so sanh va xep thu tu cac so

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HOCLIEU TU MO
Người gửi: lê nga
Ngày gửi: 15h:48' 22-11-2024
Dung lượng: 31.1 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn: HOCLIEU TU MO
Người gửi: lê nga
Ngày gửi: 15h:48' 22-11-2024
Dung lượng: 31.1 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
(Tiết 1)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
HS nhận biết được cách so sánh hai số trong phạm vi
lớp triệu; khái quát hoá cách so sánh các số tự nhiên;
thực hiện được việc sắp xếp các số theo thứ tự trong
một nhóm có không quá bốn số.
1. So sánh hai số tự nhiên
Hãy so sánh các số trên.
54 767 200
4 720 700
4 109 500
54 767 200
8 chữ số
4 720 700
7 chữ số
4 109 500
7 chữ số
54 767 200
4 720 700
>
4 109 500
54 767 200
4 720 700
4 109 500
Cách so sánh hai số tự nhiên.
2. Sắp xếp các số tự nhiên
Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ lớn
đến bé.
512 785
1 060 785
514 303
9827
1 060 785
514 303
512 785
9827
>, <, =
< 488 000
a) 488 ...
< 221 785
212 785 ...
>
b) 1 200 485 ... 845 002
<
68 509 127 ... 68 541 352
> 112 432 611
c) 112 433 611 ...
> 1 000 000 + 5
1 500 000 ...
Cho các số:
164 318
146 318
318 164
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số sau.
381 164
Cho các số:
164 318
146 318
318 164
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
381 164
381 164
318 164
164 318
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số sau.
146 318
https://zalo.me/g/wvrerm321
https://www.facebook.com/groups/976364306848
934
Hoặc
tham gia
bằng
cách quét
mã này
trên điện
thoại
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
HS nhận biết được cách so sánh hai số trong phạm vi
lớp triệu; khái quát hoá cách so sánh các số tự nhiên;
thực hiện được việc sắp xếp các số theo thứ tự trong
một nhóm có không quá bốn số.
1. So sánh hai số tự nhiên
Hãy so sánh các số trên.
54 767 200
4 720 700
4 109 500
54 767 200
8 chữ số
4 720 700
7 chữ số
4 109 500
7 chữ số
54 767 200
4 720 700
>
4 109 500
54 767 200
4 720 700
4 109 500
Cách so sánh hai số tự nhiên.
2. Sắp xếp các số tự nhiên
Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ lớn
đến bé.
512 785
1 060 785
514 303
9827
1 060 785
514 303
512 785
9827
>, <, =
< 488 000
a) 488 ...
< 221 785
212 785 ...
>
b) 1 200 485 ... 845 002
<
68 509 127 ... 68 541 352
> 112 432 611
c) 112 433 611 ...
> 1 000 000 + 5
1 500 000 ...
Cho các số:
164 318
146 318
318 164
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số sau.
381 164
Cho các số:
164 318
146 318
318 164
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.
381 164
381 164
318 164
164 318
b) Tìm vị trí của mỗi số đã cho trên tia số sau.
146 318
https://zalo.me/g/wvrerm321
https://www.facebook.com/groups/976364306848
934
Hoặc
tham gia
bằng
cách quét
mã này
trên điện
thoại
 







Các ý kiến mới nhất