Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung trang 36

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Thanh Tuấn
Ngày gửi: 18h:47' 15-10-2024
Dung lượng: 356.1 KB
Số lượt tải: 453
Nguồn:
Người gửi: Ma Thanh Tuấn
Ngày gửi: 18h:47' 15-10-2024
Dung lượng: 356.1 KB
Số lượt tải: 453
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Thổ Bình
Kết nối trí thức
Tiết 18:
LUYỆN TẬP CHUNG
Giáo viên thực hiện: Ma Thanh Tuấn
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
• Giải
• a) 2(x + 1) = (5x – 1)(x + 1)
• 2(x + 1) – (5x – 1)(x + 1) = 0
• (x + 1)(2 – 5x + 1) = 0
• (x + 1)(3 – 5x) = 0
• x + 1 = 0 hoặc 3 – 5x = 0
• x = –1 hoặc 5x = 3
• x = –1 hoặc x= .
• Vậy phương trình đã cho có
nghiệm là x = –1 và x = .
• b) (–4x + 3)x = (2x + 5)x
• (–4x + 3)x – (2x + 5)x = 0
• x(–4x + 3 – 2x – 5) = 0
• x(–6x – 2) = 0
• x = 0 hoặc –6x – 2 = 0
• x = 0 hoặc –6x = 2
• x = 0 hoặc x = .
• Vậy phương trình đã cho có nghiệm
là x = 0 và x= .
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
• Giải
1
2
x 4
x x 4 x 4 *
a)
2
3
x 2 x 2x 4 x 8
x x 4 x 4 0
ÐKXÐ : x 2
x 4 x 10
• Quy đồng mẫu hai vế của phương trình, ta được:
2
x 2x 4
x 4
hoặc x 10
x 4 0 hoac
x 2 x 2 2 x 4 x 2 x 2 2 x 4
x 4 hoac
hoặc x 1 TMĐK
x2 4x
x 4
• Vậy phương trình đã cho có
2
2
nghiệm là x = 4 và x = 1.
x 2 x 2 x 4 x 2 x 2 x 4
Suy ra x 2 4 x x 4 *
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
• Giải
2x
3
x 12
2
2 x 10 x 0
b)
2
x 4 x 4 x 16
2 x x 5 0
ÐKXÐ: x 4 và x 4
2 x 0 hoặc x 5 0
• Quy đồng mẫu hai vế của phương trình, ta được:
x 0 hoặc x 5 (TMĐK)
2 x x 4 3x 4
x 12
• Vậy phương trình đã cho có
x 4 x 4
x 4 x 4
nghiệm là x = 0 và x = -5.
2
Suy ra 2 x 11x 12 x 12 *
2 x 2 11x 12 x 12 0
• Giải
. Suy ra:
• Giải
• a) Vì a > b nên 4a > 4b, suy ra 4a + 3 > 4b + 3.
• Mà 4a + 4 > 4a + 3 nên 4a + 4 > 4b + 3.
• Vậy 4a + 4 > 4b + 3.
• b) Vì a > b nên –3a < –3b, suy ra 3 – 3a < 3 – 3b.
• Mà 1 – 3a < 3 – 3a nên 1 – 3a < 3 – 3b.
• Vậy 1 – 3a < 3 – 3b.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ HỌC
• Nắm chắc khái niệm bất đẳng thức, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng,
liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
• Xem lại các bài tập đã giải
• Soạn bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Kết nối trí thức
Tiết 18:
LUYỆN TẬP CHUNG
Giáo viên thực hiện: Ma Thanh Tuấn
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
• Giải
• a) 2(x + 1) = (5x – 1)(x + 1)
• 2(x + 1) – (5x – 1)(x + 1) = 0
• (x + 1)(2 – 5x + 1) = 0
• (x + 1)(3 – 5x) = 0
• x + 1 = 0 hoặc 3 – 5x = 0
• x = –1 hoặc 5x = 3
• x = –1 hoặc x= .
• Vậy phương trình đã cho có
nghiệm là x = –1 và x = .
• b) (–4x + 3)x = (2x + 5)x
• (–4x + 3)x – (2x + 5)x = 0
• x(–4x + 3 – 2x – 5) = 0
• x(–6x – 2) = 0
• x = 0 hoặc –6x – 2 = 0
• x = 0 hoặc –6x = 2
• x = 0 hoặc x = .
• Vậy phương trình đã cho có nghiệm
là x = 0 và x= .
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
• Giải
1
2
x 4
x x 4 x 4 *
a)
2
3
x 2 x 2x 4 x 8
x x 4 x 4 0
ÐKXÐ : x 2
x 4 x 10
• Quy đồng mẫu hai vế của phương trình, ta được:
2
x 2x 4
x 4
hoặc x 10
x 4 0 hoac
x 2 x 2 2 x 4 x 2 x 2 2 x 4
x 4 hoac
hoặc x 1 TMĐK
x2 4x
x 4
• Vậy phương trình đã cho có
2
2
nghiệm là x = 4 và x = 1.
x 2 x 2 x 4 x 2 x 2 x 4
Suy ra x 2 4 x x 4 *
Tiết 18: LUYỆN TẬP CHUNG
• Giải
2x
3
x 12
2
2 x 10 x 0
b)
2
x 4 x 4 x 16
2 x x 5 0
ÐKXÐ: x 4 và x 4
2 x 0 hoặc x 5 0
• Quy đồng mẫu hai vế của phương trình, ta được:
x 0 hoặc x 5 (TMĐK)
2 x x 4 3x 4
x 12
• Vậy phương trình đã cho có
x 4 x 4
x 4 x 4
nghiệm là x = 0 và x = -5.
2
Suy ra 2 x 11x 12 x 12 *
2 x 2 11x 12 x 12 0
• Giải
. Suy ra:
• Giải
• a) Vì a > b nên 4a > 4b, suy ra 4a + 3 > 4b + 3.
• Mà 4a + 4 > 4a + 3 nên 4a + 4 > 4b + 3.
• Vậy 4a + 4 > 4b + 3.
• b) Vì a > b nên –3a < –3b, suy ra 3 – 3a < 3 – 3b.
• Mà 1 – 3a < 3 – 3a nên 1 – 3a < 3 – 3b.
• Vậy 1 – 3a < 3 – 3b.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ HỌC
• Nắm chắc khái niệm bất đẳng thức, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng,
liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
• Xem lại các bài tập đã giải
• Soạn bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
 








Các ý kiến mới nhất