Tuần 8_Luyện từ và câu. Luyện tập về từ đa nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 20h:43' 28-10-2024
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 20h:43' 28-10-2024
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT 5
Tập 1
Tuần 8
Luyện từ và câu: Luyện tập
về từ đa nghĩa
KIỂM TRA BÀI CŨ: Em hãy nhắc lại
kiến thức về từ đa nghĩa.
Từ đa nghĩa là từ nhiều nghĩa, trong đó
có một nghĩa gốc và một (hay một số)
nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ đa
nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với
nhau.
BÀI TẬP 1: Tìm ở bên B lời
giải nghĩa thích hợp cho từ
đầu trong mỗi câu ở bên A.
A
B
a) Thắng trạc tuổi thằng Chân “Phệ” nhưng
cao hơn hẳn cái đầu.
Theo TRẦN VÂN
b) Một sớm Chủ nhật đầu xuân, khi Mặt Trời
vừa hé mây nhìn xuống, Thu phát hiện ra
chú chim lông xanh biếc sà xuống cành lựu.
Theo VÂN LONG
c) Mọi người tập trung ở đầu làng.
Theo TÔ HOÀI
d) Chiếc đũa rất nhộn
Có cả hai đầu...
QUANG HUY
1) Phần sớm nhất của thời gian.
2) Phần ngoài cùng của một
phạm vi không gian.
3) Phần ở tận cùng trên chiều dài
của một vật.
4) Phần trên cùng của thân thể
người hoặc phần trước nhất của
thân thể động vật, nơi có bộ óc
và nhiều giác quan.
Bài tập 2: Từ đầu trong
câu nào ở bài tập 1 được
dùng với nghĩa gốc?
Từ đầu trong câu a ở bài tập 1
được dùng với nghĩa gốc, từ đầu
trong câu b, c, d được dùng với
nghĩa chuyển.
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
BÀI TẬP 3: Tra từ điển, tìm nghĩa
của một trong các từ sau: cây, xinh,
ăn. Vì sao em biết đó là các từ đa
nghĩa? Theo em, nghĩa được nêu
đầu tiên là nghĩa gốc hay nghĩa
chuyển?
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ cây
Thực vật có thân, lá rõ rệt,
hoặc vật có hình thù giống
những thực vật có thân, lá.
Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng
lẻ thuộc loại vật có hình như cây.
Từ chỉ đơn vị đo đếm: Lạng/
Lượng (vàng).
Ví dụ
Cây tre, cây táo/ Ăn quả nhớ
kẻ trồng cây (tục ngữ).
Cây cột, cây nến, cây rơm.
Một cây vàng.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ cây
Ví dụ
Từ dùng để chỉ người thông
thạo đặc biệt về một mặt nào
Cây kể chuyện, cây văn nghệ.
đó trong sinh hoạt, trong cuộc
sống.
Từ chỉ đơn vị độ dài: cây số (gọi
tắt của ki-lô-mét).
Còn ba cây nữa là đến nơi.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ xinh
Ví dụ
Có hình dáng và những đường
nét rất dễ coi, ưa nhìn (thường
Em bé rất xinh.
nói về trẻ em, phụ nữ trẻ).
Có hình dáng nhỏ nhắn, thanh
thoát, trông thích mắt.
Ngôi nhà xinh/ Cây bút rất
xinh.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ ăn
Tự cho vào cơ thể thức ăn để
nuôi sống.
Ăn uống nhân dịp gì.
(Máy móc, phương tiện vận tải)
tiếp nhận cái cần thiết cho sự
hoạt động.
Ví dụ
Ăn cơm, ăn hoa quả,...
Ăn cưới, ăn liên hoan.
Xe ăn xăng.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ ăn
Lan ra hoặc hướng đến một
nơi nào đó.
Là một phần ở ngoài phụ vào;
thuộc về.
Ví dụ
Rễ cây ăn sâu vào lòng đất.
Đám đất này ăn vào xã bên.
(Đơn vị tiền tệ, đo lường) có
Một đô la ăn mất nghìn đồng
thể đổi ngang giá.
Việt Nam.
GỢI Ý THAM KHẢO
Các từ cây, xinh, ăn là từ đa nghĩa vì
em tra từ điển và có các ví dụ tương ứng
cho từng nghĩa của từ đi kèm.
Theo em, nghĩa được nêu đầu tiên của
từ các từ là nghĩa gốc.
Đặt 2 câu với một từ đa nghĩa ở bài tập
3:
1 câu dùng từ theo nghĩa gốc,
1 câu dùng từ theo nghĩa chuyển.
Bài tập 4
Chuẩn bị cho tiết
Lắng nghe GV
Góc sáng tạo:
nhận xét tiết học.
Có công mài sắt, có
ngày nên kim.
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tập 1
Tuần 8
Luyện từ và câu: Luyện tập
về từ đa nghĩa
KIỂM TRA BÀI CŨ: Em hãy nhắc lại
kiến thức về từ đa nghĩa.
Từ đa nghĩa là từ nhiều nghĩa, trong đó
có một nghĩa gốc và một (hay một số)
nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ đa
nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với
nhau.
BÀI TẬP 1: Tìm ở bên B lời
giải nghĩa thích hợp cho từ
đầu trong mỗi câu ở bên A.
A
B
a) Thắng trạc tuổi thằng Chân “Phệ” nhưng
cao hơn hẳn cái đầu.
Theo TRẦN VÂN
b) Một sớm Chủ nhật đầu xuân, khi Mặt Trời
vừa hé mây nhìn xuống, Thu phát hiện ra
chú chim lông xanh biếc sà xuống cành lựu.
Theo VÂN LONG
c) Mọi người tập trung ở đầu làng.
Theo TÔ HOÀI
d) Chiếc đũa rất nhộn
Có cả hai đầu...
QUANG HUY
1) Phần sớm nhất của thời gian.
2) Phần ngoài cùng của một
phạm vi không gian.
3) Phần ở tận cùng trên chiều dài
của một vật.
4) Phần trên cùng của thân thể
người hoặc phần trước nhất của
thân thể động vật, nơi có bộ óc
và nhiều giác quan.
Bài tập 2: Từ đầu trong
câu nào ở bài tập 1 được
dùng với nghĩa gốc?
Từ đầu trong câu a ở bài tập 1
được dùng với nghĩa gốc, từ đầu
trong câu b, c, d được dùng với
nghĩa chuyển.
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
BÀI TẬP 3: Tra từ điển, tìm nghĩa
của một trong các từ sau: cây, xinh,
ăn. Vì sao em biết đó là các từ đa
nghĩa? Theo em, nghĩa được nêu
đầu tiên là nghĩa gốc hay nghĩa
chuyển?
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ cây
Thực vật có thân, lá rõ rệt,
hoặc vật có hình thù giống
những thực vật có thân, lá.
Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng
lẻ thuộc loại vật có hình như cây.
Từ chỉ đơn vị đo đếm: Lạng/
Lượng (vàng).
Ví dụ
Cây tre, cây táo/ Ăn quả nhớ
kẻ trồng cây (tục ngữ).
Cây cột, cây nến, cây rơm.
Một cây vàng.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ cây
Ví dụ
Từ dùng để chỉ người thông
thạo đặc biệt về một mặt nào
Cây kể chuyện, cây văn nghệ.
đó trong sinh hoạt, trong cuộc
sống.
Từ chỉ đơn vị độ dài: cây số (gọi
tắt của ki-lô-mét).
Còn ba cây nữa là đến nơi.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ xinh
Ví dụ
Có hình dáng và những đường
nét rất dễ coi, ưa nhìn (thường
Em bé rất xinh.
nói về trẻ em, phụ nữ trẻ).
Có hình dáng nhỏ nhắn, thanh
thoát, trông thích mắt.
Ngôi nhà xinh/ Cây bút rất
xinh.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ ăn
Tự cho vào cơ thể thức ăn để
nuôi sống.
Ăn uống nhân dịp gì.
(Máy móc, phương tiện vận tải)
tiếp nhận cái cần thiết cho sự
hoạt động.
Ví dụ
Ăn cơm, ăn hoa quả,...
Ăn cưới, ăn liên hoan.
Xe ăn xăng.
GỢI Ý THAM KHẢO
Nghĩa của từ ăn
Lan ra hoặc hướng đến một
nơi nào đó.
Là một phần ở ngoài phụ vào;
thuộc về.
Ví dụ
Rễ cây ăn sâu vào lòng đất.
Đám đất này ăn vào xã bên.
(Đơn vị tiền tệ, đo lường) có
Một đô la ăn mất nghìn đồng
thể đổi ngang giá.
Việt Nam.
GỢI Ý THAM KHẢO
Các từ cây, xinh, ăn là từ đa nghĩa vì
em tra từ điển và có các ví dụ tương ứng
cho từng nghĩa của từ đi kèm.
Theo em, nghĩa được nêu đầu tiên của
từ các từ là nghĩa gốc.
Đặt 2 câu với một từ đa nghĩa ở bài tập
3:
1 câu dùng từ theo nghĩa gốc,
1 câu dùng từ theo nghĩa chuyển.
Bài tập 4
Chuẩn bị cho tiết
Lắng nghe GV
Góc sáng tạo:
nhận xét tiết học.
Có công mài sắt, có
ngày nên kim.
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 








Các ý kiến mới nhất