Bài tập cuối chương 2 Toán 9 chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Anh
Ngày gửi: 14h:16' 15-11-2024
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Anh
Ngày gửi: 14h:16' 15-11-2024
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
GV thực hiện: Trần Thị Kim Anh
Tiết 23: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 (tiết 1)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
I. Lý thuyết:
h
Địn
Bất
đẳng
thức
Chương 2
ĩ
h
g
n
a
Tính chất
Bất đẳng thức là hệ thức có dạng
a > b (hay aTính chất bắc cầu:
Cho 3 số a,b,c. Nếu a>b và b>c thì a> c
T. chất liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng
Cho 3 số a,b,c. Nếu a>b thì a + c > b+c
T. chất liên hệ giữa thứ tự và phép
nhân.
Cho 3 số a, b, c và a > b
Bất
phương
- Nếu c > 0 thì a . c > b. c
trình
bậc nhất
- Nếu c < 0 thì a . c < b. c
một ẩn Địn
hn
ghĩ
a Bất phương trình có dạng ax+b >
Cách giải
Vận dụng các tính chất của
bất đẳng thức để giải bất
phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0 (hoặc ax+b <0, ax+b ), với a, b là
2 số đã cho và a , gọi là bất
phương trình bậc nhất 1 ẩn.
Tiết 23: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 (tiết 1)
II. Bài tập:
1. Bài tập trắc nghiệm:
4
5
6
+2
+1
+1
3
+2
+1
2
+1
+2
1
+2
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Tiết 23: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 (tiết 1)
II. Bài tập:
2. Bài tập tự luận:
Bài 1: Cho a > b, chứng minh:
a) a – 2 > b – 2 ;
c) 10 – 4a < 10 – 4b
b) – 5a < – 5b
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
a) 3 – 0,2x < 13 ;
c)
b) 3 <
Bài 3: Trong cuộc thi “Đố vui để học ”, mỗi
thí sinh phải trả lời 12 câu hỏi của Ban tổ
chức. Mỗi câu hỏi gồm 4 phương án, trong
đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu
hỏi, nếu trả lời đúng thì được cộng 5 điểm,
trả lời sai bị trừ 2 điểm. Khi bắt đầu cuộc
thi, mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm. Thí sinh
nào đạt từ 50 điểm trở lên sẽ được vào vòng
thi tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng
ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi
tiếp theo?
Bài 3:
Giải
Gọi x là số câu trả lời đúng. (x ∈ N* , x ≤ 12)
số câu trả lời sai là: 12 – x
Số điểm được cộng là: 5x, số điểm bị trừ là: 2(12 – x).
Vì muốn vào vòng thi tiếp theo mỗi thí sinh cần có ít
nhất 50 điểm, ban đầu mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm nên
ta có bất phương trình: 5x – 2(12 –x) + 20 50
5x – 24 +2x + 20 50
754
7,7
Vậy muốn vào vòng thi tiếp theo, thí sinh cần trả lời
đúng ít nhất 8 câu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ kiến thức trọng tâm của chương 2.
- Bài tập về nhà: Bài 8,10 SGK trang 35
Bài tập: Thanh tham dự 1 kì kiểm tra năng lực tiếng
Anh gồm 4 bài kiểm tra: nghe, nói, đọc và viết. Mỗi bài
kiểm tra có điểm là số nguyên từ 0 đến 10.Điểm TB của
3 bài kiểm tra nghe, nói, đọc của Thanh là 6,7. Hỏi bài
kiểm tra viết của Thanh cần được bao nhiêu điểm để
điểm TB cả 4 bài được từ 7,0 trở lên? Biết điểm TB
được tính gần đúng đến chữ số thập phân thứ nhất.
Câu 1: Bất đẳng thức n ≤ 3 có thể được
phát biểu là:
A. n lớn hơn 3
B. n nhỏ hơn 3
C. n không lớn hơn 3
D. n không nhỏ hơn 3
Quay
về
Câu 2: Cho các số thực x, y, z biết x < y.
Khẳng định nào sau đây Sai?
A. x + z < y + z
C. x – z < y – z
B. xz < yz nếu z âm
D. xz < yz nếu z
dương
Quay
về
Câu 3: Hệ thức nào sau đây là bất đẳng
thức?
A. 1 – x = 0
B. x2 – 5x + 6 = 0
C. y2
D. x = y
Quay
về
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất
phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x2 + 1 > 0
B. x + y < 0
C. xy + 2
D. 3x – 2 0
Quay
về
Câu 5: Bất phương trình 2x +1 x – 4
có nghiệm là:
A. x 5
B. x – 5
C. x – 5
D. x
Quay
về
Câu 6: Bất phương trình 3x – 5 > 4x + 2
có nghiệm là:
A. x > – 7
B. x < – 7
C. x < 7
D. x – 7
Quay
về
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
GV thực hiện: Trần Thị Kim Anh
Tiết 23: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 (tiết 1)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
I. Lý thuyết:
h
Địn
Bất
đẳng
thức
Chương 2
ĩ
h
g
n
a
Tính chất
Bất đẳng thức là hệ thức có dạng
a > b (hay aTính chất bắc cầu:
Cho 3 số a,b,c. Nếu a>b và b>c thì a> c
T. chất liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng
Cho 3 số a,b,c. Nếu a>b thì a + c > b+c
T. chất liên hệ giữa thứ tự và phép
nhân.
Cho 3 số a, b, c và a > b
Bất
phương
- Nếu c > 0 thì a . c > b. c
trình
bậc nhất
- Nếu c < 0 thì a . c < b. c
một ẩn Địn
hn
ghĩ
a Bất phương trình có dạng ax+b >
Cách giải
Vận dụng các tính chất của
bất đẳng thức để giải bất
phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0 (hoặc ax+b <0, ax+b ), với a, b là
2 số đã cho và a , gọi là bất
phương trình bậc nhất 1 ẩn.
Tiết 23: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 (tiết 1)
II. Bài tập:
1. Bài tập trắc nghiệm:
4
5
6
+2
+1
+1
3
+2
+1
2
+1
+2
1
+2
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
Tiết 23: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2 (tiết 1)
II. Bài tập:
2. Bài tập tự luận:
Bài 1: Cho a > b, chứng minh:
a) a – 2 > b – 2 ;
c) 10 – 4a < 10 – 4b
b) – 5a < – 5b
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
a) 3 – 0,2x < 13 ;
c)
b) 3 <
Bài 3: Trong cuộc thi “Đố vui để học ”, mỗi
thí sinh phải trả lời 12 câu hỏi của Ban tổ
chức. Mỗi câu hỏi gồm 4 phương án, trong
đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu
hỏi, nếu trả lời đúng thì được cộng 5 điểm,
trả lời sai bị trừ 2 điểm. Khi bắt đầu cuộc
thi, mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm. Thí sinh
nào đạt từ 50 điểm trở lên sẽ được vào vòng
thi tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng
ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi
tiếp theo?
Bài 3:
Giải
Gọi x là số câu trả lời đúng. (x ∈ N* , x ≤ 12)
số câu trả lời sai là: 12 – x
Số điểm được cộng là: 5x, số điểm bị trừ là: 2(12 – x).
Vì muốn vào vòng thi tiếp theo mỗi thí sinh cần có ít
nhất 50 điểm, ban đầu mỗi thí sinh có sẵn 20 điểm nên
ta có bất phương trình: 5x – 2(12 –x) + 20 50
5x – 24 +2x + 20 50
754
7,7
Vậy muốn vào vòng thi tiếp theo, thí sinh cần trả lời
đúng ít nhất 8 câu.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ kiến thức trọng tâm của chương 2.
- Bài tập về nhà: Bài 8,10 SGK trang 35
Bài tập: Thanh tham dự 1 kì kiểm tra năng lực tiếng
Anh gồm 4 bài kiểm tra: nghe, nói, đọc và viết. Mỗi bài
kiểm tra có điểm là số nguyên từ 0 đến 10.Điểm TB của
3 bài kiểm tra nghe, nói, đọc của Thanh là 6,7. Hỏi bài
kiểm tra viết của Thanh cần được bao nhiêu điểm để
điểm TB cả 4 bài được từ 7,0 trở lên? Biết điểm TB
được tính gần đúng đến chữ số thập phân thứ nhất.
Câu 1: Bất đẳng thức n ≤ 3 có thể được
phát biểu là:
A. n lớn hơn 3
B. n nhỏ hơn 3
C. n không lớn hơn 3
D. n không nhỏ hơn 3
Quay
về
Câu 2: Cho các số thực x, y, z biết x < y.
Khẳng định nào sau đây Sai?
A. x + z < y + z
C. x – z < y – z
B. xz < yz nếu z âm
D. xz < yz nếu z
dương
Quay
về
Câu 3: Hệ thức nào sau đây là bất đẳng
thức?
A. 1 – x = 0
B. x2 – 5x + 6 = 0
C. y2
D. x = y
Quay
về
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất
phương trình bậc nhất một ẩn?
A. x2 + 1 > 0
B. x + y < 0
C. xy + 2
D. 3x – 2 0
Quay
về
Câu 5: Bất phương trình 2x +1 x – 4
có nghiệm là:
A. x 5
B. x – 5
C. x – 5
D. x
Quay
về
Câu 6: Bất phương trình 3x – 5 > 4x + 2
có nghiệm là:
A. x > – 7
B. x < – 7
C. x < 7
D. x – 7
Quay
về
 








Các ý kiến mới nhất