Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 6. Dân số, lao động và việc làm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ
Ngày gửi: 22h:01' 25-10-2024
Dung lượng: 49.4 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
Chuyên gia hình ảnh
 Đặt tên cho 4 bức 1
tranh bên
Gợi ý: Đây là những vấn
đề bất cập của dân số Việt
Nam

2

3

4

Chuyên gia hình ảnh
1

Đông, tăng
nhanh

2

Mất cân bằng
giới tính

4

Phân bố
không đều

 Đặt tên cho 4 bức tranh
bên
Gợi ý: Đây là những vấn đề
bất cập của dân số Việt Nam

3

Già
hóa

Chương 2. Địa lí dân cư
BÀI 6. DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

BÀI 6. DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
dân số
1. Đặc điểm dân số
2. Thế mạnh và hạn chế về dân số

NỘI
DUN
G

3. Chiến lược và giải pháp phát triển
dân số

Lao động

1. Đặc điểm nguồn lao động
2. Sử dụng lao động

Vấn đề việc làm
1. Thực trạng
2. Hướng giải quyết

SỐ
1. ĐẶC ĐIỂM DÂN
❖ QUY MÔ VÀ TÌNH HÌNH GIA
SỐ
QUY
TĂNG DÂN
SỐ MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN
SỐ CỦA NƯỚC TA,
Triệu
người
GIAI ĐOẠN 1999 -2021
120

2.5
96.5

100

98.5

86
80
60

2

76.5
1.5
1.51

40

1.06

1

1.15
0.94

0.5

20
0

%

1999

2009
Số dân

2019
Tỉ lệ gia tăng dân số

2021

0

I. DÂN SỐ
❖ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO DÂN
TỘC

I. DÂN SỐ

❖ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI

Bảng 6.2. Cơ cấu DS theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 1999 - 2021 (Đơn vị:%) 
Nhóm tuổi

1999

2009

2019

2021

0 - 14 tuổi

33,1

24,5

24,3

24,1

15 - 64 tuổi

61,1

69,1

68,0

67,6

Từ 65 tuổi trở lên

5,8

6,4

7,7

8,3

I. DÂN SỐ
❖ PHÂN BỐ
DÂN CƯ

Đặc điểm

-

Mật

độ

2
297
người/km
dân số trung bình:

5
………………………………….
(2021), cao gấp gần ………. Lần
đồng bình
đều TG (60
mật độ dân Không
số trung
người/km2),
mật
số cao
- độ dân Phân

bố

dân

mật độ dân số thấp
cư………………………………………….:
+ Giữa đồng bằng và miền núi:
Vùngthôn
Nông

đồng

bằng
Thành
thị



c.
Phâ …………………………………………...
n bố Vùng trung du 1091
miềnngười/km
núi 2 có
dân
………………………………………….
111 người/km2

+ Giữa thành thị và nông thôn:

2

II. LAO
ĐỘNG

I. DÂN SỐ

Tìm hiểu thế mạnh và
hạn chế về dân số

“Đôi
bạn
- 2cùng
HS cùng bàn
tiến”
- Đọc thông tin mục
I.2
- Nối các cột sao cho
phù hợp

 



Thế
mạnh

B
(Thực trạng)

 

 

1. Gây sức ép
lên KT-XH-MT

 

 

2. Đoàn kết, tạo
nên sức mạnh
3. Có giá trị
phát triển du lịch
4. Nguồn lao
động dồi dào
5. Khó khai thác
tài nguyên thiên
nhiên

 

 
 .
 

Hạn
chế

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

 

6.

Thị

trường

 

C
(Nguyên
nhân)
1.Văn hóa đa
dạng, giàu bản
sắc dân tộc
2.Quy mô
dân số đông

 
 

 

3.Có nhiều
dân tộc

I. DÂN SỐ
2

Tìm hiểu thế mạnh và
hạn chế về dân số

“Đôi
bạn
cùng
tiến”
Nối các cột
sao cho

 

A
 

phù hợp

 
 
 
 

Hạn chế

B

 

(Thực trạng)

 

Thế
mạnh

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

II. LAO
ĐỘNG

1. Gây sức ép lên
KT-XH-MT
2. Đoàn kết, tạo
nên sức mạnh
3. Có giá trị phát
triển du lịch
4.
Nguồn
lao
động dồi dào
5. Khó khai thác
tài nguyên thiên
nhiên

C
(Nguyên nhân)

 

1.Văn hóa đa
dạng, giàu bản
sắc dân tộc

 
 

2.Quy mô dân
số đông

 
 

3.Có nhiều dân
tộc

II. LAO
ĐỘNG

I. DÂN SỐ
2

Tìm hiểu thế mạnh và
hạn chế về dân số
A

C

 

(Nguyên nhân)

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

“Đôi
bạn
cùng tiến”
B

(Thực trạng)
- Nguồn lao động dồi dào

- Quy mô dân số đông

Thế
mạnh

Hạn
chế

- Thị trường tiêu thụ rộng
lớn
- Đoàn kết, tạo nên sức
- Có nhiều dân tộc
mạnh
- Văn hóa đa dạng, giàu bản - Có giá trị phát triển du lịch
sắc dân tộc
- Quy mô dân số đông
- Gây sức ép lên KT-XH-MT

- Dân cư phân bố chưa hợp lí

- Khó khai thác tài nguyên
thiên nhiên
- Ảnh hưởng đến việc sử

I. DÂN SỐ
3

II. LAO
ĐỘNG

Tìm hiểu chiến lược và giải
pháp phát triển dân số

“Kiến tha
nhanh về tổ”

 Luật chơi:

 Có 2 thùng chứa: “Chiến lược” và “Giải
pháp”.
 Chia 2 dãy lớp, mỗi dãy nhận một hộp
chứa (gồm thẻ “Chiến lược và thẻ “Giải
pháp”)
 Trong vòng 1 phút 30 giây, chọn các thẻ
kiến thức bỏ vào thùng chứa tương ứng.
o Cụm thắng: hoàn thành sớm nhất và

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

I. DÂN SỐ
3

II. LAO
ĐỘNG

Tìm hiểu chiến lược và giải
pháp phát triển dân số

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

1. Chiến
lược

“Kiến tha
nhanh về tổ”
2. Giải
pháp

I. DÂN SỐ
1. Chiến
lược
Duy trì mức sinh thay thế, giảm
chênh lệch mức sinh
Bảo vệ và phát triển dân số các
dân tộc thiểu số

II. LAO
ĐỘNG

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

2. Giải
pháp
Hoàn thiện chính sách, pháp luật
dân số.
Đổi mới nội dung tuyên truyền, vận
động về công tác dân số.

Đưa tỉ số giới tính khi sinh về mức
cân bằng tự nhiên

Phát triển mạng lưới và nâng cao

Duy trì cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi hợp lí

Đẩy mạnh các hoạt động nghiên

Phát huy tối đa lợi thế cơ cấu dân
số vàng.
Thúc đẩy phân bố dân cư hợp lí
và đảm bảo an ninh quốc phòng,

chất lượng dịch vụ về dân số.

cứu khoa học về dân số và phát
triển; hoàn thiện hệ thống thông tin,
số liệu dân số.
Tăng cường hợp tác khu vực, quốc
tế trong lĩnh vực dân số. dân số.

II. LAO
ĐỘNG

I. DÂN SỐ

Em có
biết

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

II. LAO
ĐỘNG

I. DÂN SỐ

Em có
biết

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

II. LAO
ĐỘNG

I. DÂN SỐ

Em

biết

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

I. DÂN
SỐ

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

ĐỘNG

Chuyển giao
nhiệm vụ

Đặc
điểm
Dựa1.
vào
thông
tin trong bài,
nguồn lao động

bảng 6.5, 6.6 trình bày các
đặc điểm nguồn lao động ở
nước ta.
Thời gian: đọc thông tin 1

Đọc thông tin trong bài và
thực hiện
2 nhiệm vụ

phút, trả lời 1 phút.

2. Sử dụng lao
động

- Thảo luận theo kỹ thuật
“Khăn trải bàn”
- Dựa vào thông tin trong bài,
bảng 6.7, hình 6.2 và hình 6.3
Phân tích tình hình sử dụng lao
động theo ngành, theo thành

I. DÂN
SỐ

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

ĐỘNG

Đặc
điểm
Dựa1.
vào
thông
tin trong bài,
nguồn lao động

bảng 6.5, 6.6 trình bày các
đặc điểm nguồn lao động ở
nước ta.
Thời gian: đọc thông tin 1
phút, trả lời 1 phút.

Bước
1:
HS
đọc
thông tin
1 phút

-

Bước 2:
Note câu
trả lời

Bước 3: Cá
nhân trình
bày 1 phút

I. DÂN
SỐ

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

ĐỘNG
1. Đặc điểm
nguồn lao động

a) Số lượng lao động:

- Chiếm 51,3% số dân (2021).
- Mỗi năm tăng thêm khoảng 1
triệu lao động.
b) Chất lượng lao động
- Ưu điểm:

Bảng 6.5 Lực lượng lao động và tỉ lệ lao động từ 15 tuổi
trở lên so với số dân cả nước, giai đoạn 2010 – 2021
201
0

201
5

202
1

Lực lượng lao động (triệu người)

50.4

54.3

50.6

Tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên
so với số dân (%)

58.1

58.8

51.3

 

+ Sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm...
+ Chất lượng lao động ngày càng tăng.
- Hạn chế: (mở rộng)
+ Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo vẫn còn
cao.
+ Thiếu công nhân kỹ thuật lành nghề,

Bảng 6.6 Tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã
qua đào tạo phân theo trình độ chuyên mônkỹ
thuật ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2021
ST
Năm
2010 2021
T
Đã qua đào
14.6 26.2
tạo:
- Sơ cấp
3.8
6,8
1
- Trung cấp
3.4
4,1
- Cao đẳng
1.7
3,5

I. DÂN
SỐ

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

ĐỘNG

PHIẾU HỌC TẬP
2

- Hình2.
thành
4, lao
thảo luận
Sử nhóm
dụng
kỹ thuật “Khănđộng
trải bàn”

Theo

- Nội dung: Dựa vào thông tin
trong bài, bảng 6.7, hình 6.2 và
hình 6.3 phân tích tình hình sử
dụng lao động theo ngành, theo
thành phần kinh tế, theo thành thị
và nông thôn ở nước ta.
- Thời gian: đọc thông tin 1 phút,
note cá nhân 1 phút, thống nhất
nhóm và ghi PHT 2 phút

Cơ cấu lao
động

ngành
KT
(Hình 6.2)

 
Xu
hướng

Khu vực
giảm tỉ
trọng
Khu vực
tăng tỉ
trọng

Khu vực
chiếm ưu thế
Nguyên nhân

Theo
thành
phần kinh
tế
(Hình 6.3)

Theo
thành thị
và nông
thôn
(Bảng
6.7)

I. DÂN
SỐ

III. VẤN ĐỀ
VIỆC
LÀM
Hình 6.2. Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở

ĐỘNG
2. Sử dụng
1: lao
Cá nhân
đọc thông
động

- Bước
và ghi vào giấy note cá nhân.

tin

- Bước 2: Cá nhân chia sẻ và dán
note vào vị trí xung quanh PHT.
- Bước 3: Nhóm thống nhất ghi
vào PHT của nhóm.

100%

lên đang làm việc hằng năm theo ngành
kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2021

80% 30.7

33.4

60% 20.9

23

40%
20% 48.4

43.6

0%
2010

2015

Nông, lâm, thủy sản

36.1

37.8

30.8

33.1

33.1

29.1

2020

2021

Công nghiệp, xây dựng

Năm

Hình 6.3. Cơ cấu lao động theo thành phần
kinh tế nước ta, năm 2010 và 2021 (Đơn
vị:9.3%)
3.5
10.2

8.1

Khu vực nhà nước
Khu vực ngoài Nhà nước

86.3

Năm 2010

82.6

Năm 2021

Khu vực có vố đầu tư
nước ngoài

III. VẤN ĐỀ
VIỆC LÀM

ĐỘNG

SỐ

2. Sử dụng lao
động

PHIẾU HỌC TẬP
2Theo
Theo

Cơ cấu lao động

ngành kinh
tế

thành phần
kinh tế

(Hình 6.2)

(Hình 6.3)

Nông – lâm thủy sản

 

Khu vực
giảm tỉ
trọng

Xu hướng

Khu vực

CN-XD và DV

tăng tỉ
trọng
Khu vực
chiếm ưu thế

Nhà nước

thành thị và nông
thôn
(Bảng 6.7)
Nông thôn

Khu vực có
vốn đầu tư
nước ngoài

Nông – lâm Khu
thủy sản
ngoài
nước

Theo

vực
nhà

Thành thị

Nông thôn

ĐỘNG

SỐ

III. VẤN ĐỀ VIỆC LÀM

Chuyển giao
nhiệm vụ
 Thảo luận nhóm 6
 Nội dung:
Nhiệm vụ 1: “Kỹ thuật 615”
Xem video và bảng 6.4, nhóm thảo luận trả lời 2
câu hỏi:
1. Thực trạng vấn đề việc làm ở nước ta hiện
nay như thế nào? Nguyên nhân?
2. So sánh tỉ lệ thất nghiệp, tỉ lệ thiếu việc làm
giữa khu vực thành thị và khu vực nông thôn ở
nước ta. Giải thích tại sao có sự khác nhau?
Nhiệm vụ 2: “Công não”
Đọc thông tin trong bài, nêu các hướng giải

III. VẤN ĐỀ VIỆC LÀM

ĐỘNG

SỐ

Nhiệm vụ 1: “Kỹ
 thuật
Bước 1: 615”
Xem video https://bom.so/BG6KkJ
 Bước 2: Xem thông tin bảng 6.4 trong SGK
 Bước 3: Thảo luận theo Kỹ thuật 615:
o Mỗi nhóm 6 người, mỗi người viết 1 nguyên nhân thực trạng
vấn đề thất nghiệp và thiếu việc làm việc làm trên một tờ giấy
trong vòng 5 phút và tiếp tục chuyển cho người bên cạnh;
o Tiếp tục như vậy cho đến khi tất cả mọi người đều viết ý kiến
của mình, có thể lặp lại vòng khác;
Hình 6.4 Biểu đồ tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thiếu
 việc
ở nông
thôn
của nước ta giai đoạn 2010 –
Thờilàm
gian:
………
phút
%
5
2021 4.33
4.294.26
4

3.37

3

2.39

2.96

2
1
0

2010

2015
2021
Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn

Năm

ĐỘNG

SỐ

III. VẤN ĐỀ VIỆC LÀM

Nhiệm vụ 1: “Kỹ
thuật 615”

VIỆC LÀM

1. Vấn đề việc làm
c làm mới.
iệ
v
o
tạ
u

đ
m
ă
n
i

- M
hất nghiệp
t
g
n

tr
h
n

,
n

h
n
Tuy
vấn đề cần

m

c
iệ
v
u
iế
th

quan tâm:

ở thành thị
p
iệ
h
g
n
t

th
lệ

T
+
hơn ở nông
o
a
c
g
n

ư
h
t
à
v
g
n

thôn.

ở nông thôn
m

c

vi
u
iế
h
t
lệ

T
+
vẫn cao hơn
g
n

ư
th
g
n
ư
h
n
m
giả

ĐỘNG

SỐ

III. VẤN ĐỀ VIỆC LÀM

Nhiệm vụ 2:
“Công não”

Bước 1: Các thành viên “đọc tích
cực” các phương hướng giải quyết
thực trạng vấn đề việc làm trong
SGK.
Bước 2: Lần lượt chia sẻ các phương
hướng
Bước 3: Nhóm chốt các phương
hướng để báo cao

ĐỘNG

SỐ
Nhiệm vụ 2:

III. VẤN ĐỀ VIỆC LÀM

Hướng giải quyết

iệc làm
2. Hướng giải quyết v
c ác n g à n h
n

ri
t
t
á
h
p
h
n

m
y
- Đẩ
dụng nhiều

s
h
n
à
g
n

t

h
n
KT,
lao động.

dự báo về
c
lự
g
n
ă
n
o
ca
g
n
â
- N
nhu cầu việc làm.
nghề, chủ
o
tạ
o
à
đ
g
n

ư
c
g
n
- Tă
g công tác
n
o
tr
a
ó
h
i

h
ã
x
g
độn
đào tạo.

g nghệ tiên
n

i
vớ
n

g
o
tạ
o
à
- Đ
ng.
tiến, khoa học nền tả

SỐ

ĐỘNG

III. VẤN ĐỀ VIỆC LÀM
Theo Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, trong
nửa đầu năm 2023, thị trường lao động tiếp tục
gặp nhiều khó khăn khiến hơn nửa triệu lao động
bị ảnh hưởng, bao gồm mất việc, giảm giờ làm,
tạm hoãn hợp đồng lao động. Đáng chú ý, số mất,
giảm việc làm này chủ yếu rơi vào những ngành
thâm dụng lao động như dệt may, da giày, sản
xuất linh kiện điện tử và chế biến gỗ, lao động
giản đơn, lớn tuổi. Các chuyên gia cho rằng để
giúp nhóm lao động này có cơ hội tái gia nhập thị
trường lao động, đảm bảo cuộc sống, bên cạnh
các chính sách hỗ trợ về bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm thất nghiệp cần quan tâm đến vấn đề đào
tạo nghề, nâng cao kỹ năng cho người lao động.

TRÒ CHƠI
GHÉP
Luật chơi:
HÌNH

LUYỆN
TẬP 1

 Có 6 câu hỏi, tương ứng 6 mảnh
ghép.
 Chọn ngẫu nhiên câu hỏi, trả lời
đúng mảnh ghép hiện ra và nhận
mảnh ghép, trả lời sai mất lượt.
 Lần lượt trả lời 6 câu, nhận được

1

gia
Câu
tăng
3.
Nhận
dânđịnh
số

nào
giảm,
sau
đây
nguyên
đúngtính
nhân
nhất
đến
tình
trạng
mất
cân
bằng
giới

số trẻ
Câu
6. Giải
pháp
nào
sau đây
không
bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là
thuộc về giải pháp phát triển dân số ở
quan
về
trọng
điểm
nhất
dân
làsố
dophân theo thành thị
Việtđặc
Nam
nước
A.
ta?
độ cao
tuổi là
từdo
0 – 14 chiếm tỉ lệ cao và
A. khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm
A.
Thựcthôn
hiệnởcơ
chếta
lồng
ghép
các yếu tố
và nông
nước
hiện
nay?
A.
dân
số
già,
số
người
trong
độ
tuổi sinh
A.
chính
sách
dân
số
cùng
với
ngày
tăng.
dân càng
số trong
kế hoạch phát triển tư
củatưởng
từng
ở các vùng đông dân.
ngành kinh tế.
A.
đẻnam
Tỉngày
lệ dân
càng
nông
ít. thôn tăng nhanh.
trọng
kinh
nữ.
B.
độ
tuổi
từ
0 - sách
14 chiếm
lệ thấp

B. Thực hiện chính
dân sốtỉphù
hợp với
B. gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa
tình hình phát triển kinh tế - xã hội đất
B.
đời
sống
chưa
cao,kinh
người
muốn
ổn
B.
tác
động
của nền
tế dân
nông
nghiệp
ngày
càng
giảm.
nước.
dân.
C.
Thống
nhất
thị trường
triển
B.
định
Tỉ lệ
kinh
dân
tế.
thành
thị lớn lao
hơnđộng
nôngphát
thôn.
cần
nhiều
con
trai.
C. độhướng
tuổi từlinh
60 trở
lênhiện
chiếm
tỉ lệ
caoquả

theo
hoạt,
đại,
hiệu
C. gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng
và hội nhập.
C.
áp
lực
củakĩ công
việc,
một còn
số
người
C.
lệ
dân
thành
thị tăng
nhưng
C. Tỉtiến
bộ tăng.
về
thuật
y tế
trong
lựathấp.
chọn
ngày
càng
D.
Ứng
dụng
công
nghệ
hiện
đại
góp
phần
đông dân.
xây
dựng
con
người
Việt Nam phát triển
không
muốn
sinh
con.
thaiD.
nhi.
Tỉ
lệ
dân
thành
thị

thôn ta
ít chênh
D. tuổi
thọ trung bình nông
của nước
ngày
toàn
diện
D. khai thác tài nguyên và sử dụng lao
D. tâm
thực
hiện
chính
kế
lệch.
D.
lí xã
hộitốt
người
Việtsách
Nam dân
thíchsố
đông
càng
tăng.
động chưa hợp lí.
con.hoạch hoá gia đình.

2

3

4

5

6

2

8

0

6

LUYỆN TẬP 2

Chuyển giao
nhiệm vụ
 Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện
nguồn lao động và vấn
đề việc làm của nước ta
 Yêu cầu:
 Thực hiện trên giấy A4
 Thể hiện đủ nội dung
 Bố cục cân đối, màu
sắc hài hòa
 Sáng tạo: có các icon,
sticker ….
 Đúng thời gian


LUYỆN TẬP 2
Nguồn LAO
ĐỘNG

vấn đề VIỆC
LÀM

VẬN DỤNG
1
Viết báo cáo ĐIỀU TRA DÂN SỐ TẠI ĐỊA
PHƯƠNG SINH SỐNG
 Gợi ý:
Đơn vị điều tra: ấp, tổ, xóm…
Thời gian điều tra
Tình hình dân số: tổng quy mô dân số, tình
hình gia tăng, cơ cấu tuổi, giới tính, cơ cấu lao
động, số người bỏ học, tuổi thọ trung bình, có
bao nhiêu gia đình vi phạm kế hoạch hóa gia
đình? vv…
Phân tích và dự báo quá trình phát triển dân số
trong 5 năm sau.

VẬN DỤNG
2
Sau 5 năm năm nữa tôi
sẽ….!!!

 Hãy thiết kế mục tiêu 5 năm
của mình trên giấy A4, trang trí,
hoàn thiện.
 Thời gian nộp sản phẩm: tiết
học sau.
 Tiêu chí: Bố cục rõ ràng, cân
đối; mục tiêu cụ thể, khả thi; có

Đặc điểm
b. Cơ b.
* Theo
2
Theo
thành
phần
dân tộc
độ:
297
Cơcấu
cấu dân - *Mật
*người/km
Theo
tuổi
giới
tínhcao gấp 5 lần trung
dân số
(2021),
số

TG tộc cùng sinh sống
- Cóbình
54 dân
-- Năm
2021:
- đều:
Thay đổi
Phân
bố
không
+ Nhiều nhất là DT kinh (85,3%)
theovà hướng:
c.
Phân 99,4
+ Giữa đồng bằng
miền
+ DT
bố dân cư
núithiểu
(d/c) số (14,7%)
nam/100
nữ giảm nhóm
 Đoàn
+ Giữa
kết, phát
thànhhuy
thị kinh
và nông
nghiệm
và khác nhau 1, tăng nhóm
Đặc
thôn (d/c)
sản xuất,
gìn giữ văn hóa, bản sắc
nhóm
2trình
và kinh
3 hộitếnhập
điểm
+các
Giữa
các
vùng
dân ởtộc
trong
quá
(d/c)triển
tuổi
và phát
 
Thực
- Có -> 5Mất
triệucân
kiều bào đang đóng
trạng
góp bằng
tích giới
cực tính
vào quá trình xây
dựng, phát triển và hội nhập.
khi sinh khá
nghiêm trọng
(112
 
Gửi ý kiến