Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 19h:49' 06-11-2024
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 19h:49' 06-11-2024
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Toán
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm3 = ……
1000 cm3
215 dm3 = …….
125000cm3
4,5 dm = 4500
… cm
3
3
2
dm3 = 400
…. cm3
5
Toán
Mét khối
1. Mét khối
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là m3.
Hình lập phương có cạnh
1m gồm 1000 hình lập
phương cạnh 1dm
Ta có: 1m3 = 1000dm3
1m3 = 1000000cm3
1m
1m
1m3
1dm3
Toán
Mét khối
m3
1m3
= …….dm3
dm3
1dm3
= …… cm3
= ……m3
cm3
1cm3
= ……. dm3
Toán
Mét khối
2. Bảng đơn vị đo thể tích
m3
1m3
= 1000dm3
dm3
1dm3
= 1000 cm3
1
= 1000
m3
cm3
1cm3
1
=
dm3
1000
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
Toán
3. Luyện tập
Mét khối
Bài 1: (118) a) Đọc các số đo:
3
3 25 m3 ; 0,911m3
15m ; 205m ;
100
b) Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn hai trăm mét khối: 7200 m3
400 m3
1 3
m
Một phần tám mét khối:
8
Không phẩy không năm mét khối: 0,05 m3
Bốn trăm mét khối:
Toán
Mét khối
Bài 2:( 118)
a)Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị đo
là đề-xi-mét khối:
1
3
3
3
13,8m
3
1cm
=
13800
dm
dm
=
1000
3
3
3
0,22m
=
220
dm
3
5,216m = 5216 dm
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
đo là xăng-ti-mét khối:
1
3
3
m3 = 250000 cm3
1dm = 1000 cm
4
1,969dm3 = 1969 cm3
19,54m3 = 19540000cm3
Trò chơi
NHANH VÀ ĐÚNG
1. Số 0,352 m3 đọc là
A. Không phẩy ba trăm hai mươi lăm mét khối
B. Không phẩy ba trăm năm mươi hai mét khối
B
C. Ba trăm năm mươi hai phần nghìn mét khối
2. Số hai nghìn hai trăm linh năm mét khối viết là
A. 2000205 m3
B. 22005 m3
C 2205 m3
C.
3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1,35 m3 = ... dm3 là
A
A. 1350
B. 135
C. 13,5
4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1m3 = … cm3 là
A. 1000
B. 10000
CC. 1000000
Toán
Mét khối
1. Mét khối
*Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là m3.
*Hình lập phương có cạnh 1m gồm 1000 hình lập phương cạnh 1dm
Ta có: 1m3 = 1000dm3
1m3 = 1000000cm3
2. Bảng đơn vị đo thể tích
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1000
3. Luyện tập:
* Bài 1 ( 118): Đọc, viết các số đo thể tích.
* Bài 2 ( 118): Đổi các đơn vị đo thể tích.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm3 = ……
1000 cm3
215 dm3 = …….
125000cm3
4,5 dm = 4500
… cm
3
3
2
dm3 = 400
…. cm3
5
Toán
Mét khối
1. Mét khối
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là m3.
Hình lập phương có cạnh
1m gồm 1000 hình lập
phương cạnh 1dm
Ta có: 1m3 = 1000dm3
1m3 = 1000000cm3
1m
1m
1m3
1dm3
Toán
Mét khối
m3
1m3
= …….dm3
dm3
1dm3
= …… cm3
= ……m3
cm3
1cm3
= ……. dm3
Toán
Mét khối
2. Bảng đơn vị đo thể tích
m3
1m3
= 1000dm3
dm3
1dm3
= 1000 cm3
1
= 1000
m3
cm3
1cm3
1
=
dm3
1000
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
Toán
3. Luyện tập
Mét khối
Bài 1: (118) a) Đọc các số đo:
3
3 25 m3 ; 0,911m3
15m ; 205m ;
100
b) Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn hai trăm mét khối: 7200 m3
400 m3
1 3
m
Một phần tám mét khối:
8
Không phẩy không năm mét khối: 0,05 m3
Bốn trăm mét khối:
Toán
Mét khối
Bài 2:( 118)
a)Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị đo
là đề-xi-mét khối:
1
3
3
3
13,8m
3
1cm
=
13800
dm
dm
=
1000
3
3
3
0,22m
=
220
dm
3
5,216m = 5216 dm
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
đo là xăng-ti-mét khối:
1
3
3
m3 = 250000 cm3
1dm = 1000 cm
4
1,969dm3 = 1969 cm3
19,54m3 = 19540000cm3
Trò chơi
NHANH VÀ ĐÚNG
1. Số 0,352 m3 đọc là
A. Không phẩy ba trăm hai mươi lăm mét khối
B. Không phẩy ba trăm năm mươi hai mét khối
B
C. Ba trăm năm mươi hai phần nghìn mét khối
2. Số hai nghìn hai trăm linh năm mét khối viết là
A. 2000205 m3
B. 22005 m3
C 2205 m3
C.
3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1,35 m3 = ... dm3 là
A
A. 1350
B. 135
C. 13,5
4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1m3 = … cm3 là
A. 1000
B. 10000
CC. 1000000
Toán
Mét khối
1. Mét khối
*Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là m3.
*Hình lập phương có cạnh 1m gồm 1000 hình lập phương cạnh 1dm
Ta có: 1m3 = 1000dm3
1m3 = 1000000cm3
2. Bảng đơn vị đo thể tích
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1000
3. Luyện tập:
* Bài 1 ( 118): Đọc, viết các số đo thể tích.
* Bài 2 ( 118): Đổi các đơn vị đo thể tích.
 







Các ý kiến mới nhất