Tìm kiếm Bài giảng
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 16h:04' 06-11-2024
Dung lượng: 907.0 KB
Số lượt tải: 251
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 16h:04' 06-11-2024
Dung lượng: 907.0 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Viết tắt: cm3
1dm
1dm
1dm
1 dm3
Đề-xi-mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1dm.
Viết tắt: dm3
1cm3
1dm
1dm
1dm3 = ? cm3
1 dm3
1dm
1cm3
1dm3 = ? cm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
1 dm3
10 hình
10
hà
ng
10 lớp
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm
gồm số hình lập phương
cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1000cm3
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
Năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
Tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
cm3
5
Bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
Một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
Hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
3
cm
8
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
Bài 2/ 117: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3
1000
a) 1dm3 = ……..cm
3
5800
5,8dm3 = ………cm
3
375000
375dm3 =..…..........cm
4
3
3
800
dm ........cm
5
3
2
b) 2000cm3 =......dm
154 3
154000cm3=…….dm
5,1 3
490 3 5100cm3=.…...dm
490000cm3 = …….dm
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài …..
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1cm
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài …..
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1dm
…..
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
1dm3 = ……..cm3
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
3
1000
1dm3 = ……..cm
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12000cm3 = ……..dm3
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
3
12
12000cm3 = ……..dm
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
2,76dm3 = ……..cm3
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
3
2760
2,76dm3 = ……..cm
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Viết tắt: cm3
1dm
1dm
1dm
1 dm3
Đề-xi-mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1dm.
Viết tắt: dm3
1cm3
1dm
1dm
1dm3 = ? cm3
1 dm3
1dm
1cm3
1dm3 = ? cm3
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
1 dm3
10 hình
10
hà
ng
10 lớp
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm
gồm số hình lập phương
cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1000cm3
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
Năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3
Tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
cm3
5
Bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
Một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
Hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
3
cm
8
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
Bài 2/ 117: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3
1000
a) 1dm3 = ……..cm
3
5800
5,8dm3 = ………cm
3
375000
375dm3 =..…..........cm
4
3
3
800
dm ........cm
5
3
2
b) 2000cm3 =......dm
154 3
154000cm3=…….dm
5,1 3
490 3 5100cm3=.…...dm
490000cm3 = …….dm
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài …..
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1cm
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài …..
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1dm
…..
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
1dm3 = ……..cm3
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
3
1000
1dm3 = ……..cm
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12000cm3 = ……..dm3
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
3
12
12000cm3 = ……..dm
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
2,76dm3 = ……..cm3
4
5
6
2
7
10
3
0
8
9
1
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
3
2760
2,76dm3 = ……..cm
 








Các ý kiến mới nhất