KNTT - Bài 28. Trao đổi khí ở sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Thanh Thủy
Người gửi: Phạm Thanh Thuỷ
Ngày gửi: 14h:19' 12-11-2024
Dung lượng: 12.3 MB
Số lượt tải: 1049
Nguồn: Phạm Thanh Thủy
Người gửi: Phạm Thanh Thuỷ
Ngày gửi: 14h:19' 12-11-2024
Dung lượng: 12.3 MB
Số lượt tải: 1049
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Thuỷ)
III. TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
Nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù
hợp?
Tên sinh vật (A) Cơ quan trao đổi khí
(B)
1.Giun đất
2.Châu chấu
3.Cá
4.Mèo
a. Mang
b. Phổi
c. Hệ thống ống khí
d. Da
Đáp án: 1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 - b
III. TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
- Động vật trao đổi khi với môi trường qua cơ
quan trao đổi khí
- Tùy từng loài động vật mà cơ quan trao đổi khí
là: Da, hệ thống ống khí, mang hay phổi
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật (ví dụ ở người)
Sơ đồ khái quát quá trình trao đổi khí ở động vật
HẦU
KHÍ QUẢN
PHỔI
MŨI
THANH QUẢN
PHẾ QUẢN
O2
Khí sơPhế
Thanh
Mô Mũi
tả đường
đi
của
khí
(bằng
đồ) qua
Phổicơ
Hầu
quản
quản
quản
CO2
hô hấp ở người?
Tế bào
(nhận
quan
Máu của hệ
O2; trả
CO2)
III. TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật (ví dụ ở người)
- Ở người, khi hít vào, không khí đi qua đường dẫn
khí vào đến phổi sẽ cung cấp O2 cho các tế bào; khí
CO2 từ tế bào được máu chuyển tới phổi để thải ra
ngoài môi trưởng qua động tác thở ra.
Điều gì xảy ra nếu đường hô hấp bị tắc nghẽn?
Tắc nghẽn hô hấp hô hấp giảm Tế bào thiếu khí
Nguy hiểm đến tính mạng
Kể một số hoạt động có lợi cho hệ hô
hấp ở người?
7
8
6
5
20
5
15
25
4
3
10
30
2
35
1
40
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với
môi trường tuân theo cơ chế
A. khuếch tán.
B. bão hòa.
C. thẩm thấu.
D. thẩm tách.
Đáp án A
Câu 2. Trao đổi khí là
A. sự trao đổi khí hyrogen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và
sinh vật khác.
B. sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và
sinh vật khác.
C. sự trao đổi khí hyrogen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật
và môi trường.
D. sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật và
môi trường.
Đáp án D
Câu 3. Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được
thực hiện chủ yếu qua
A. tế bào biểu mô ở lá cây.
B. tế bào khí khổng ở lá cây.
C. tế bào biểu bì của lá cây.
D. tế bào mô mềm ở lá cây.
Đáp án B
Câu 4. Khi bắt cá bỏ lên môi trường trên cạn sau một khoảng thời gian
cá sẽ chết do
A. da cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.
B. mang cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.
C. túi khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi
khí.
D. hệ thống ống khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá
trình trao đổi khí.
Đáp án B
Câu 5. Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh
vật nào tiến hành trao đổi khí qua da?
A. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, côn trùng, cá.
B. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, cá, chim, thú.
C. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, bò sát, côn trùng.
D. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, giun đất.
Đáp án D
Câu 6. Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ
khuếch tán từ máu vào tế bào?
A. Khí nitrogen
B. Khí carbon dioxide
C. Khí oxygen
D. Khí hydrogen
Đáp án C
Câu 7. Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khoẻ hô
hấp ở người?
A. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên
liệu cho hô hấp.
C. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.
Đáp án A
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi
nói về các hình thức trao đổi khí ở động vật?
A. Giun đất trao đổi khí qua da.
B. Châu chấu trao đổi khí bằng da.
C. Cá trao đổi khí bằng mang.
D. Mèo trao đổi khí bằng phổi.
Đáp án B
Chân thành cảm ơn quý
thầy cô!
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
Nối thông tin ở cột A với cột B sao cho phù
hợp?
Tên sinh vật (A) Cơ quan trao đổi khí
(B)
1.Giun đất
2.Châu chấu
3.Cá
4.Mèo
a. Mang
b. Phổi
c. Hệ thống ống khí
d. Da
Đáp án: 1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 - b
III. TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
1. Cơ quan trao đổi khí ở động vật
- Động vật trao đổi khi với môi trường qua cơ
quan trao đổi khí
- Tùy từng loài động vật mà cơ quan trao đổi khí
là: Da, hệ thống ống khí, mang hay phổi
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật (ví dụ ở người)
Sơ đồ khái quát quá trình trao đổi khí ở động vật
HẦU
KHÍ QUẢN
PHỔI
MŨI
THANH QUẢN
PHẾ QUẢN
O2
Khí sơPhế
Thanh
Mô Mũi
tả đường
đi
của
khí
(bằng
đồ) qua
Phổicơ
Hầu
quản
quản
quản
CO2
hô hấp ở người?
Tế bào
(nhận
quan
Máu của hệ
O2; trả
CO2)
III. TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT
2. Quá trình trao đổi khí ở động vật (ví dụ ở người)
- Ở người, khi hít vào, không khí đi qua đường dẫn
khí vào đến phổi sẽ cung cấp O2 cho các tế bào; khí
CO2 từ tế bào được máu chuyển tới phổi để thải ra
ngoài môi trưởng qua động tác thở ra.
Điều gì xảy ra nếu đường hô hấp bị tắc nghẽn?
Tắc nghẽn hô hấp hô hấp giảm Tế bào thiếu khí
Nguy hiểm đến tính mạng
Kể một số hoạt động có lợi cho hệ hô
hấp ở người?
7
8
6
5
20
5
15
25
4
3
10
30
2
35
1
40
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Câu 1. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với
môi trường tuân theo cơ chế
A. khuếch tán.
B. bão hòa.
C. thẩm thấu.
D. thẩm tách.
Đáp án A
Câu 2. Trao đổi khí là
A. sự trao đổi khí hyrogen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và
sinh vật khác.
B. sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và
sinh vật khác.
C. sự trao đổi khí hyrogen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật
và môi trường.
D. sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật và
môi trường.
Đáp án D
Câu 3. Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được
thực hiện chủ yếu qua
A. tế bào biểu mô ở lá cây.
B. tế bào khí khổng ở lá cây.
C. tế bào biểu bì của lá cây.
D. tế bào mô mềm ở lá cây.
Đáp án B
Câu 4. Khi bắt cá bỏ lên môi trường trên cạn sau một khoảng thời gian
cá sẽ chết do
A. da cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.
B. mang cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.
C. túi khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi
khí.
D. hệ thống ống khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá
trình trao đổi khí.
Đáp án B
Câu 5. Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh
vật nào tiến hành trao đổi khí qua da?
A. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, côn trùng, cá.
B. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, cá, chim, thú.
C. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, bò sát, côn trùng.
D. Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, giun đất.
Đáp án D
Câu 6. Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ
khuếch tán từ máu vào tế bào?
A. Khí nitrogen
B. Khí carbon dioxide
C. Khí oxygen
D. Khí hydrogen
Đáp án C
Câu 7. Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khoẻ hô
hấp ở người?
A. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.
B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên
liệu cho hô hấp.
C. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.
D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.
Đáp án A
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi
nói về các hình thức trao đổi khí ở động vật?
A. Giun đất trao đổi khí qua da.
B. Châu chấu trao đổi khí bằng da.
C. Cá trao đổi khí bằng mang.
D. Mèo trao đổi khí bằng phổi.
Đáp án B
Chân thành cảm ơn quý
thầy cô!
 







Các ý kiến mới nhất