 7
13 - 5 = ?
12 - 3 = ?
14 - 8 = ?
11 - 4 = 7
11 - 4 = 7
13 - 5 = ?
12 - 3 = ?
14 - 8 = ?
11 - 4 = 7
13 - 5 = ?
8
9
12 - 3 = ?
14 - 8 = 6
?
7
8
8
9
A, đó là các phép trừ
qua 10. Chúng ta
hoàn thành luôn bảng
trừ (qua 10) nào!
11 - 2 = 9
11 - 3 = 8 12 - 3 = 9
11 - 4 = 7
12 - 4 = 8
13 - 4 = 9
11 - 5 = 6 12 - 5 = 7 13 - 5 = 8 14 - 5 = 9
11 - 6 = 5
12 - 6 = 6
13 - 6 = 7
14 - 6 = 8
15 - 6 = 9
11 - 7 = 4
12 - 7 = 5
13 - 7 = 6
14 - 7 = 7
15 - 7 = 8 16 - 7 = 9
11 - 8 = 3
12 - 8 = 4
13 - 8 = 5
14 - 8 = 6
15 - 8 = 7
16 - 8 = 8 17 - 8 = 9
11 - 9 = 2
12 - 9 = 3
13 - 9 = 4
14 - 9 = 5
15 - 9 = 6
16 - 9 =7
17 - 9 = 8 18- 9 =
9
1. Tính nhẩm
a) 11 - 6 = 5
b) 13 - 8 = 5
14 - 7 = 7
15 - 6 = 9
c) 16 - 7 = 9
17 - 9
= 8
2. Bạn nào cầm đèn lồng ghi phép tính có kết quả bé nhất?
8
9
4
6
3. Số?
5
6
9
8
7
Câu
C
â
6
u
7
u
Câ
C8âu
C C9âu10
â
u
Câu
C1â2u
Câ
2 1u
3
u
â
C
Câu
4
Câ
u
5
1
1
Câu
1
11 - 4 = ?
11 - 4 = 7
Câu
2
15 - 9 = ?
15 - 9 = 6
Câu
3
18 - 9 = ?
18 - 9 = 9
Câu
4
16 - 7 = ?
16 - 7 = 9
Câu
5
14
5
=
?
14 - 5 = 9
Câu 6
12
12 -- 88 =
= 4?
Câu
7
13 - 7 = ?
13 - 7 = 6
Câu 8
15 - 6 = ?
15 - 6 = 9
Câu 9
17 - 9 = ?
17 - 9 = 8
Câu 10
12 – 7 = ?
12 - 7 = 5
Câu
11
16 - 9 = ?
16 - 9 = 7
Câu
12
14
6
=
8
14 - 6 = ?
Hẹn gặp lại các
con
trong tiết học
sau!
3. Số?
5
6
9
8
7
Tiết 11
PHÒNG GD& ĐT THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 BẮC LÝ
MÔN: TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Thị Hoàn
Lớp: 2.4
Khởi
động
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
11 – 5 = ?
A. 3
B. 4
HẾT
GIỜ
C. 5
D. 6
Bắt đầu!
12 – 8 = ?
A. 3
B.4
HẾT
GIỜ
C. 5
D. 6
Bắt đầu!
13 – 7 = ?
A. 4
B. 5
HẾT
GIỜ
C. 6
D. 7
Bắt đầu!
14 – 9 = ?
A. 3
B. 4
HẾT
GIỜ
C. 5
D. 6
Bắt đầu!
15 – 6 = ?
A. 9
B. 8
HẾT
GIỜ
C. 7
D. 6
Bắt đầu!
17 – 8 = ?
A. 6
B. 7
HẾT
GIỜ
C. 8
D. 9
Bắt đầu!
18 – 9 = ?
A. 7
B. 9
HẾT
GIỜ
C. 6
D. 8
11 - 4 = 7
13 - 5 = ?
12 - 3 = ?
14 - 8 = ?
11 - 4 = 7
11 - 4 = 7
13 - 5 = ?
12 - 3 = ?
14 - 8 = ?
11 - 4 = 7
13 - 5 = ?
8
9
12 - 3 = ?
14 - 8 = 6
?
7
8
8
9
A, đó là các phép trừ
qua 10. Chúng ta
hoàn thành luôn bảng
trừ (qua 10) nào!
11 - 2 = 9
11 - 3 = 8 12 - 3 = 9
11 - 4 = 7
12 - 4 = 8
13 - 4 = 9
11 - 5 = 6 12 - 5 = 7 13 - 5 = 8 14 - 5 = 9
11 - 6 = 5
12 - 6 = 6
13 - 6 = 7
14 - 6 = 8
15 - 6 = 9
11 - 7 = 4
12 - 7 = 5
13 - 7 = 6
14 - 7 = 7
15 - 7 = 8 16 - 7 = 9
11 - 8 = 3
12 - 8 = 4
13 - 8 = 5
14 - 8 = 6
15 - 8 = 7
16 - 8 = 8 17 - 8 = 9
11 - 9 = 2
12 - 9 = 3
13 - 9 = 4
14 - 9 = 5
15 - 9 = 6
16 - 9 =7
17 - 9 = 8 18- 9 =
9
1. Tính nhẩm
a) 11 - 6 = 5
b) 13 - 8 = 5
14 - 7 = 7
15 - 6 = 9
c) 16 - 7 = 9
17 - 9
= 8
2. Bạn nào cầm đèn lồng ghi phép tính có kết quả bé nhất?
8
9
4
6
3. Số?
5
6
9
8
7
Câu
C
â
6
u
7
u
Câ
C8âu
C C9âu10
â
u
Câu
C1â2u
Câ
2 1u
3
u
â
C
Câu
4
Câ
u
5
1
1
Câu
1
11 - 4 = ?
11 - 4 = 7
Câu
2
15 - 9 = ?
15 - 9 = 6
Câu
3
18 - 9 = ?
18 - 9 = 9
Câu
4
16 - 7 = ?
16 - 7 = 9
Câu
5
14
5
=
?
14 - 5 = 9
Câu 6
12
12 -- 88 =
= 4?
Câu
7
13 - 7 = ?
13 - 7 = 6
Câu 8
15 - 6 = ?
15 - 6 = 9
Câu 9
17 - 9 = ?
17 - 9 = 8
Câu 10
12 – 7 = ?
12 - 7 = 5
Câu
11
16 - 9 = ?
16 - 9 = 7
Câu
12
14
6
=
8
14 - 6 = ?
Hẹn gặp lại các
con
trong tiết học
sau!
3. Số?
5
6
9
8
7
 









Các ý kiến mới nhất