CTST - Bài 1. Dân cư và dân tộc, chất lượng cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Vẹn
Ngày gửi: 05h:08' 07-11-2024
Dung lượng: 67.8 MB
Số lượt tải: 472
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Vẹn
Ngày gửi: 05h:08' 07-11-2024
Dung lượng: 67.8 MB
Số lượt tải: 472
Số lượt thích:
0 người
MỞ
ĐẦU
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Xem hình ảnh
của các dân tộc
VN, 2 phút
Hết giờ, có 5
hình ảnh, HS ghi
tên dân tộc theo
thứ tự 1 đến 5
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
G A M E
“Siêu trí nhớ”
MỞ
ĐẦU
Giấy note
1
2
3
4
6-8 nhóm chơi
1
2
3
5
4
5
MỞ
ĐẦU
KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
Khơ me
Gia Rai
Chu Ru
Chăm
Mạ
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
Trang phục cưới
của người Khmer
Trang phục truyền thống
của người Gia Rai
Áo dài của người Tày
Trang phục truyền thống
của người Chu Ru
Trang phục truyền thống
của người Ê Đê
Trang phục truyền thống
dân tộc H'Mông
WELCOM
GEOGRAPHY
Các
em đếnE
với môn học
ĐỊA LÍ LỚP 9
9
6-8 nhóm chơi
CHƯƠNG TRÌNH
Gồm 3 chương - 24
bài
Chương 1
What
We Know
Chương
2
Chương 3
Địa lí dân cư
Việt Nam
Địa lí ngành
kinh tế Việt
Nam
Sự phân hóa
lãnh thổ
Chương 1:ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT
NAM
Bài 1: DÂN CƯ VÀ DÂN
TỘC, CHẤT LƯỢNG
CUỘC SỐNG
GV: NGUYỄN THỊ A
MỤC TIÊU
- Khai thác Internet
phục vụ môn học: lấy
thông tin về văn hóa
các dân tộc trên các
web
Tôn trọng sự đa dạng,
có ý thức bảo vệ các di
sản văn hóa, của các
dân tộc.
- Trình bày được đặc
điểm phân bố các dân
tộc Việt Nam.
- Phân tích được sự thay
đổi cơ cấu tuổi và giới
tính của dân cư.
- Vẽ và nhận xét được biểu
đồ về gia tăng dân số.
- Nhận xét được sự phân
hóa thu nhập theo vùng từ
bảng số liệu cho trước.
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
1
Đọc sách
giáo khoa
Các con số ở
trên bảng thể
hiện chỉ số nào
Giơ tay phát biểu
lấy sticker điểm
thưởng
TÌM
HIỂU
ĐẶC ĐIỂM
PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
98,5
6-8 nhóm chơi
Số dân năm 2021
của Việt Nam
54
Số dân tộc
85
Tỉ trọng dân tộc Kinh
trong tổng số dân
1
5
Tỉ trọng các dân
tộc thiểu số
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
2
Hoạt động
nhóm
Tìm hiểu nội
dung theo phân
công
Thời gian
2 phút
TÌM
HIỂU
ĐẶC ĐIỂM
PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
NHÓM 1
What We Know
NHÓM 2
NHÓM 3
Các dân tộc
Sự phân bố
Người Việt Nam
sinh sống rộng
thay đổi theo
ở nước ngoài
khắp trên lãnh
thời gian và
luôn hướng về
thổ Việt Nam
không gian
Tổ quốc
6-8 nhóm chơi
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
a.Các dân tộc sinh sống rộng khắp trên lãnh thổ Việt Nam
- Các dân tộc sinh sống trên
khắp lãnh thổ.
-
Dân
tộc
Kinh,
Khơ-me,
Chăm và Hoa: chủ yếu ở
đồng bằng.
- Các dân tộc thiếu số khác
thường phân bố ở các khu
vực trung du, miền núi.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
b. Sự phân bố thay đổi theo thời gian và không gian
•Trước đây, người ân tộc Kinh chủ yếu sống ở
đồng bằng/ miền Bắc
•Hiện nay, người Kinh mở rộng phạm vi phân bố
THỜI GIAN
về phía nam và lên các vùng núi, trung du
được mở rộng, đan xen
giữa các dân tộc.
KHÔNG GIAN
Đắk Lắk
hiện là tỉnh
có nhiều dân
tộc sinh sống
nhất - 49
dân tộc.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
c.Người Việt Nam ở nước ngoài luôn hướng về Tổ quốc
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021)
sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn
lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỦA NHÀ
NƯỚC ĐỐI VỚI DÂN TỘC THIỂU SỐ
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Số dân hơn 98,5 triệu
người (năm 2021)
Nhiều dân tộc
(54 dân tộc)
Dân tộc Kinh chiếm
khoảng 85% số dân
a.Các dân tộc sinh sống rộng khắp trên lãnh thổ Việt Nam
- Các dân tộc sinh sống trên khắp lãnh thổ.
- Dân tộc Kinh, Khơ-me, Chăm và Hoa: chủ yếu ở đồng bằng.
- Các dân tộc thiếu số khác thường phân bố ở các khu vực trung du, miền núi.
b.Sự phân bố thay đổi theo thời gian và không gian
- Thời gian: thay đổi cùng với quá trình khai thác các ĐKTN và TNTN
- Không gian: được mở rộng, đan xen giữa các dân tộc.
c.Người Việt Nam ở nước ngoài luôn hướng về Tổ quốc
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021) sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
TÌM
HOẠT ĐỘNG
2
NHIỆM
VỤ
HIỂUDÂN SỐ
GIA TĂNG
VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ
2
Hoạt động
nhóm
6-8 nhóm chơi
NHÓM 1
Nhận xét
BSL
Thời gian
2 phút
Bảng 1.1
Quy mô dân số
và tỉ lệ gia tăng
dân số
What We
NHÓM
2 Know
Bảng 1.2
Cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi
NHÓM 3
Bảng 1.3
Cơ cấu dân số
theo giới tính
Đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân số đó đối với sự phát
triển kinh tế xã hội của nước ta.
NHẬN XÉT BẢNG 1.1
Báo cáo
NHÓM 1
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN
SỐ CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1999-2021
Năm
Quy mô dân số
(triệu người)
1999
2009
2019
2021
76,5
86
96,5
98,5
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
1,51
1,06
1,15
0,94
+Quy mô dân số đông, tăng nhanh (tăng 1,29 lần)
→ Dân số tăng nhanh nên nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nhưng gây sức ép lên việc làm, xã hội và môi trường…..
+ Tỷ lệ gia tăng dân số giảm đi 1,6 lần
→ làm giảm sức ép lên kinh tế xã hội.
DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA VIỆT NAM
ƯỚC TÍNH NĂM 2023 ĐẠT 100,3 TRIỆU NGƯỜI
Cập nhật dân số Việt Nam ở thời
điểm hiện tại
https://danso.org/viet-nam/
Dân số của Việt Nam đứng thứ mấy của thế giới là
thứ mấy của Đông Nam Á?
Thứ 3 Đông
Nam Á (sau
In-đô-nê-xi-a,
Phi-líp-pin) và
thứ 15 thế
giới (năm
2021).
NHẬN XÉT BẢNG 1.2
Báo cáo
NHÓM 2
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-2021
Nhóm tuổi
Từ 0 – 14 tuổi
Từ 15 - 64 tuổi
Từ 65 tuổi trờ lên
1999
33,1
61,1
5,8
2009
24,5
69,1
6,4
2019
24,3
68
7,7
2021
24,1
67,6
8,3
+Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm đi 9%
+Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tăng lên 6,5%, chiếm tỷ trọng cao nhất.
+Nhóm tuổi trên 65 tăng lên 2,5%, chiếm tỷ trọng thấp nhất.
→ Cơ cấu dân số trẻ nên có lực lượng lao động dồi dào, sức ép lên vấn đề việc
làm.
→ Cơ cấu dân số đang có xu hướng già hóa với tốc độ nhanh ảnh hưởng tới
nguồn lao động trong tương lai.
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
NHẬN XÉT BẢNG 1.3
Báo cáo
NHÓM 3
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-
Năm
1999
2021
2009
2019
2021
Nữ
50,8
50,6
50,2
50,2
Nam
49,2
49,4
49,8
49,8
+Cơ cấu dân số nam tăng lên 0,6%
+Cơ cấu dân số nữ giảm đi 0,6%
+Nữ nhiều hơn nam
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
Số liệu về tình hình dân số, lao động, việc
làm của Việt Nam năm 2023. (Nguồn:
Tổng cục Thống kê)
CÁ NHÂN
Ghi ra giấy nháp:
3 nguyên nhân
3 hậu quả
3 giải pháp
%
TỈ TRỌNG DÂN SỐ NAM TRONG TỔNG DÂN SỐ
CỦA
VIỆT NAM
Nguồn số liệu theo Niên giám
thống kê https://www.gso.gov.vn
50
49.8
49.6
49.4
49.2
49
48.8
48.6
48.4
48.2
Sự chênh lệch giới tính khi sinh ngày càng gay gắt, tác động đến cơ cấu dân số
của Việt Nam >>> ảnh hưởng lớn đến xã hội
Năm
GIÀ HÓA DÂN SỐ - THÁCH THỨC TẠI VIỆT NAM
GIA TĂNG DÂN SỐ
VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ
a) Gia tăng dân số
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
khác nhau qua các giai
thứ 3 Đông Nam Á
đoạn, các vùng, thành
thứ 15 thế giới (2021)
thị, nông thôn.
Xu hướng gần đây
Tỉ lệ gia tăng dân số có giảm
Tăng
thêm
người/năm.
khoảng
1
triệu
GIA TĂNG DÂN SỐ
VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ
b) Cơ cấu dân số
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
• Trẻ
• Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng
• Nhóm tuổi 15-64 chiếm tỉ trọng lớn nhất
dần >>> xu hướng già hoá.
>>> thuận lợi: nguồn nhân lực có chất lượng
• >>> Ảnh hưởng: tác động đến
cho tăng trưởng kinh tế và phát triển bền
hầu hết các lĩnh vực của đời
vững của đất nước.
sống xã hội
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
có sự thay đổi
- Năm 2021, nữ chiếm 50,2% và nam chiếm 49,8% trong tống số
dân.
- Tình trạng mất cân bằng giới tính ở nhóm sơ sinh khá rõ rệt.
HOẠT ĐỘNG
3
NHIỆM
VỤ
1
Hoạt động
cả lớp
TÌM
HIỂU
PHÂN HOÁ
THU NHẬP
THEO VÙNG
Trung du và miến núi Bắc Bộ
Đóng bằng sông Hồng
6-8 nhóm chơi
Nhận xét
BSL
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Tây Nguyên
Xung phong
trình bày
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
2014
2019
2021
1,6
2,6
2,8
3,3
5,2
5
1,9
3,3
3,5
2
3,1
2,9
4,1
6,3
5,8
2,3
3,9
3,7
Bảng 1.4 . Thu
nhập bình quân
đầu/tháng (theo
giá hiện hành)
phân theo vùng
ở Việt Nam, giai
đoạn 20142021.
Đơn vị:
triệu đồng
Nhận xét sự phân hóa thu nhập bình quân đầu người giữa các
vùng.
BẢNG 1.4 . THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU/THÁNG (THEO GIÁ HIỆN
HÀNH) PHÂN THEO VÙNG Ở VIỆT NAM,
Đơn vị: triệu đồng
GIAI ĐOẠN 2014-2021
Trung du và miến núi Bắc Bộ
Đóng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ và Duyên hải
miền Trung
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
2014
2019
2021
1,6
2,6
2,8
3,3
5,2
5
1,9
3,3
3,5
6-8 nhóm chơi
2
3,1
2,9
4,1
6,3
5,8
2,3
3,9
3,7
THỨ HẠNG
2021
6
2
• TNBQĐN của tất cả các
vùng đều tăng
Thứ hạng của các vùng theo
4
thứ tự từ cao xuống thấp:
5
Long, BTB và DHMT, TN,
1
ĐNBộ, ĐBS Hồng,ĐBS Cửu
TD&MN Bắc Bộ
3
THU NHẬP CỦA NGƯỜI DÂN ĐỀU CÓ SỰ CẢI THIỆN THEO THỜI
GIAN NHƯNG VẪN CÒN SỰ PHÂN HOÁ GIỮA CÁC VÙNG.
Trong giai đoạn 2014-2021:
Riêng năm 2014 thì vị thứ của
Tây Nguyên thay đổi, cao hơn
TD&MN Bắc Bộ.
3
PHÂN HOÁ THU NHẬP THEO VÙNG
Thu nhập bình quân
nhân khẩu 1 tháng chia
theo thành thị, nông
thôn giai đoạn 2010 2021
Thu nhập ở cả thành thị và nông thôn đều có xu
hướng tăng và hệ số chênh lệch giữa hai khu vực
này đang có xu hướng giảm xuống.
HOẠT ĐỘNG
3
NHIỆM
VỤ
- Think: 1 phút
suy nghĩ và ghi
ra giấy note
- Pair: 1 phút
chia sẻ với 1
thành viên
bên cạnh
- Share: Trình
bày thông tin
trước lớp
TÌM
HIỂU
PHÂN HOÁ
THU NHẬP
THEO VÙNG
1
Tại sao có sự chênh lệch về thu
6-8 nhóm chơi
nhập giữa thành thị và nông thôn?
5,4
triệu đồng
3,5
triệu đồng
“BỎ PHỐ VỀ QUÊ”
• Em có biết phong trào
bỏ phố về quê
• Em đồng ý hay phản đối?
• Ghi ra 3 lí do.
PHÂN HOÁ THU NHẬP THEO VÙNG
GDP/NGƯỜI
Năm 2021, thu nhập bình quân đầu
người/tháng khoảng 4,2 triệu đồng.
CHÊNH LỆCH
- Thu nhập có sự chênh lệch
- Ở khu vực thành thị cao hơn
nông thôn
LUYỆN
TẬP
1
CHƠI
LUẬT
SLOGAN
Lớp chia thành các
nhóm
6-8 nhóm chơi
Đặt slogan
Thời gian
2 phút
Tuyên
truyền về
vấn đề:
Không lựa
chọn giới
tính khi
sinh
LUẬT
LUYỆN
TẬP
2
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Ghép thẻ ở cột
A với cột B cho
phù hợp
Thời gian
2 phút
G A M E
Ghép - Nối
THẺ A
THẺ B
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Trung du,
miền núi
Dân số nam
Giảm
Già hóa
Cơ cấu dân số
Số lượng dân
tộc
6-8 nhóm chơi
ĐÁP ÁN
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Giảm
Tỷ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
Cơ cấu dân số
Trẻ
54
Số lượng dân tộc
Tăng
Dân số nam
85%
Cơ cấu số lượng
dân tộc Kinh
Trung du,
miền núi
Khơ-me, Chăm
và Hoa
Những dân tộc thiểu
số sống ở đồng bằng
Đồng bằng
Phân bố thưa thớt, đa
số dân tộc ít người
Xu hướng biến động
của cơ cấu dân số
Già hóa
Ghép - Nối
Mật độ cao
LUẬT
VẬN
DỤNG
CHƠI
VẼ BIỂU ĐỒ
Cá nhân
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Vẽ biểu đồ
thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân
số của nước
ta, giai đoạn
1999 —
2021
Thank
You
ĐẦU
LUẬT
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Xem hình ảnh
của các dân tộc
VN, 2 phút
Hết giờ, có 5
hình ảnh, HS ghi
tên dân tộc theo
thứ tự 1 đến 5
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
G A M E
“Siêu trí nhớ”
MỞ
ĐẦU
Giấy note
1
2
3
4
6-8 nhóm chơi
1
2
3
5
4
5
MỞ
ĐẦU
KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
Khơ me
Gia Rai
Chu Ru
Chăm
Mạ
G A M E
“Siêu trí nhớ”
6-8 nhóm chơi
Trang phục cưới
của người Khmer
Trang phục truyền thống
của người Gia Rai
Áo dài của người Tày
Trang phục truyền thống
của người Chu Ru
Trang phục truyền thống
của người Ê Đê
Trang phục truyền thống
dân tộc H'Mông
WELCOM
GEOGRAPHY
Các
em đếnE
với môn học
ĐỊA LÍ LỚP 9
9
6-8 nhóm chơi
CHƯƠNG TRÌNH
Gồm 3 chương - 24
bài
Chương 1
What
We Know
Chương
2
Chương 3
Địa lí dân cư
Việt Nam
Địa lí ngành
kinh tế Việt
Nam
Sự phân hóa
lãnh thổ
Chương 1:ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT
NAM
Bài 1: DÂN CƯ VÀ DÂN
TỘC, CHẤT LƯỢNG
CUỘC SỐNG
GV: NGUYỄN THỊ A
MỤC TIÊU
- Khai thác Internet
phục vụ môn học: lấy
thông tin về văn hóa
các dân tộc trên các
web
Tôn trọng sự đa dạng,
có ý thức bảo vệ các di
sản văn hóa, của các
dân tộc.
- Trình bày được đặc
điểm phân bố các dân
tộc Việt Nam.
- Phân tích được sự thay
đổi cơ cấu tuổi và giới
tính của dân cư.
- Vẽ và nhận xét được biểu
đồ về gia tăng dân số.
- Nhận xét được sự phân
hóa thu nhập theo vùng từ
bảng số liệu cho trước.
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
1
Đọc sách
giáo khoa
Các con số ở
trên bảng thể
hiện chỉ số nào
Giơ tay phát biểu
lấy sticker điểm
thưởng
TÌM
HIỂU
ĐẶC ĐIỂM
PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
98,5
6-8 nhóm chơi
Số dân năm 2021
của Việt Nam
54
Số dân tộc
85
Tỉ trọng dân tộc Kinh
trong tổng số dân
1
5
Tỉ trọng các dân
tộc thiểu số
HOẠT ĐỘNG
1
NHIỆM
VỤ
2
Hoạt động
nhóm
Tìm hiểu nội
dung theo phân
công
Thời gian
2 phút
TÌM
HIỂU
ĐẶC ĐIỂM
PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
NHÓM 1
What We Know
NHÓM 2
NHÓM 3
Các dân tộc
Sự phân bố
Người Việt Nam
sinh sống rộng
thay đổi theo
ở nước ngoài
khắp trên lãnh
thời gian và
luôn hướng về
thổ Việt Nam
không gian
Tổ quốc
6-8 nhóm chơi
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
a.Các dân tộc sinh sống rộng khắp trên lãnh thổ Việt Nam
- Các dân tộc sinh sống trên
khắp lãnh thổ.
-
Dân
tộc
Kinh,
Khơ-me,
Chăm và Hoa: chủ yếu ở
đồng bằng.
- Các dân tộc thiếu số khác
thường phân bố ở các khu
vực trung du, miền núi.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
b. Sự phân bố thay đổi theo thời gian và không gian
•Trước đây, người ân tộc Kinh chủ yếu sống ở
đồng bằng/ miền Bắc
•Hiện nay, người Kinh mở rộng phạm vi phân bố
THỜI GIAN
về phía nam và lên các vùng núi, trung du
được mở rộng, đan xen
giữa các dân tộc.
KHÔNG GIAN
Đắk Lắk
hiện là tỉnh
có nhiều dân
tộc sinh sống
nhất - 49
dân tộc.
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
c.Người Việt Nam ở nước ngoài luôn hướng về Tổ quốc
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021)
sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn
lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỦA NHÀ
NƯỚC ĐỐI VỚI DÂN TỘC THIỂU SỐ
1
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Số dân hơn 98,5 triệu
người (năm 2021)
Nhiều dân tộc
(54 dân tộc)
Dân tộc Kinh chiếm
khoảng 85% số dân
a.Các dân tộc sinh sống rộng khắp trên lãnh thổ Việt Nam
- Các dân tộc sinh sống trên khắp lãnh thổ.
- Dân tộc Kinh, Khơ-me, Chăm và Hoa: chủ yếu ở đồng bằng.
- Các dân tộc thiếu số khác thường phân bố ở các khu vực trung du, miền núi.
b.Sự phân bố thay đổi theo thời gian và không gian
- Thời gian: thay đổi cùng với quá trình khai thác các ĐKTN và TNTN
- Không gian: được mở rộng, đan xen giữa các dân tộc.
c.Người Việt Nam ở nước ngoài luôn hướng về Tổ quốc
- Có khoảng 5,3 triệu người (năm 2021) sinh sống ở nước ngoài
- Là bộ phận không tách rời và là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam.
TÌM
HOẠT ĐỘNG
2
NHIỆM
VỤ
HIỂUDÂN SỐ
GIA TĂNG
VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ
2
Hoạt động
nhóm
6-8 nhóm chơi
NHÓM 1
Nhận xét
BSL
Thời gian
2 phút
Bảng 1.1
Quy mô dân số
và tỉ lệ gia tăng
dân số
What We
NHÓM
2 Know
Bảng 1.2
Cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi
NHÓM 3
Bảng 1.3
Cơ cấu dân số
theo giới tính
Đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân số đó đối với sự phát
triển kinh tế xã hội của nước ta.
NHẬN XÉT BẢNG 1.1
Báo cáo
NHÓM 1
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN
SỐ CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1999-2021
Năm
Quy mô dân số
(triệu người)
1999
2009
2019
2021
76,5
86
96,5
98,5
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
1,51
1,06
1,15
0,94
+Quy mô dân số đông, tăng nhanh (tăng 1,29 lần)
→ Dân số tăng nhanh nên nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nhưng gây sức ép lên việc làm, xã hội và môi trường…..
+ Tỷ lệ gia tăng dân số giảm đi 1,6 lần
→ làm giảm sức ép lên kinh tế xã hội.
DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA VIỆT NAM
ƯỚC TÍNH NĂM 2023 ĐẠT 100,3 TRIỆU NGƯỜI
Cập nhật dân số Việt Nam ở thời
điểm hiện tại
https://danso.org/viet-nam/
Dân số của Việt Nam đứng thứ mấy của thế giới là
thứ mấy của Đông Nam Á?
Thứ 3 Đông
Nam Á (sau
In-đô-nê-xi-a,
Phi-líp-pin) và
thứ 15 thế
giới (năm
2021).
NHẬN XÉT BẢNG 1.2
Báo cáo
NHÓM 2
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-2021
Nhóm tuổi
Từ 0 – 14 tuổi
Từ 15 - 64 tuổi
Từ 65 tuổi trờ lên
1999
33,1
61,1
5,8
2009
24,5
69,1
6,4
2019
24,3
68
7,7
2021
24,1
67,6
8,3
+Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm đi 9%
+Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tăng lên 6,5%, chiếm tỷ trọng cao nhất.
+Nhóm tuổi trên 65 tăng lên 2,5%, chiếm tỷ trọng thấp nhất.
→ Cơ cấu dân số trẻ nên có lực lượng lao động dồi dào, sức ép lên vấn đề việc
làm.
→ Cơ cấu dân số đang có xu hướng già hóa với tốc độ nhanh ảnh hưởng tới
nguồn lao động trong tương lai.
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
NHẬN XÉT BẢNG 1.3
Báo cáo
NHÓM 3
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999-
Năm
1999
2021
2009
2019
2021
Nữ
50,8
50,6
50,2
50,2
Nam
49,2
49,4
49,8
49,8
+Cơ cấu dân số nam tăng lên 0,6%
+Cơ cấu dân số nữ giảm đi 0,6%
+Nữ nhiều hơn nam
https://baotintuc.vn/infographics/quy-mo-va-co-cau-dan-so-vi
et-nam-20221226083409423.htm
Số liệu về tình hình dân số, lao động, việc
làm của Việt Nam năm 2023. (Nguồn:
Tổng cục Thống kê)
CÁ NHÂN
Ghi ra giấy nháp:
3 nguyên nhân
3 hậu quả
3 giải pháp
%
TỈ TRỌNG DÂN SỐ NAM TRONG TỔNG DÂN SỐ
CỦA
VIỆT NAM
Nguồn số liệu theo Niên giám
thống kê https://www.gso.gov.vn
50
49.8
49.6
49.4
49.2
49
48.8
48.6
48.4
48.2
Sự chênh lệch giới tính khi sinh ngày càng gay gắt, tác động đến cơ cấu dân số
của Việt Nam >>> ảnh hưởng lớn đến xã hội
Năm
GIÀ HÓA DÂN SỐ - THÁCH THỨC TẠI VIỆT NAM
GIA TĂNG DÂN SỐ
VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ
a) Gia tăng dân số
Quy mô dân số
Gia tăng dân số
khác nhau qua các giai
thứ 3 Đông Nam Á
đoạn, các vùng, thành
thứ 15 thế giới (2021)
thị, nông thôn.
Xu hướng gần đây
Tỉ lệ gia tăng dân số có giảm
Tăng
thêm
người/năm.
khoảng
1
triệu
GIA TĂNG DÂN SỐ
VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ
b) Cơ cấu dân số
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI
• Trẻ
• Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng
• Nhóm tuổi 15-64 chiếm tỉ trọng lớn nhất
dần >>> xu hướng già hoá.
>>> thuận lợi: nguồn nhân lực có chất lượng
• >>> Ảnh hưởng: tác động đến
cho tăng trưởng kinh tế và phát triển bền
hầu hết các lĩnh vực của đời
vững của đất nước.
sống xã hội
* CƠ CẤU DÂN SỐ THEO GIỚI TÍNH
có sự thay đổi
- Năm 2021, nữ chiếm 50,2% và nam chiếm 49,8% trong tống số
dân.
- Tình trạng mất cân bằng giới tính ở nhóm sơ sinh khá rõ rệt.
HOẠT ĐỘNG
3
NHIỆM
VỤ
1
Hoạt động
cả lớp
TÌM
HIỂU
PHÂN HOÁ
THU NHẬP
THEO VÙNG
Trung du và miến núi Bắc Bộ
Đóng bằng sông Hồng
6-8 nhóm chơi
Nhận xét
BSL
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Tây Nguyên
Xung phong
trình bày
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
2014
2019
2021
1,6
2,6
2,8
3,3
5,2
5
1,9
3,3
3,5
2
3,1
2,9
4,1
6,3
5,8
2,3
3,9
3,7
Bảng 1.4 . Thu
nhập bình quân
đầu/tháng (theo
giá hiện hành)
phân theo vùng
ở Việt Nam, giai
đoạn 20142021.
Đơn vị:
triệu đồng
Nhận xét sự phân hóa thu nhập bình quân đầu người giữa các
vùng.
BẢNG 1.4 . THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU/THÁNG (THEO GIÁ HIỆN
HÀNH) PHÂN THEO VÙNG Ở VIỆT NAM,
Đơn vị: triệu đồng
GIAI ĐOẠN 2014-2021
Trung du và miến núi Bắc Bộ
Đóng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ và Duyên hải
miền Trung
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
2014
2019
2021
1,6
2,6
2,8
3,3
5,2
5
1,9
3,3
3,5
6-8 nhóm chơi
2
3,1
2,9
4,1
6,3
5,8
2,3
3,9
3,7
THỨ HẠNG
2021
6
2
• TNBQĐN của tất cả các
vùng đều tăng
Thứ hạng của các vùng theo
4
thứ tự từ cao xuống thấp:
5
Long, BTB và DHMT, TN,
1
ĐNBộ, ĐBS Hồng,ĐBS Cửu
TD&MN Bắc Bộ
3
THU NHẬP CỦA NGƯỜI DÂN ĐỀU CÓ SỰ CẢI THIỆN THEO THỜI
GIAN NHƯNG VẪN CÒN SỰ PHÂN HOÁ GIỮA CÁC VÙNG.
Trong giai đoạn 2014-2021:
Riêng năm 2014 thì vị thứ của
Tây Nguyên thay đổi, cao hơn
TD&MN Bắc Bộ.
3
PHÂN HOÁ THU NHẬP THEO VÙNG
Thu nhập bình quân
nhân khẩu 1 tháng chia
theo thành thị, nông
thôn giai đoạn 2010 2021
Thu nhập ở cả thành thị và nông thôn đều có xu
hướng tăng và hệ số chênh lệch giữa hai khu vực
này đang có xu hướng giảm xuống.
HOẠT ĐỘNG
3
NHIỆM
VỤ
- Think: 1 phút
suy nghĩ và ghi
ra giấy note
- Pair: 1 phút
chia sẻ với 1
thành viên
bên cạnh
- Share: Trình
bày thông tin
trước lớp
TÌM
HIỂU
PHÂN HOÁ
THU NHẬP
THEO VÙNG
1
Tại sao có sự chênh lệch về thu
6-8 nhóm chơi
nhập giữa thành thị và nông thôn?
5,4
triệu đồng
3,5
triệu đồng
“BỎ PHỐ VỀ QUÊ”
• Em có biết phong trào
bỏ phố về quê
• Em đồng ý hay phản đối?
• Ghi ra 3 lí do.
PHÂN HOÁ THU NHẬP THEO VÙNG
GDP/NGƯỜI
Năm 2021, thu nhập bình quân đầu
người/tháng khoảng 4,2 triệu đồng.
CHÊNH LỆCH
- Thu nhập có sự chênh lệch
- Ở khu vực thành thị cao hơn
nông thôn
LUYỆN
TẬP
1
CHƠI
LUẬT
SLOGAN
Lớp chia thành các
nhóm
6-8 nhóm chơi
Đặt slogan
Thời gian
2 phút
Tuyên
truyền về
vấn đề:
Không lựa
chọn giới
tính khi
sinh
LUẬT
LUYỆN
TẬP
2
CHƠI
Lớp chia thành các
nhóm
Ghép thẻ ở cột
A với cột B cho
phù hợp
Thời gian
2 phút
G A M E
Ghép - Nối
THẺ A
THẺ B
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Trung du,
miền núi
Dân số nam
Giảm
Già hóa
Cơ cấu dân số
Số lượng dân
tộc
6-8 nhóm chơi
ĐÁP ÁN
98,5 triệu người
Quy mô dân số
Giảm
Tỷ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
Cơ cấu dân số
Trẻ
54
Số lượng dân tộc
Tăng
Dân số nam
85%
Cơ cấu số lượng
dân tộc Kinh
Trung du,
miền núi
Khơ-me, Chăm
và Hoa
Những dân tộc thiểu
số sống ở đồng bằng
Đồng bằng
Phân bố thưa thớt, đa
số dân tộc ít người
Xu hướng biến động
của cơ cấu dân số
Già hóa
Ghép - Nối
Mật độ cao
LUẬT
VẬN
DỤNG
CHƠI
VẼ BIỂU ĐỒ
Cá nhân
6-8 nhóm chơi
Làm bài ở nhà
Hạn nộp
Tiết sau
Vẽ biểu đồ
thể hiện tỉ lệ
gia tăng dân
số của nước
ta, giai đoạn
1999 —
2021
Thank
You
 







Các ý kiến mới nhất