Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Việt 5- Ôn GHKI- phần LTVC-KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG VĂN LONG
Ngày gửi: 20h:46' 30-10-2024
Dung lượng: 591.6 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích: 0 người
Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 1: Mồ Côi hỏi bác nông dân. Bác trả lời : 
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm.
Đại từ trong đoạn văn trên là :
Tôi
Mồ Côi, bác, tôi
Tôi, bác

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 2: Từ “ăn “ trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

Buổi sáng, tàu vào cảng ăn than.
Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm.
Da bạn ấy ăn nắng.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 3: Từ “ăn “ trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

Buổi sáng, tàu vào cảng ăn than.
Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm.
Da bạn ấy ăn nắng.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 4: Từ "Xanh rì" thuộc từ loại nào?

Danh từ
Động từ
Tính từ

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 5: Đâu là từ đồng nghĩa với từ non sông?

Núi rừng.
Tổ quốc.
Làng xóm.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 6: Đâu là từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau?
Bầy ngựa tung vó trên thảo nguyên rộng lớn.
Xa xôi.
Sâu thẳm.
Bao la.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 7: Từ mũi nào trong các từ dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Cái mũi.
Mũi thuyền.
Mũi Né.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 8: Câu nào dưới đây có từ in đậm được dùng theo nghĩa gốc?
Huy là tay vợt xuất sắc của đội tuyển.
Đường chân trời ửng hồng bởi sắc hoàng hôn.
Há miệng chờ sung.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 9: Giải thích ý nghĩa của từ in đậm trong câu dưới đây?
“ Một nghề cho chín còn hơn chín nghề ”
Chỉ quả đã vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, có hương
thơm, vị ngọt.
Chỉ số lượng.
Sự thành thục, am hiểu đầy đủ mọi khía cạnh.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 10: Từ đa nghĩa là gì?
Là từ có nhiều nghĩa, trong đó có một nghĩa gốc và m ột
nghĩa chuyển.
Là từ có duy nhất một nghĩa gốc.
Là từ có nhiều nghĩa, trong đó có một nghĩa gốc và m ột ho ặc m ột
số nghĩa chuyển.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 11: Các nghĩa của từ đa nghĩa có đặc điểm gì?
Các nghĩa có sự đối lập về nghĩa.
Các nghĩa có mối liên hệ với nhau. 
Các nghĩa có sự tách biệt độc lập.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 12: Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là:
phúc đức
gian khổ 
bất hạnh

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 13: Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ “Thông minh”?
Sáng dạ
Ngu dốt 
Gan dạ

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 14: Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?
Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.
Bạn Hà thích ăn cơm với cá.
Cá không ăn muối cá ươn.

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 15: Từ bê trong câu “Lan liền chạy đi tìm sợi dây thừng và bê ra một
chiếc ghế cao.” có thể thay bằng từ nào dưới đây?
Cắ t
Bỏ
Bưng

4
3
5
2
0
1

Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất:

Câu 17: Trong câu: “Đêm xuân, những con chim hót đến khiếp”. Bộ phận CN
là?
đêm xuân
những con chim
những con chim hót

4
3
5
2
0
1

Câu 18: Em hãy gạch chân các đại từ có trong đoạn thơ sau:
“Mình về mình có nhớ ta?
Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng.
Mình về mình có nhớ không
Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?”

Câu 19: Tìm từ đồng nghĩa với từ “Tin tưởng” rồi đặt câu với từ tìm
được ?

Từ đồng nghĩa với từ “tin tưởng” là tin cậy, tin yêu,...
Ví dụ: - Cậu ấy là người đáng tin cậy.
- Em luôn được thầy, cô và bạn bè tin yêu.

Câu 20: Tìm đại từ xưng hô thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây?
a. Nghỉ hè, Quang gọi điện thoại cho bà:
Bà ơi, hai tuần nữa, cả nhà cháu

- ……
….. sẽ về thăm ……
b. Chọn được một cuốn sách ưng ý, Vy nói với cô thủ thư:
Cô cháu
- ….. ơi,
…… muốn mượn cuốn này ạ!
c. Về đến nhà, Bo nói với mẹ:
Mẹ ơi, con
- ……
….. nhặt được chú cún này. ……
mẹ cho cún ở nhà với ……
con nha mẹ?

Câu 21: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:
coi nhà cửa. (chăm chút, chăm lo, chăm nom,
a) Đi vắng, nhờ người trông
…………………….
trông coi, trông nom)

cho các cháu nhiều cái hôn thân ái. (cho, biếu, tặng, cấp, phát)
b) Bác gửi  …………
đỏ chói (đỏ au, đỏ chói, đỏ
c) Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa …………………….
bừng, đỏ gay)
hòa giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô. (hiền lành,
d) Dòng sông chảy rất hiền
…………………..
hiền từ, hiền hậu, hiền hòa)

Câu 22: Em hãy tìm ít nhất 2 từ đồng nghĩa với từ dũng cảm và đặt 2
câu với các từ vừa tìm được ?

Từ đồng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, quả cảm, can đảm,…
- Trong chiến đấu chỉ những người gan dạ mới làm nên chiến công.
- Nam không đủ can đảm để nhận lỗi với bố mẹ.

Câu 23. Tìm đại từ trong câu: “Họ thích kể, thích nghe những huyền
thoại về người vật hổ, bắt cá sấu, bắt rắn hổ mây”. Nêu tác dụng của đại
từ vừa tìm được?
Có 1 đại từ đó là: Họ
Dùng để thay thế.

Câu 24. Tìm 5 từ đồng nghĩa với từ “xanh rì”
Xanh da trời, xanh thẫm, xanh xao, xanh hồ thủy, xanh lá cây…

Câu 25:  Đặt 2 câu với từ “lạnh” ; 1 câu từ “lạnh”  có nghĩa gốc; 1 câu
từ “lạnh” mang nghĩa chuyển:
Từ lạnh nghĩa gốc: Trời hôm nay thật lạnh nên em phải đeo tất.
Từ lạnh nghĩa chuyển: Thái độ lạnh lùng của bạn ấy khiến em
thấy buồn.

Câu 26: Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong mỗi câu thành ngữ sau để
điền vào chỗ chấm:
a. Tháo chuồng

sổ lồng         
          
 
c. Ông to bà lớn
…           

b. Trẻ người …
non dạ
c. Thay hình đổi...dạng

Câu 27: Em hãy tìm 2 ô chứa từ đồng nghĩa với nhau để thành 1 cặp.
1. Kiến thiết
6. Chăm chỉ
11. Gian khổ
16. Học tập

2. To lớn
3. Giang sơn 4. Khai trường 5. Thiếu nhi
7. Tựu trường 8. Khán giả
9. Hoàn cầu
10. Học hành
12. Xây dựng
13. Vĩ đại
14. Siêng năng 15. Năm châu
17. Trẻ em
18. Khó khăn 19. Đất nước 20. Người xem

Kiến thiết - Xây dựng

Chăm chỉ - Siêng năng

To lớn - Vĩ đại

Khán giả - Người xem

Giang sơn - Đất nước

Hoàn cầu - Năm châu

Khai trường - Tựu trường

Học hành - Học tập

Thiếu nhi - Trẻ em

Gian khổ - Khó khăn
468x90
 
Gửi ý kiến