Tìm kiếm Bài giảng
Số thập phân t1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 20h:23' 20-10-2024
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 20h:23' 20-10-2024
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Khởi
động
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng ?
610
19
máy
ngôi
conbay
cá
sao
Câu hỏi: Các số sau là loại
số gì? Em hãy phân tích
cấu tạo của số đó.
1
3
10
phânsố,
số chứa
thập phân số thập phân
Là hỗn
Khôngnguyên
có phần
Phần
: 3nguyên, tức là phần
nguyên
bằng
Phần
phân
số:0
Phần phân số:
Quan sát tranh và trả lời:
Bạn nhỏ đang hỏi mẹ mình điều gì?
2,5 kg
Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 18: Số thập phân
(Tiết 1)
YÊU CẦU CẦN
Em nhận biết được khái niệm ban đầu về số
ĐẠT
thập phân; lập số, đọc viết các số thập phân ở
dạng đơn giản
Viết được các phân số thập phân và hỗn số có
chứa phân số thập phân thành số thập phân
Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến số
thập phân
Ta có thể viết phân số thập phân, hỗn số có
chứa phân số thập phân ở dạng số thập phân
Đã tô màu băng giấy, ta viết:
= 0,1
Đọc là không phẩy một
0
ố
s
ữ
Một ch
Đã tô màu băng giấy, ta viết:
= 0,01 Đọc là không phẩy không một
ữs
Hai ch
ố0
c) Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,001 Đọc là không phẩy không không một
số
Ba chữ
0
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Ví dụ 2
Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,5 Đọc là không phẩy năm
Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,63 Đọc là không phẩy sáu ba
c) Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,072 Đọc là không phẩy không bảy hai
Các số 0,5; 0,63; 0,072 cũng là số thập phân
Ví dụ 3
Đã tô màu 3 của một hình, ta viết:
3 = 3,5 Đọc là ba phẩy năm
Hình A
Đã tô màu 1 của một hình, ta viết:
1 = 1,63 Đọc là một phẩy sáu ba
c) Đã tô màu 40 của một hình, ta viết:
40 = 40,072 Đọc là không phẩy không bảy hai
Các số 3,5; 1,63; 40,072 cũng là số thập phân
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập
phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên,
những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Ví dụ:
5,12 40 , 072
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Viết các phân số thập phân và hỗn số có chứa phân số thập
phân sau vào bảng con. Gạch 1 gạch cho phần nguyên,
gạch 2 gạch cho phần thập phân
3
9
10 0 0
7
10
= 0,7
2 = 2,5
2: Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số
thập phân thành số thập phân.
b) 2
a)
= 0,4
2 = 2,1
= 0,91
1 = 1,06
= 0,055
15 = 15,008
3: Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân
của mỗi số thập phân sau.
a)
Số Số 72,035
có phần
gồm các gồm
chữ sốcác
7; 4;
2 (ở
Mẫu:
cónguyên
phần nguyên
chữ
sốbên
7; 2trái(ở
742,5
phẩy),phần
phầnthập
thập phân
phân gồm
5 (ởsốbên
bên trái dấudấu
phẩy),
gồmchữ
cácsốchữ
0; 3;
phải dấu phẩy).
5 (ở bên phải dấu phẩy).
b) Số 0,18 có phần nguyên gồm chữ số 0 (ở bên trái dấu
a) 742,5
b) 0,18
c) 10,362
phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 1; 8 (ở bên
phải dấu phẩy).
c) Số 10,362 có phần nguyên gồm các chữ số 1; 0 (ở bên trái
dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 3; 6; 2
(ở bên phải dấu phẩy).
động
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng ?
610
19
máy
ngôi
conbay
cá
sao
Câu hỏi: Các số sau là loại
số gì? Em hãy phân tích
cấu tạo của số đó.
1
3
10
phânsố,
số chứa
thập phân số thập phân
Là hỗn
Khôngnguyên
có phần
Phần
: 3nguyên, tức là phần
nguyên
bằng
Phần
phân
số:0
Phần phân số:
Quan sát tranh và trả lời:
Bạn nhỏ đang hỏi mẹ mình điều gì?
2,5 kg
Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2024
Toán
Bài 18: Số thập phân
(Tiết 1)
YÊU CẦU CẦN
Em nhận biết được khái niệm ban đầu về số
ĐẠT
thập phân; lập số, đọc viết các số thập phân ở
dạng đơn giản
Viết được các phân số thập phân và hỗn số có
chứa phân số thập phân thành số thập phân
Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan đến số
thập phân
Ta có thể viết phân số thập phân, hỗn số có
chứa phân số thập phân ở dạng số thập phân
Đã tô màu băng giấy, ta viết:
= 0,1
Đọc là không phẩy một
0
ố
s
ữ
Một ch
Đã tô màu băng giấy, ta viết:
= 0,01 Đọc là không phẩy không một
ữs
Hai ch
ố0
c) Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,001 Đọc là không phẩy không không một
số
Ba chữ
0
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Ví dụ 2
Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,5 Đọc là không phẩy năm
Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,63 Đọc là không phẩy sáu ba
c) Đã tô màu của một hình, ta viết:
= 0,072 Đọc là không phẩy không bảy hai
Các số 0,5; 0,63; 0,072 cũng là số thập phân
Ví dụ 3
Đã tô màu 3 của một hình, ta viết:
3 = 3,5 Đọc là ba phẩy năm
Hình A
Đã tô màu 1 của một hình, ta viết:
1 = 1,63 Đọc là một phẩy sáu ba
c) Đã tô màu 40 của một hình, ta viết:
40 = 40,072 Đọc là không phẩy không bảy hai
Các số 3,5; 1,63; 40,072 cũng là số thập phân
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập
phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên,
những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Ví dụ:
5,12 40 , 072
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Viết các phân số thập phân và hỗn số có chứa phân số thập
phân sau vào bảng con. Gạch 1 gạch cho phần nguyên,
gạch 2 gạch cho phần thập phân
3
9
10 0 0
7
10
= 0,7
2 = 2,5
2: Viết các phân số thập phân, các hỗn số có chứa phân số
thập phân thành số thập phân.
b) 2
a)
= 0,4
2 = 2,1
= 0,91
1 = 1,06
= 0,055
15 = 15,008
3: Nêu các chữ số thuộc phần nguyên, phần thập phân
của mỗi số thập phân sau.
a)
Số Số 72,035
có phần
gồm các gồm
chữ sốcác
7; 4;
2 (ở
Mẫu:
cónguyên
phần nguyên
chữ
sốbên
7; 2trái(ở
742,5
phẩy),phần
phầnthập
thập phân
phân gồm
5 (ởsốbên
bên trái dấudấu
phẩy),
gồmchữ
cácsốchữ
0; 3;
phải dấu phẩy).
5 (ở bên phải dấu phẩy).
b) Số 0,18 có phần nguyên gồm chữ số 0 (ở bên trái dấu
a) 742,5
b) 0,18
c) 10,362
phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 1; 8 (ở bên
phải dấu phẩy).
c) Số 10,362 có phần nguyên gồm các chữ số 1; 0 (ở bên trái
dấu phẩy), phần thập phân gồm các chữ số 3; 6; 2
(ở bên phải dấu phẩy).
 








Các ý kiến mới nhất