CTST - Bài 16. Tính chất chung của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Liên
Ngày gửi: 16h:00' 24-11-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 536
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Liên
Ngày gửi: 16h:00' 24-11-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 536
Số lượt thích:
0 người
Bài 16
2.1. Tác dụng với oxygen .
Hiện
: : Đốt
Phương
trình
hóasắt
họctrong oxi
Thí tượng
nghiệm
0
t
Quan
, nêu
hiện
tượng
Sắt
cháysát
sáng
chói
tạo
chất rắn màu Fe3O4 (r)
3 Fe (r) + 2Othành
2 (k)
nâu đen.
(Trắng xám)
(Không màu)
(Nâu đen)
Nhiều kim loại khác như Al , Zn , Cu …phản ứng
với oxygen tạo thành các oxide Al2O3 , ZnO , CuO
…
1
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
2.1.
Tác dụng
với oxygen
3Fe + 2O2
to
Fe3O4
(Magnetic iron oxide)
2Mg + O2
to
2MgO
(Magnesium oxide)
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hoạt động nhóm
Vì sao một số kim loại như magnesium,
kẽm để lâu ngoài không khí sẽ mất đi ánh
kim ban đầu?
Bị oxi hóa do không khí có oxygen
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Một số hình ảnh về sự gỉ sét của đồ vật bằng kim loại iron
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Sắt bị phá huỷ thành gỉ sắt
Sắt thép bị gỉ
Gỉ sắt do tiếp xúc ngoài không khí
Gỉ sắt là một chất màu nâu đỏ được tạo thành trên bề mặt của sắt khi sắt phơi ra ngoài không
khí ẩm ướt. Gỉ sắt vừa xốp, vừa mềm giống như bọt biển. Gỉ sắt được tạo thành bởi sự kết
hợp giữa oxi trong không khí với sắt.
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Loại bỏ gỉ sắt bằng các nguyên liệu tại nhà
Sử dụng dấm
Dấm sẽ phản ứng với rỉ sét để tách nó ra bề
mặt kim loại, ngâm kim loại trong dấm vài
giờ và sau đó chà sạch bề mặt kim loại, bạn
cũng có thể sử dụng khăn đã tẩm giấm để lau
sạch bề mặt kim loại rỉ sét nếu rỉ sét ít, đối với
kim loại bị rỉ sét nhiều nên ngâm trong dấm
nhưng không quá 24h.
Chanh và muối
Sử dụng muối rắc lên bề mặt kim loại sau
đó vắt vài giọt chanh lên bề mặt bị hen
rỉ . Để hỗn hợp trong vòng 2 đến 3 giờ
đồng hồ sau đó dùng bàn chải chà vết hen
rỉ đi.
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hoạt động nhóm
Các em hãy hoàn thành các phương trình
phản ứng sau (gọi tên sản phẩm, ghi rõ đk
pư nếu có)
K +
Zn +
Cl2
O2
Fe
+
Cl2
Cu
+
S
→
→
→
→
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hoạt động nhóm
Phản ứng giữa kim loại với các phi kim
khác nhau có tạo thành sản phẩm giống
nhau không? Giải thích.
2.2. Tác dụng với phi kim khác
Thí nghiệm : Đưa muỗng Iron đựng sodium
nóng chảy vào lọ đựng khí chlorine.
Hiện tượng :: Sodium nóng chảy trong khí chlorine
khói trắng
. 0 hiện tượng
Quantạo
sátthành
thí nghiệm
và nêu
t
2NaCl (r)
Phương trình : 2Na (r) + Cl2 (k)
0
t
Vd :
Fe (r) + S (r)
FeS (r)
:
Hầu hết các kim loại (Trừ Ag , Au , Pt …) phản ứng
được với oxygen ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao ,
tạo thành oxide (thường là oxit base) . Ở nhiệt độ cao ,
kim loại phản ứng được với nhiều phi kim khác tạo 9
thành muối .
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
2.3.
Tác dụng
với nước
2Na+ 2H2O
Zn + H2O hơi
2NaOH
to
ZnO + H2
Kết luận:
- Kim loại (nhóm IA, IIA trừ Be, Mg) + nước →hydroxide + H2
- Kim loại + hơi nước to oxide + H2
2.4. Phản ứng của kim loại với dung dịch acid
ThíNhắc
dụ lại tính chất của acid tác dụng với kim
ZnSO4 (dd) + H2
Zn (r) + H2SO4 (dd)
lọai
+
số
kim
loại
phản
FeCl
ứng
với
+
dd
acid
2HCl
H
Fe*Một
2
(dd)
(dd)
2
(r)
tạo thành muối và giải phóng khí
Tổng
quát :
hyđrogen.
Kim loại
+ Acid
Muối +
H2
Lưu ý : Kim loại phải đứng trước hyđrogen
trong dãy hoạt động hoá học
11
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Zn + H2SO4 loãng ZnSO4 + H2
Các kim loại đứng sau hydrogen (Cu,
Ag…) không phản ứng với H2SO4 loãng
Ghi nhớ:
Kim loại + H2SO4 loãng muối + H2
(trước H)
(KL có hóa trị thấp)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Cu + 2H2SO4 đặc,nóng CuSO4 + H2O + 2SO2
M + H2SO4 đặc M2(SO4)n +
SO2
S
+H2O
H 2S
Chú ý: Al, Fe, Cr… thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội
2.5. Phản ứng của kim loại với dung dịch
muối
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Thí
nghiệm
Phương
trình: Cho dây đồng vào ống nghiệm
có chứa dung dịch bạc nitrat , quan sát hiện
Cu (r) + 2AgNO3 (dd)
Cu(NO
+ 2Ag
3)2 (dd)
tượng , nhận xét và viết phương
trình
phản
ứng .
14
2.5. Phản ứng của Zinc với dung
dịchCopper(II)sulfate
Thí nghiệm : Cho một dây Zn vào ống nghiệm
có chứa dung dịch CuSO4 . Quan sát hiện
tượng , nhận xét và viết phương trình hoạ
Phương trình
Zn (r) + Cu(NO3)2 (dd)
Zn(NO3)2 (dd) + Cu (r)
Kết luận : Kim loại hoạt động hoá học mạnh
hơn ( Trừ Na , K , Ca … ) có thể đẩy kim loại
hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối , tạo thành muối và kim loại mới
15
Bài 1 : Cặp chất nào sau đây xảy ra phản
ứng
a . Cu + ZnCl2
b . Fe
+ Al(NO3)2
c . Zn + FeCl2
d . Cu
Kết
+ HCl
12
16
Bài 2 : Cho những kim loại sau : Ag , Mg , Al ,
Cu , Hg và Fe . Dãy kim loại tác dụng được với
dung dịch axit H2SO4 loãng là :
a. Mg , Al , Cu
b. Mg , Ag , Fe
c. Mg , Hg , Cu
d. Mg , Fe , Al
Kết 13
15
17
Bài tập 3 : Hoàn thành các phương trình
phản ứng theo các sơ đồ sau
a) Zn +
S
?
b) ? +
Cl2
AlCl3
c) ?
+ ?
MgO
d) ?
+ CuCl2
ZnCl2 +
e) ? +
HCl
?
FeCl2 + ?
18
ĐÁP ÁN
a . Zn + S
t0
ZnS
b. 2Al + 3Cl2
t0
2AlCl3
c. 2Mg + O2
t0
2MgO
d. Zn + CuCl2
ZnCl2
+
Cu
e. Fe + 2HCl
FeCl2
+
H2
Kết13
19
Baøi taäp 4 : Hoaøn thaønh caùc phöông trình
hoùa hoïc sau:
a. Al
+ AgNO3
?
+
?
b. ?
+ CuSO4
Fe SO4
+
?
c. Mg
+ ?
Mg(NO3)2 +
?
d. Al
+ CuSO4
?
?
+
20
Ñaùp aùn:
a. Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
r
dd
dd
r
b. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
r
dd
dd
r
c. Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2Ag
r
dd
dd
r
d. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
r
dd
dd
r
Kết 13
21
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Đơn chất
Tính chất
hóa học của
kim loại
O2
Oxide
Cl2
Muối chloride
S
Muối sulfide
H2 O
Hơi nước
Hợp chất
Dung dịch HCl
Dung dịch muối
(KL liên kết hydroxide)
+ H2
Oxide base + H2
Muối + H2
Muối mới + KL mới
Baøi 5 : Ngaâm moät chieác ñinh saét naëng 20g vaøo 50 ml dung
dòch AgNO3 0,5 M cho ñeán khi phaûn öùng keát thuùc. Tính
khoái löôïng cuûa ñinh saét sau phaûn öùng (giaû söû toaøn boä
löôïng baïc sinh ra baùm leân ñinh saét)
Höôùng daãn:
-Vieát phöông trình hoùa hoïc.
- Tính soá mol cuûa baïc nitrat soá mol cuûa saét phaûn öùng.
-Tính khoái löôïng cuûa saét phaûn öùng vaø khoái löôïng baïc
sinh ra
-Tính khoái löôïng cuûa ñinh saét sau phaûn öùng.
23
Kết13
ÑAÙP AÙN
Fe
+
2AgNO3
Fe(NO3)2
+
2Ag
Soá mol AgNO3 = 0,025 (mol)
TPT
n Fe phaûn öùng = 1/2 n AgNO = 0,0125 (mol)
3
Khoái löôïng Fe phaûn öùng = 0,0125 x 56 = 0,7 (g)
TPT n Ag =
n AgNO
3
= 0,025 mol
Khoái löôïng baïc sinh ra = 0,025 x 108 = 2,7(g)
Khoái löôïng ñinh saét sau phaûn öùng :
mFe = mFe ban ñaàu - mFe phaûn öùng + mAg sinh ra
mFe = 20 - 0,7 + 2,7 = 22 (g)
Kết13
24
2.1. Tác dụng với oxygen .
Hiện
: : Đốt
Phương
trình
hóasắt
họctrong oxi
Thí tượng
nghiệm
0
t
Quan
, nêu
hiện
tượng
Sắt
cháysát
sáng
chói
tạo
chất rắn màu Fe3O4 (r)
3 Fe (r) + 2Othành
2 (k)
nâu đen.
(Trắng xám)
(Không màu)
(Nâu đen)
Nhiều kim loại khác như Al , Zn , Cu …phản ứng
với oxygen tạo thành các oxide Al2O3 , ZnO , CuO
…
1
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
2.1.
Tác dụng
với oxygen
3Fe + 2O2
to
Fe3O4
(Magnetic iron oxide)
2Mg + O2
to
2MgO
(Magnesium oxide)
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hoạt động nhóm
Vì sao một số kim loại như magnesium,
kẽm để lâu ngoài không khí sẽ mất đi ánh
kim ban đầu?
Bị oxi hóa do không khí có oxygen
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Một số hình ảnh về sự gỉ sét của đồ vật bằng kim loại iron
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Sắt bị phá huỷ thành gỉ sắt
Sắt thép bị gỉ
Gỉ sắt do tiếp xúc ngoài không khí
Gỉ sắt là một chất màu nâu đỏ được tạo thành trên bề mặt của sắt khi sắt phơi ra ngoài không
khí ẩm ướt. Gỉ sắt vừa xốp, vừa mềm giống như bọt biển. Gỉ sắt được tạo thành bởi sự kết
hợp giữa oxi trong không khí với sắt.
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Loại bỏ gỉ sắt bằng các nguyên liệu tại nhà
Sử dụng dấm
Dấm sẽ phản ứng với rỉ sét để tách nó ra bề
mặt kim loại, ngâm kim loại trong dấm vài
giờ và sau đó chà sạch bề mặt kim loại, bạn
cũng có thể sử dụng khăn đã tẩm giấm để lau
sạch bề mặt kim loại rỉ sét nếu rỉ sét ít, đối với
kim loại bị rỉ sét nhiều nên ngâm trong dấm
nhưng không quá 24h.
Chanh và muối
Sử dụng muối rắc lên bề mặt kim loại sau
đó vắt vài giọt chanh lên bề mặt bị hen
rỉ . Để hỗn hợp trong vòng 2 đến 3 giờ
đồng hồ sau đó dùng bàn chải chà vết hen
rỉ đi.
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hoạt động nhóm
Các em hãy hoàn thành các phương trình
phản ứng sau (gọi tên sản phẩm, ghi rõ đk
pư nếu có)
K +
Zn +
Cl2
O2
Fe
+
Cl2
Cu
+
S
→
→
→
→
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Hoạt động nhóm
Phản ứng giữa kim loại với các phi kim
khác nhau có tạo thành sản phẩm giống
nhau không? Giải thích.
2.2. Tác dụng với phi kim khác
Thí nghiệm : Đưa muỗng Iron đựng sodium
nóng chảy vào lọ đựng khí chlorine.
Hiện tượng :: Sodium nóng chảy trong khí chlorine
khói trắng
. 0 hiện tượng
Quantạo
sátthành
thí nghiệm
và nêu
t
2NaCl (r)
Phương trình : 2Na (r) + Cl2 (k)
0
t
Vd :
Fe (r) + S (r)
FeS (r)
:
Hầu hết các kim loại (Trừ Ag , Au , Pt …) phản ứng
được với oxygen ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao ,
tạo thành oxide (thường là oxit base) . Ở nhiệt độ cao ,
kim loại phản ứng được với nhiều phi kim khác tạo 9
thành muối .
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
2.3.
Tác dụng
với nước
2Na+ 2H2O
Zn + H2O hơi
2NaOH
to
ZnO + H2
Kết luận:
- Kim loại (nhóm IA, IIA trừ Be, Mg) + nước →hydroxide + H2
- Kim loại + hơi nước to oxide + H2
2.4. Phản ứng của kim loại với dung dịch acid
ThíNhắc
dụ lại tính chất của acid tác dụng với kim
ZnSO4 (dd) + H2
Zn (r) + H2SO4 (dd)
lọai
+
số
kim
loại
phản
FeCl
ứng
với
+
dd
acid
2HCl
H
Fe*Một
2
(dd)
(dd)
2
(r)
tạo thành muối và giải phóng khí
Tổng
quát :
hyđrogen.
Kim loại
+ Acid
Muối +
H2
Lưu ý : Kim loại phải đứng trước hyđrogen
trong dãy hoạt động hoá học
11
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Zn + H2SO4 loãng ZnSO4 + H2
Các kim loại đứng sau hydrogen (Cu,
Ag…) không phản ứng với H2SO4 loãng
Ghi nhớ:
Kim loại + H2SO4 loãng muối + H2
(trước H)
(KL có hóa trị thấp)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Cu + 2H2SO4 đặc,nóng CuSO4 + H2O + 2SO2
M + H2SO4 đặc M2(SO4)n +
SO2
S
+H2O
H 2S
Chú ý: Al, Fe, Cr… thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội
2.5. Phản ứng của kim loại với dung dịch
muối
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Thí
nghiệm
Phương
trình: Cho dây đồng vào ống nghiệm
có chứa dung dịch bạc nitrat , quan sát hiện
Cu (r) + 2AgNO3 (dd)
Cu(NO
+ 2Ag
3)2 (dd)
tượng , nhận xét và viết phương
trình
phản
ứng .
14
2.5. Phản ứng của Zinc với dung
dịchCopper(II)sulfate
Thí nghiệm : Cho một dây Zn vào ống nghiệm
có chứa dung dịch CuSO4 . Quan sát hiện
tượng , nhận xét và viết phương trình hoạ
Phương trình
Zn (r) + Cu(NO3)2 (dd)
Zn(NO3)2 (dd) + Cu (r)
Kết luận : Kim loại hoạt động hoá học mạnh
hơn ( Trừ Na , K , Ca … ) có thể đẩy kim loại
hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối , tạo thành muối và kim loại mới
15
Bài 1 : Cặp chất nào sau đây xảy ra phản
ứng
a . Cu + ZnCl2
b . Fe
+ Al(NO3)2
c . Zn + FeCl2
d . Cu
Kết
+ HCl
12
16
Bài 2 : Cho những kim loại sau : Ag , Mg , Al ,
Cu , Hg và Fe . Dãy kim loại tác dụng được với
dung dịch axit H2SO4 loãng là :
a. Mg , Al , Cu
b. Mg , Ag , Fe
c. Mg , Hg , Cu
d. Mg , Fe , Al
Kết 13
15
17
Bài tập 3 : Hoàn thành các phương trình
phản ứng theo các sơ đồ sau
a) Zn +
S
?
b) ? +
Cl2
AlCl3
c) ?
+ ?
MgO
d) ?
+ CuCl2
ZnCl2 +
e) ? +
HCl
?
FeCl2 + ?
18
ĐÁP ÁN
a . Zn + S
t0
ZnS
b. 2Al + 3Cl2
t0
2AlCl3
c. 2Mg + O2
t0
2MgO
d. Zn + CuCl2
ZnCl2
+
Cu
e. Fe + 2HCl
FeCl2
+
H2
Kết13
19
Baøi taäp 4 : Hoaøn thaønh caùc phöông trình
hoùa hoïc sau:
a. Al
+ AgNO3
?
+
?
b. ?
+ CuSO4
Fe SO4
+
?
c. Mg
+ ?
Mg(NO3)2 +
?
d. Al
+ CuSO4
?
?
+
20
Ñaùp aùn:
a. Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
r
dd
dd
r
b. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
r
dd
dd
r
c. Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2 + 2Ag
r
dd
dd
r
d. 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
r
dd
dd
r
Kết 13
21
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Đơn chất
Tính chất
hóa học của
kim loại
O2
Oxide
Cl2
Muối chloride
S
Muối sulfide
H2 O
Hơi nước
Hợp chất
Dung dịch HCl
Dung dịch muối
(KL liên kết hydroxide)
+ H2
Oxide base + H2
Muối + H2
Muối mới + KL mới
Baøi 5 : Ngaâm moät chieác ñinh saét naëng 20g vaøo 50 ml dung
dòch AgNO3 0,5 M cho ñeán khi phaûn öùng keát thuùc. Tính
khoái löôïng cuûa ñinh saét sau phaûn öùng (giaû söû toaøn boä
löôïng baïc sinh ra baùm leân ñinh saét)
Höôùng daãn:
-Vieát phöông trình hoùa hoïc.
- Tính soá mol cuûa baïc nitrat soá mol cuûa saét phaûn öùng.
-Tính khoái löôïng cuûa saét phaûn öùng vaø khoái löôïng baïc
sinh ra
-Tính khoái löôïng cuûa ñinh saét sau phaûn öùng.
23
Kết13
ÑAÙP AÙN
Fe
+
2AgNO3
Fe(NO3)2
+
2Ag
Soá mol AgNO3 = 0,025 (mol)
TPT
n Fe phaûn öùng = 1/2 n AgNO = 0,0125 (mol)
3
Khoái löôïng Fe phaûn öùng = 0,0125 x 56 = 0,7 (g)
TPT n Ag =
n AgNO
3
= 0,025 mol
Khoái löôïng baïc sinh ra = 0,025 x 108 = 2,7(g)
Khoái löôïng ñinh saét sau phaûn öùng :
mFe = mFe ban ñaàu - mFe phaûn öùng + mAg sinh ra
mFe = 20 - 0,7 + 2,7 = 22 (g)
Kết13
24
 







Các ý kiến mới nhất