khoa hoc tu nhien 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh
Ngày gửi: 08h:35' 20-11-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh
Ngày gửi: 08h:35' 20-11-2024
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Khi có lực tác dụng lên vật thì vật sẽ như thế nào?
Lực tác dụng lên vật có thể thay đổi tốc độ, hướng chuyển động, biến dạng
2. Lực được phân thành mấy loại?
Lực được phân thành:Lực tiếp xúc, lực không tiếp xúc.
Quan sát những hình ảnh sau chỉ ra những lực nào tác dụng vào vật?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
TIẾT 105. BÀI 41
BIỂU DIỄN LỰC
I. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
1. Độ lớn của lực.
Quan sát hình 41.1 và hình 42.1 đọc thông tin. Trả lời 3 câu hỏi sau trong
vòng 3 phút vào vở ghi.
Nhận xét: Lực có độ mạnh yếu khác nhau : độ lớn.
2. ĐƠN VỊ LỰC, DỤNG CỤ ĐO LỰC
Đơn vị đo lực : Niutơn, kí hiệu N
Dụng cụ đo lực: lực kế
Lực kế lò xo
Một số loại lực kế khác
Máy đo lực
Cân bỏ túi
Đồng hồ đo lực
Issac Newton (1642-1727)
Ông là người đầu tiên phát biểu định luật vạn vật hấp
dẫn (…sự rơi của các vật và lực hút giữa các hành
tinh…),
Người đầu tiên chứng minh và đưa ra định luật cho
rằng lực là nguyên nhân thay đổi vận tốc của vật.
Định luật này còn gọi là định luật Niu-tơn.
Ông là người đặt nền móng cho ngành CƠ HỌC.
CÁCH SỬ DỤNG LỰC KẾ
Bảng 41.1. Độ lớn của một số lực (sgk-148)
? Hãy dự đoán độ lớn lực dùng để kéo hộp bút của em lên khỏi mặt bàn ?
? Giả sử hộp bút nặng khoảng 300g thì hộp bút đó có độ lớn khoảng bao
nhiêu Niuton?
m= 300g= 0,3kg thì hộp bút đó nặng khoảng 3N
Cách đổi từ kg sang N:
P= 10.m
P (N)
3. PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA LỰC
Hãy nhận xét lực kéo của 2 đội kéo co ở hình 41.2a?
Quan sát hình 41.5 hãy mô tả bằng lời phương và chiều của các lực?
HÌNH 41.5
a.Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
b. Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái
c. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
Nhận xét: Mỗi lực có phương và chiều xác định
GHI NHỚ
1.Các đặc trưng của lực: Độ lớn, phương và chiều của lực
2. Đơn vị đo lực : Niutơn, kí hiệu N
+ Dụng cụ đo lực: lực kế
+ Cách đổi từ kg sang N:
P= 10.m
3. Mỗi lực có phương và chiều xác định
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài theo nội dung ghi bài
- Đọc trước. II. Biểu diễn lực – SGK 149
? Cách biểu diễn lực
KIỂM TRA
1.Lực có những đặc trưng nào?
2. Đơn vị lực, kí hiệu lực?
3.Dụng cụ đo lực?
Biểu diễn tình yêu
Yêu thích
Buồn
Vui vẻ
Không thích
TIẾT 106. BÀI 41
BIỂU DIỄN
LỰC( tiếp)
II. Biểu diễn lực
Cách biểu
diễn lực
Lực được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên
trong đó:
- Gốc là điểm đặt của lực.
- Phương , chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài của mũi tên biểu thị độ lớn của lực theo tỉ xích
cho trước.
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
theo một tỉ lệ xích cho trước.
* Mỗi lực có 4 yếu tố: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn
Ví dụ:
Người mẹ đẩy xe với lực 30N:
Điểm đặt: tại vị trí tay đặt vào xe đẩy.
Phương: nằm ngang, chiều từ trái sang phải
Độ lớn: 30N
(ứng với 3cm, tỉ lệ xích 1cm ứng với 10N ; 30/10 = 3 cm)
10N
II. Biểu diễn lực
- Lực được vẽ trong hình a)
có:
+ Gốc: chính là điểm đặt tại vật chịu lực
tác dụng.
+ Phương: nằm ngang.
+ Chiều: từ trái sang phải.
Độ lớn:được
2 N (vì vẽ
độ dài
của mũihình
tên
-+ Lực
trong
b) có:
trong
hình bằng
2 cm).
+
Gốc: chính
là điểm
đặt tại vật chịu lực tác dụng.
+ Phương: thẳng đứng.
+ Chiều: từ trên xuống dưới.
+ Độ lớn: 2 N (vì độ dài của mũi tên trong hình bằng 2 cm).
- Lực được vẽ trong hình c) có:
+
+
+
+
Gốc: chính là điểm đặt tại vật chịu lực tác dụng.
Phương:hợp với phương nằm ngang 1 góc 450.
Chiều: từ dưới lên trên
Độ lớn: 1,5 N (vì độ dài của mũi tên trong hình bằng 1,5 cm).
a) Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy
(0,5 N) có:
- Gốc: tại kẹp giấy
- Phương: trùng với phương của lực hút của
nam châm.
- chiều: từ trên xuống dưới
- Độ lớn: 0,5 N
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 0,25 N thì
b) Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50 N)
mũi tên có độ dài là: 2 cm và được biểu
có:
diễn như sau:
- Gốc: tại vị trí trạm tay vào quả tạ
- Phương: thẳng đứng.
- Chiều: từ dưới lên trên
- Độ lớn : 50N
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 10 N thì
mũi tên có độ dài là: 5 cm và được biểu diễn
c) Lực
của dây cao su tác dụng lên viên đạn đất (mỗi dây 6 N) có:
như sau:
- Gốc: tại viên đạn đất.
- Phương: trùng với phương của lực tác dụng.
- Chiều: từ dưới lên trên.
- Độ lớn: 6N
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 2 N thì mũi tên có độ dài là: 3 cm và được biểu diễn
như sau:
GHI NHỚ
VẬN DỤNG
Đáp án: b - d - c - a
Hình a:
- Lực của người đẩy thùng hàng theo phương nằm ngang
- Chiều từ trái sang phải.
Hình b:
Lực hút của nam châm lên viên bi sắt theo
Phương hợp với phương ngang một góc 450.
- Chiều từ trên xuống dưới.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1. Học bài theo nội dung ghi bài
2. Đọc trước bài 42: Biến dạng của lò xo
3. Bài tập về nhà:
? Mô tả các yếu tố của lực
? Chế tạo lực kế lò xo đơn giản.
Yêu cầu sản phẩm : đo được lực kéo tương đối
chính xác.
1. Khi có lực tác dụng lên vật thì vật sẽ như thế nào?
Lực tác dụng lên vật có thể thay đổi tốc độ, hướng chuyển động, biến dạng
2. Lực được phân thành mấy loại?
Lực được phân thành:Lực tiếp xúc, lực không tiếp xúc.
Quan sát những hình ảnh sau chỉ ra những lực nào tác dụng vào vật?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
TIẾT 105. BÀI 41
BIỂU DIỄN LỰC
I. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
1. Độ lớn của lực.
Quan sát hình 41.1 và hình 42.1 đọc thông tin. Trả lời 3 câu hỏi sau trong
vòng 3 phút vào vở ghi.
Nhận xét: Lực có độ mạnh yếu khác nhau : độ lớn.
2. ĐƠN VỊ LỰC, DỤNG CỤ ĐO LỰC
Đơn vị đo lực : Niutơn, kí hiệu N
Dụng cụ đo lực: lực kế
Lực kế lò xo
Một số loại lực kế khác
Máy đo lực
Cân bỏ túi
Đồng hồ đo lực
Issac Newton (1642-1727)
Ông là người đầu tiên phát biểu định luật vạn vật hấp
dẫn (…sự rơi của các vật và lực hút giữa các hành
tinh…),
Người đầu tiên chứng minh và đưa ra định luật cho
rằng lực là nguyên nhân thay đổi vận tốc của vật.
Định luật này còn gọi là định luật Niu-tơn.
Ông là người đặt nền móng cho ngành CƠ HỌC.
CÁCH SỬ DỤNG LỰC KẾ
Bảng 41.1. Độ lớn của một số lực (sgk-148)
? Hãy dự đoán độ lớn lực dùng để kéo hộp bút của em lên khỏi mặt bàn ?
? Giả sử hộp bút nặng khoảng 300g thì hộp bút đó có độ lớn khoảng bao
nhiêu Niuton?
m= 300g= 0,3kg thì hộp bút đó nặng khoảng 3N
Cách đổi từ kg sang N:
P= 10.m
P (N)
3. PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA LỰC
Hãy nhận xét lực kéo của 2 đội kéo co ở hình 41.2a?
Quan sát hình 41.5 hãy mô tả bằng lời phương và chiều của các lực?
HÌNH 41.5
a.Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
b. Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái
c. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
Nhận xét: Mỗi lực có phương và chiều xác định
GHI NHỚ
1.Các đặc trưng của lực: Độ lớn, phương và chiều của lực
2. Đơn vị đo lực : Niutơn, kí hiệu N
+ Dụng cụ đo lực: lực kế
+ Cách đổi từ kg sang N:
P= 10.m
3. Mỗi lực có phương và chiều xác định
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài theo nội dung ghi bài
- Đọc trước. II. Biểu diễn lực – SGK 149
? Cách biểu diễn lực
KIỂM TRA
1.Lực có những đặc trưng nào?
2. Đơn vị lực, kí hiệu lực?
3.Dụng cụ đo lực?
Biểu diễn tình yêu
Yêu thích
Buồn
Vui vẻ
Không thích
TIẾT 106. BÀI 41
BIỂU DIỄN
LỰC( tiếp)
II. Biểu diễn lực
Cách biểu
diễn lực
Lực được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên
trong đó:
- Gốc là điểm đặt của lực.
- Phương , chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài của mũi tên biểu thị độ lớn của lực theo tỉ xích
cho trước.
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
theo một tỉ lệ xích cho trước.
* Mỗi lực có 4 yếu tố: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn
Ví dụ:
Người mẹ đẩy xe với lực 30N:
Điểm đặt: tại vị trí tay đặt vào xe đẩy.
Phương: nằm ngang, chiều từ trái sang phải
Độ lớn: 30N
(ứng với 3cm, tỉ lệ xích 1cm ứng với 10N ; 30/10 = 3 cm)
10N
II. Biểu diễn lực
- Lực được vẽ trong hình a)
có:
+ Gốc: chính là điểm đặt tại vật chịu lực
tác dụng.
+ Phương: nằm ngang.
+ Chiều: từ trái sang phải.
Độ lớn:được
2 N (vì vẽ
độ dài
của mũihình
tên
-+ Lực
trong
b) có:
trong
hình bằng
2 cm).
+
Gốc: chính
là điểm
đặt tại vật chịu lực tác dụng.
+ Phương: thẳng đứng.
+ Chiều: từ trên xuống dưới.
+ Độ lớn: 2 N (vì độ dài của mũi tên trong hình bằng 2 cm).
- Lực được vẽ trong hình c) có:
+
+
+
+
Gốc: chính là điểm đặt tại vật chịu lực tác dụng.
Phương:hợp với phương nằm ngang 1 góc 450.
Chiều: từ dưới lên trên
Độ lớn: 1,5 N (vì độ dài của mũi tên trong hình bằng 1,5 cm).
a) Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy
(0,5 N) có:
- Gốc: tại kẹp giấy
- Phương: trùng với phương của lực hút của
nam châm.
- chiều: từ trên xuống dưới
- Độ lớn: 0,5 N
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 0,25 N thì
b) Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50 N)
mũi tên có độ dài là: 2 cm và được biểu
có:
diễn như sau:
- Gốc: tại vị trí trạm tay vào quả tạ
- Phương: thẳng đứng.
- Chiều: từ dưới lên trên
- Độ lớn : 50N
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 10 N thì
mũi tên có độ dài là: 5 cm và được biểu diễn
c) Lực
của dây cao su tác dụng lên viên đạn đất (mỗi dây 6 N) có:
như sau:
- Gốc: tại viên đạn đất.
- Phương: trùng với phương của lực tác dụng.
- Chiều: từ dưới lên trên.
- Độ lớn: 6N
Tỉ lệ xích: quy ước 1 cm ứng với 2 N thì mũi tên có độ dài là: 3 cm và được biểu diễn
như sau:
GHI NHỚ
VẬN DỤNG
Đáp án: b - d - c - a
Hình a:
- Lực của người đẩy thùng hàng theo phương nằm ngang
- Chiều từ trái sang phải.
Hình b:
Lực hút của nam châm lên viên bi sắt theo
Phương hợp với phương ngang một góc 450.
- Chiều từ trên xuống dưới.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1. Học bài theo nội dung ghi bài
2. Đọc trước bài 42: Biến dạng của lò xo
3. Bài tập về nhà:
? Mô tả các yếu tố của lực
? Chế tạo lực kế lò xo đơn giản.
Yêu cầu sản phẩm : đo được lực kéo tương đối
chính xác.
 







Các ý kiến mới nhất