tuần 6: so sánh số có nhiều chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ thị thu
Ngày gửi: 10h:40' 22-10-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: hồ thị thu
Ngày gửi: 10h:40' 22-10-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
* Lớp triệu gồm mấy
hàng?
Lớp triệu gồm 3
hàng
* Đó là những hàng nào?
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu,
hàng triệu
* Đọc số sau: 149 597
876
Thứ Hai ngày 14 tháng 10 năm 2024
oán: Các số trong phạm vi lớp triệu (tiết1)
Thứ Hai ngày 14 tháng 10 năm 2024
oán: Các số trong phạm vi lớp triệu (tiết1)
a) Trái Đất cách Mặt trời
khoảng
149 597 876 km
149 597 876 gồm: lớp triệu, lớp nghìn,
lớp đơn vị
1
4
9
5
9
7
8
7
6
Số 149 597 876 gồm: 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5
trăm nghìn, 9 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục và 6 đơn
vị.
Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín
mươi bảy nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
b) Tìm số liền sau
của:
999 999 998
999 999 997
999 999 999
1 000 000 000
Số liền sau 999 999 999 là một tỉ
Số một tỉ viết là :1 000 000 000
Thực hành
Bài 1: Đọc số dân của mỗi nước
dưới đây (năm 2020)
Bài 2:Viết số
(theo mẫu):
thành
tổng
27 000 900 = 20 000 000 + 7 000 000 + 900
109 140 903 =
3 045 302 =
Bài 3: Mỗi chữ số được gạch chân dưới
đây thuộc hàng nào, lớp nào?
thuộc hàng …………. lớp
………….
thuộc hàng …………. lớp
………….
thuộc hàng …………. lớp
………….
Thứ Tư ngày 16 tháng 10 năm
2024
Toán:
Luyên tập
( tiết 2)
Bài 1 : Đ hay S ( đúng hay sai)
Số 14 021 983
a) Chữ số 4 thuộc lớp triệu?
b) Chữ số 0 ở hàng chục nghìn?
c) Chữ số 9 thuộc lớp đơn vị?
d) Chữ số 3 thuộc lớp nghìn?
Lớp
triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Bài
2:
Hàn
g
triệu
Số: 200 198 261
Số: 28 111 031
Lớp
vị
Lớp
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Số : 1 999 371
Số : 714 000 106
Hàng
chục
đơn
Hàng
đơn
vị
Bài 3: Mi cắt hai mảnh giấy đã ghi hai số
thành 4 mảnh nhỏ như hình sau:
17 483
000
75 175
226
75
000
17
226
175
483
Bài 4: Giải ô chữ dưới đây (
nối).
980 000 000
900 000 000+60 000 000 +8 000 000
1 000 000 000
2 152 000
999 999
968 000 000
Chín trăm tám mươi triệu
2 000 000+ 100 000 +50 000 + 2 000
Số liền trước của số 1 000 000
Số liền sau của số 999 999 999
Thứ Tư ngày 16 tháng 10 năm
2024
Toán: Luyện tập ( tiết
3)
Bài 1 Số?
46 014 951
1 000 431
302 444 203
Bài 2:
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây
thuộc hàng nào, lớp nào?
:
13 341 411 thuộc hàng………….
lớp ……..
324
294
185
thuộc
hàng…………. lớp ……..
2 000 001 thuộc hàng………….
lớp ……..
540
231
007
thuộc
hàng…………. lớp …..
Bài 3: Chọn câu trả lời
đúng.
Mật khẩu mở két sắt là: số
không có chữ số 0 ở hàng
triệu và chữ số ở hàng trăm
nghìn khác 3 :
A. 190 968 028
B. 1 000 000 000
C. 276 389 000
D. 537 991 833
Bài 4:Rô-bốt dùng các mảnh ghép dưới
đây để ghép được một số có chín chữ
số. Hỏi mảnh ghép nào gồm các chữ số
ở lớp triệu, ở lớp nghìn, ở lớp đơn vị.
304 028 102
Thứ Năm ngày 17 tháng 10 năm 2024
Bài 13 : Làm tròn số đến hàng trăm
nghìn
hàng?
Lớp triệu gồm 3
hàng
* Đó là những hàng nào?
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu,
hàng triệu
* Đọc số sau: 149 597
876
Thứ Hai ngày 14 tháng 10 năm 2024
oán: Các số trong phạm vi lớp triệu (tiết1)
Thứ Hai ngày 14 tháng 10 năm 2024
oán: Các số trong phạm vi lớp triệu (tiết1)
a) Trái Đất cách Mặt trời
khoảng
149 597 876 km
149 597 876 gồm: lớp triệu, lớp nghìn,
lớp đơn vị
1
4
9
5
9
7
8
7
6
Số 149 597 876 gồm: 1 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 triệu, 5
trăm nghìn, 9 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 7 chục và 6 đơn
vị.
Đọc là: Một trăm bốn mươi chín triệu năm trăm chín
mươi bảy nghìn tám trăm bảy mươi sáu.
b) Tìm số liền sau
của:
999 999 998
999 999 997
999 999 999
1 000 000 000
Số liền sau 999 999 999 là một tỉ
Số một tỉ viết là :1 000 000 000
Thực hành
Bài 1: Đọc số dân của mỗi nước
dưới đây (năm 2020)
Bài 2:Viết số
(theo mẫu):
thành
tổng
27 000 900 = 20 000 000 + 7 000 000 + 900
109 140 903 =
3 045 302 =
Bài 3: Mỗi chữ số được gạch chân dưới
đây thuộc hàng nào, lớp nào?
thuộc hàng …………. lớp
………….
thuộc hàng …………. lớp
………….
thuộc hàng …………. lớp
………….
Thứ Tư ngày 16 tháng 10 năm
2024
Toán:
Luyên tập
( tiết 2)
Bài 1 : Đ hay S ( đúng hay sai)
Số 14 021 983
a) Chữ số 4 thuộc lớp triệu?
b) Chữ số 0 ở hàng chục nghìn?
c) Chữ số 9 thuộc lớp đơn vị?
d) Chữ số 3 thuộc lớp nghìn?
Lớp
triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Bài
2:
Hàn
g
triệu
Số: 200 198 261
Số: 28 111 031
Lớp
vị
Lớp
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Số : 1 999 371
Số : 714 000 106
Hàng
chục
đơn
Hàng
đơn
vị
Bài 3: Mi cắt hai mảnh giấy đã ghi hai số
thành 4 mảnh nhỏ như hình sau:
17 483
000
75 175
226
75
000
17
226
175
483
Bài 4: Giải ô chữ dưới đây (
nối).
980 000 000
900 000 000+60 000 000 +8 000 000
1 000 000 000
2 152 000
999 999
968 000 000
Chín trăm tám mươi triệu
2 000 000+ 100 000 +50 000 + 2 000
Số liền trước của số 1 000 000
Số liền sau của số 999 999 999
Thứ Tư ngày 16 tháng 10 năm
2024
Toán: Luyện tập ( tiết
3)
Bài 1 Số?
46 014 951
1 000 431
302 444 203
Bài 2:
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây
thuộc hàng nào, lớp nào?
:
13 341 411 thuộc hàng………….
lớp ……..
324
294
185
thuộc
hàng…………. lớp ……..
2 000 001 thuộc hàng………….
lớp ……..
540
231
007
thuộc
hàng…………. lớp …..
Bài 3: Chọn câu trả lời
đúng.
Mật khẩu mở két sắt là: số
không có chữ số 0 ở hàng
triệu và chữ số ở hàng trăm
nghìn khác 3 :
A. 190 968 028
B. 1 000 000 000
C. 276 389 000
D. 537 991 833
Bài 4:Rô-bốt dùng các mảnh ghép dưới
đây để ghép được một số có chín chữ
số. Hỏi mảnh ghép nào gồm các chữ số
ở lớp triệu, ở lớp nghìn, ở lớp đơn vị.
304 028 102
Thứ Năm ngày 17 tháng 10 năm 2024
Bài 13 : Làm tròn số đến hàng trăm
nghìn
 







Các ý kiến mới nhất