Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3: Bản vẽ chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Oanh
Ngày gửi: 15h:15' 30-10-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Oanh
Ngày gửi: 15h:15' 30-10-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
Em đọc được những thông tin gì về bản vẽ Hình 3.1?
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
- Tỉ lệ: 1:1
- Vật liệu: Thép.
- Hình chiếu đứng,
hình chiếu cạnh
- Đường kính trong 50
mm.
- Đường kính ngoài 80
mm.
- Chiều dài 100 mm.
- Yêu cầu kĩ thuật:
Làm cùn cạnh sắc, tôi
cứng bề mặt.
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
Quan sát hình 3.2 và hình
3.3. cho biết:
1.Nội dung của một bản vẽ
chi tiết gồm có những gì?
2. Người công nhân căn cứ
vào đâu để có thể chế tạo chi
tiết máy đúng như yêu cầu
của người thiết kế?
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung của một bản vẽ
chi tiết gồm:
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Yêu cầu kĩ thuật
- Khung tên
2. Người công nhân căn cứ
vào bản vẽ kĩ thuật (bản vẽ chi
tiết) để có thể chế tạo chi tiết
máy đúng như yêu cầu của
người thiết kế.
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
Hình biểu diễn
Yêu cầu kỹ thuật
BẢN VẼ CHI TIẾT
Khung tên
Kích thước
Hình 3.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
- Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kỹ thuật trình bày hình dạng, kích thước, vật liệu
và các yêu cầu kỹ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau:
+ Hình biểu diễn: gồm các hình biểu diễn thể hiện đầy đủ hình dạng chi
tiết.
+ Kích thước: kích thước chung, kích thước bộ phận của chi tiết.
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt….
+ Khung tên: gồm thông tin về tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo, tỉ lệ, kí hiệu
bản vẽ, cơ sở thiết kế hoặc chế tạo
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. ĐỌC NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
1.Quan sát bảng 3.1. Trình bày trình tự đọc bản vẽ chi tiết
2. Quan sát Hình 3.3 và cho biết:
- Bản vẽ tấm đệm được vẽ theo tỉ lệ nào vật chế tạo là gì?
- Kích thước chung, kích thước bộ phận của chi tiết
- Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả
(Ví dụ đọc bản vẽ chi tiết
hình 3.3)
Bước 1. Khung + Tên gọi chi tiết
tên:
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình
biểu diễn
Tên gọi các hình
chiếu
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước bộ phận
Bước 4: Yêu
cầu kỹ thuật
- Yêu cầu về gia
công
- Xử lý bề mặt.
Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. ĐỌC NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
1.Quan sát bảng 3.1. Trình bày trình tự đọc bản vẽ chi tiết
2. Quan sát Hình 3.3 và cho biết:
- Bản vẽ tấm đệm được vẽ theo tỉ lệ nào vật chế tạo là gì?
- Kích thước chung, kích thước bộ phận của chi tiết
- Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1. Khung + Tên gọi chi tiết
tên:
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Kết quả
(Ví dụ đọc bản vẽ chi tiết
hình 3.3)
- Tấm đệm
- Thép.
- Tỉ lệ: 1:1
Bước 2: Hình
biểu diễn
Tên gọi các hình
chiếu
- Hình chiếu đứng, hình
chiếu bằng
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước bộ phận
- 136, 78, 10
- 40mm
Bước 4: Yêu
cầu kỹ thuật
- Yêu cầu về gia
công
- Xử lý bề mặt.
- Làm cùn cạnh sắc
- Mạ kẽm
Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình biểu
diễn
Tên gọi các hình chiếu
Bước 3: Kích thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước bộ phận
Bước 4: Yêu cầu kỹ
thuật
- Yêu cầu về gia công
- Xử lý bề mặt.
Kết quả
LUYỆN TẬP
Đọc bản vẽ chi tiết ở Hình 3.4 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1
Trình tự đọc
Bước 1.
Khung tên:
Nội dung đọc
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình Tên gọi các hình
biểu diễn
chiếu
Bước 3: Kích + Kích thước chung
thước
+ Kích thước bộ
phận
Bước 4: Yêu
cầu kỹ thuật
- Yêu cầu về gia
công
- Xử lý bề mặt.
Kết quả
Bản vẽ KE GÓC
LUYỆN TẬP
Đọc chi tiết ở Hình 3.4 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1 căn cứ vào kết quả đọc, hãy
chọn chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.5.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả
Bản vẽ KE GÓC
- Ke góc
Bước 1. Khung tên: + Tên gọi chi tiết
- Thép
+ Vật liệu chế tạo
- 1:1
+ Tỉ lệ
- Hình chiếu đứng
Bước 2: Hình biểu
Tên gọi các hình chiếu
- Hình chiếu bằng
diễn
- Hình chiếu cạnh
Bước 3: Kích thước + Kích thước chung
- 60; 40; 60; 10
+ Kích thước bộ phận
- 20; 25; 20
Bước 4: Yêu cầu kỹ
thuật
- Yêu cầu về gia công
- Xử lý bề mặt.
- Làm tù cạnh sắc
- Mạ kẽm.
LUYỆN TẬP
Bài 2. Đọc chi tiết ở Hình 3.6 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1 căn cứ
vào kết quả đọc, hãy chọn chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.7.
LUYỆN TẬP
Bài 2. Đọc chi tiết ở Hình 3.6 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1 căn cứ
vào kết quả đọc, hãy chọn chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.7.
Bài 2. - Tên gọi: Trục
- Tỉ lệ: 1:1
- Vật liệu: Thép
- Kích thước chung: chiều dài 140 mm
- Kích thước bộ phận: Đường kính ngoài 36 mm; Đường
kính trong 26 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: Làm cùn cạnh sắc; Tôi cứng bề mặt
- Chi tiết tương ứng: a)
VẬN DỤNG
Sưu
đó.
tầm và đọc một bản vẽ chi tiết, trao đổi với bạn nội dụng của bản vẽ
Em đọc được những thông tin gì về bản vẽ Hình 3.1?
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
- Tỉ lệ: 1:1
- Vật liệu: Thép.
- Hình chiếu đứng,
hình chiếu cạnh
- Đường kính trong 50
mm.
- Đường kính ngoài 80
mm.
- Chiều dài 100 mm.
- Yêu cầu kĩ thuật:
Làm cùn cạnh sắc, tôi
cứng bề mặt.
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
Quan sát hình 3.2 và hình
3.3. cho biết:
1.Nội dung của một bản vẽ
chi tiết gồm có những gì?
2. Người công nhân căn cứ
vào đâu để có thể chế tạo chi
tiết máy đúng như yêu cầu
của người thiết kế?
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
1. Nội dung của một bản vẽ
chi tiết gồm:
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Yêu cầu kĩ thuật
- Khung tên
2. Người công nhân căn cứ
vào bản vẽ kĩ thuật (bản vẽ chi
tiết) để có thể chế tạo chi tiết
máy đúng như yêu cầu của
người thiết kế.
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
Hình biểu diễn
Yêu cầu kỹ thuật
BẢN VẼ CHI TIẾT
Khung tên
Kích thước
Hình 3.2. Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
- Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kỹ thuật trình bày hình dạng, kích thước, vật liệu
và các yêu cầu kỹ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau:
+ Hình biểu diễn: gồm các hình biểu diễn thể hiện đầy đủ hình dạng chi
tiết.
+ Kích thước: kích thước chung, kích thước bộ phận của chi tiết.
+ Yêu cầu kỹ thuật: gồm chỉ dẫn về việc gia công, xử lý bề mặt….
+ Khung tên: gồm thông tin về tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo, tỉ lệ, kí hiệu
bản vẽ, cơ sở thiết kế hoặc chế tạo
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. ĐỌC NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
1.Quan sát bảng 3.1. Trình bày trình tự đọc bản vẽ chi tiết
2. Quan sát Hình 3.3 và cho biết:
- Bản vẽ tấm đệm được vẽ theo tỉ lệ nào vật chế tạo là gì?
- Kích thước chung, kích thước bộ phận của chi tiết
- Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả
(Ví dụ đọc bản vẽ chi tiết
hình 3.3)
Bước 1. Khung + Tên gọi chi tiết
tên:
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình
biểu diễn
Tên gọi các hình
chiếu
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước bộ phận
Bước 4: Yêu
cầu kỹ thuật
- Yêu cầu về gia
công
- Xử lý bề mặt.
Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. ĐỌC NỘI DUNG BẢN VẼ CHI TIẾT
1.Quan sát bảng 3.1. Trình bày trình tự đọc bản vẽ chi tiết
2. Quan sát Hình 3.3 và cho biết:
- Bản vẽ tấm đệm được vẽ theo tỉ lệ nào vật chế tạo là gì?
- Kích thước chung, kích thước bộ phận của chi tiết
- Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1. Khung + Tên gọi chi tiết
tên:
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Kết quả
(Ví dụ đọc bản vẽ chi tiết
hình 3.3)
- Tấm đệm
- Thép.
- Tỉ lệ: 1:1
Bước 2: Hình
biểu diễn
Tên gọi các hình
chiếu
- Hình chiếu đứng, hình
chiếu bằng
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước bộ phận
- 136, 78, 10
- 40mm
Bước 4: Yêu
cầu kỹ thuật
- Yêu cầu về gia
công
- Xử lý bề mặt.
- Làm cùn cạnh sắc
- Mạ kẽm
Bảng 3.1. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
TIẾT 6 - BÀI 3: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình biểu
diễn
Tên gọi các hình chiếu
Bước 3: Kích thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước bộ phận
Bước 4: Yêu cầu kỹ
thuật
- Yêu cầu về gia công
- Xử lý bề mặt.
Kết quả
LUYỆN TẬP
Đọc bản vẽ chi tiết ở Hình 3.4 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1
Trình tự đọc
Bước 1.
Khung tên:
Nội dung đọc
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ
Bước 2: Hình Tên gọi các hình
biểu diễn
chiếu
Bước 3: Kích + Kích thước chung
thước
+ Kích thước bộ
phận
Bước 4: Yêu
cầu kỹ thuật
- Yêu cầu về gia
công
- Xử lý bề mặt.
Kết quả
Bản vẽ KE GÓC
LUYỆN TẬP
Đọc chi tiết ở Hình 3.4 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1 căn cứ vào kết quả đọc, hãy
chọn chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.5.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả
Bản vẽ KE GÓC
- Ke góc
Bước 1. Khung tên: + Tên gọi chi tiết
- Thép
+ Vật liệu chế tạo
- 1:1
+ Tỉ lệ
- Hình chiếu đứng
Bước 2: Hình biểu
Tên gọi các hình chiếu
- Hình chiếu bằng
diễn
- Hình chiếu cạnh
Bước 3: Kích thước + Kích thước chung
- 60; 40; 60; 10
+ Kích thước bộ phận
- 20; 25; 20
Bước 4: Yêu cầu kỹ
thuật
- Yêu cầu về gia công
- Xử lý bề mặt.
- Làm tù cạnh sắc
- Mạ kẽm.
LUYỆN TẬP
Bài 2. Đọc chi tiết ở Hình 3.6 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1 căn cứ
vào kết quả đọc, hãy chọn chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.7.
LUYỆN TẬP
Bài 2. Đọc chi tiết ở Hình 3.6 theo trình tự như các bước ở Bảng 3.1 căn cứ
vào kết quả đọc, hãy chọn chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.7.
Bài 2. - Tên gọi: Trục
- Tỉ lệ: 1:1
- Vật liệu: Thép
- Kích thước chung: chiều dài 140 mm
- Kích thước bộ phận: Đường kính ngoài 36 mm; Đường
kính trong 26 mm
- Yêu cầu kĩ thuật: Làm cùn cạnh sắc; Tôi cứng bề mặt
- Chi tiết tương ứng: a)
VẬN DỤNG
Sưu
đó.
tầm và đọc một bản vẽ chi tiết, trao đổi với bạn nội dụng của bản vẽ
 








Các ý kiến mới nhất