Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 16. Tính chất chung của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Liên
Ngày gửi: 16h:00' 24-11-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 536
Số lượt thích: 0 người
Bài 16
2.1. Tác dụng với oxygen .
Hiện
: : Đốt
Phương
trình
hóasắt
họctrong oxi
Thí tượng
nghiệm

0
t
Quan
, nêu
hiện
tượng
Sắt
cháysát
sáng
chói
tạo
chất rắn màu Fe3O4 (r)
3 Fe (r) + 2Othành
2 (k)

nâu đen.

(Trắng xám)

(Không màu)

(Nâu đen)

 Nhiều kim loại khác như Al , Zn , Cu …phản ứng
với oxygen tạo thành các oxide Al2O3 , ZnO , CuO

1

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

2.1.
Tác dụng
với oxygen

3Fe + 2O2

to

Fe3O4
(Magnetic iron oxide)

2Mg + O2

to

2MgO
(Magnesium oxide)

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Hoạt động nhóm
Vì sao một số kim loại như magnesium,
kẽm để lâu ngoài không khí sẽ mất đi ánh
kim ban đầu?
Bị oxi hóa do không khí có oxygen

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Một số hình ảnh về sự gỉ sét của đồ vật bằng kim loại iron

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Sắt bị phá huỷ thành gỉ sắt

Sắt thép bị gỉ

Gỉ sắt do tiếp xúc ngoài không khí

Gỉ sắt là một chất màu nâu đỏ được tạo thành trên bề mặt của sắt khi sắt phơi ra ngoài không
khí ẩm ướt. Gỉ sắt vừa xốp, vừa mềm giống như bọt biển. Gỉ sắt được tạo thành bởi sự kết
hợp giữa oxi trong không khí với sắt. 

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Loại bỏ gỉ sắt bằng các nguyên liệu tại nhà

Sử dụng dấm
   Dấm sẽ phản ứng với rỉ sét để tách nó ra bề
mặt kim loại, ngâm kim loại trong dấm vài
giờ và sau đó chà sạch bề mặt kim loại, bạn
cũng có thể sử dụng khăn đã tẩm giấm để lau
sạch bề mặt kim loại rỉ sét nếu rỉ sét ít, đối với
kim loại bị rỉ sét nhiều nên ngâm trong dấm
nhưng không quá 24h.

Chanh và muối
Sử dụng muối rắc lên bề mặt kim loại sau
đó vắt vài giọt chanh lên bề mặt bị hen
rỉ . Để hỗn hợp trong vòng 2 đến 3 giờ
đồng hồ sau đó dùng bàn chải chà vết hen
rỉ đi.

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Hoạt động nhóm
Các em hãy hoàn thành các phương trình
phản ứng sau (gọi tên sản phẩm, ghi rõ đk
pư nếu có)
K +
Zn +

Cl2
O2

Fe

+

Cl2

Cu

+

S






2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Hoạt động nhóm
Phản ứng giữa kim loại với các phi kim
khác nhau có tạo thành sản phẩm giống
nhau không? Giải thích.

2.2. Tác dụng với phi kim khác

Thí nghiệm : Đưa muỗng Iron đựng sodium
nóng chảy vào lọ đựng khí chlorine.

Hiện tượng :: Sodium nóng chảy trong khí chlorine
khói trắng
. 0 hiện tượng
Quantạo
sátthành
thí nghiệm
và nêu
t
2NaCl (r)
Phương trình : 2Na (r) + Cl2 (k)
0
t
Vd :
Fe (r) + S (r)
FeS (r)
:
Hầu hết các kim loại (Trừ Ag , Au , Pt …) phản ứng
được với oxygen ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao ,
tạo thành oxide (thường là oxit base) . Ở nhiệt độ cao ,
kim loại phản ứng được với nhiều phi kim khác tạo 9
thành muối .

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

2.3.
Tác dụng
với nước

2Na+ 2H2O
Zn + H2O hơi

2NaOH
to

ZnO + H2

Kết luận:
- Kim loại (nhóm IA, IIA trừ Be, Mg) + nước →hydroxide + H2
- Kim loại + hơi nước to oxide + H2

2.4. Phản ứng của kim loại với dung dịch acid
ThíNhắc
dụ lại tính chất của acid tác dụng với kim
ZnSO4 (dd) + H2
Zn (r) + H2SO4 (dd)
lọai

+
số
kim
loại
phản
FeCl
ứng
với
+
dd
acid
2HCl
H
Fe*Một
2
(dd)
(dd)
2
(r)
tạo thành muối và giải phóng khí
Tổng
quát :
hyđrogen.
Kim loại

+ Acid

Muối +

H2

Lưu ý : Kim loại phải đứng trước hyđrogen
trong dãy hoạt động hoá học
11

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
* Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Zn + H2SO4 loãng   ZnSO4 + H2
 Các kim loại đứng sau hydrogen (Cu,
Ag…) không phản ứng với H2SO4 loãng


Ghi nhớ:
Kim loại + H2SO4 loãng  muối + H2
(trước H)

(KL có hóa trị thấp)

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

* Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Cu + 2H2SO4 đặc,nóng CuSO4 + H2O + 2SO2
M + H2SO4 đặc  M2(SO4)n +

SO2
S
+H2O
H 2S



Chú ý: Al, Fe, Cr… thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội

2.5. Phản ứng của kim loại với dung dịch
muối
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat.
Thí
nghiệm
Phương
trình: Cho dây đồng vào ống nghiệm
có chứa dung dịch bạc nitrat , quan sát hiện
Cu (r) + 2AgNO3 (dd)
Cu(NO
+ 2Ag
3)2 (dd)
tượng , nhận xét và viết phương
trình
phản
ứng .

14

2.5. Phản ứng của Zinc với dung
dịchCopper(II)sulfate
Thí nghiệm : Cho một dây Zn vào ống nghiệm
có chứa dung dịch CuSO4 . Quan sát hiện
tượng , nhận xét và viết phương trình hoạ
Phương trình

Zn (r) + Cu(NO3)2 (dd)
Zn(NO3)2 (dd) + Cu (r)
Kết luận : Kim loại hoạt động hoá học mạnh
hơn ( Trừ Na , K , Ca … ) có thể đẩy kim loại
hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối , tạo thành muối và kim loại mới
15

Bài 1 : Cặp chất nào sau đây xảy ra phản
ứng
a . Cu + ZnCl2
b . Fe

+ Al(NO3)2

c . Zn + FeCl2
d . Cu

Kết

+ HCl

12

16

Bài 2 : Cho những kim loại sau : Ag , Mg , Al ,
Cu , Hg và Fe . Dãy kim loại tác dụng được với
dung dịch axit H2SO4 loãng là :
a. Mg , Al , Cu
b. Mg , Ag , Fe
c. Mg , Hg , Cu
d. Mg , Fe , Al
Kết 13

15

17

Bài tập 3 : Hoàn thành các phương trình
phản ứng theo các sơ đồ sau
a) Zn +

S

?

b) ? +

Cl2

AlCl3

c) ?

+ ?

MgO

d) ?

+ CuCl2

ZnCl2 +

e) ? +

HCl

?

FeCl2 + ?
18

ĐÁP ÁN
a . Zn + S

t0

ZnS

b. 2Al + 3Cl2

t0

2AlCl3

c. 2Mg + O2

t0

2MgO

d. Zn + CuCl2

ZnCl2

+

Cu

e. Fe + 2HCl

FeCl2

+

H2

Kết13

19

Baøi taäp 4 : Hoaøn thaønh caùc phöông trình
hoùa hoïc sau:
a. Al

+ AgNO3 

?

+

?

b. ?

+ CuSO4

 Fe SO4

+

?

c. Mg

+ ?

 Mg(NO3)2 +

?

d. Al

+ CuSO4



?

?

+

20

Ñaùp aùn:
a. Al + 3AgNO3  Al(NO3)3 + 3Ag
r
dd
dd
r
b. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
r
dd
dd
r
c. Mg + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2Ag
r
dd
dd
r
d. 2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu
r
dd
dd
r
Kết 13

21

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI



Đơn chất

Tính chất
hóa học của
kim loại

O2

Oxide

Cl2

Muối chloride

S

Muối sulfide

H2 O
Hơi nước
Hợp chất

Dung dịch HCl
Dung dịch muối

(KL liên kết hydroxide)
+ H2
Oxide base + H2
Muối + H2
Muối mới + KL mới

Baøi 5 : Ngaâm moät chieác ñinh saét naëng 20g vaøo 50 ml dung
dòch AgNO3 0,5 M cho ñeán khi phaûn öùng keát thuùc. Tính
khoái löôïng cuûa ñinh saét sau phaûn öùng (giaû söû toaøn boä
löôïng baïc sinh ra baùm leân ñinh saét)
Höôùng daãn:
-Vieát phöông trình hoùa hoïc.
- Tính soá mol cuûa baïc nitrat  soá mol cuûa saét phaûn öùng.
-Tính khoái löôïng cuûa saét phaûn öùng vaø khoái löôïng baïc
sinh ra
-Tính khoái löôïng cuûa ñinh saét sau phaûn öùng.
23

Kết13

ÑAÙP AÙN
Fe

+

2AgNO3



Fe(NO3)2

+

2Ag

Soá mol AgNO3 = 0,025 (mol)
TPT

n Fe phaûn öùng = 1/2 n AgNO = 0,0125 (mol)
3

Khoái löôïng Fe phaûn öùng = 0,0125 x 56 = 0,7 (g)
TPT n Ag =

n AgNO

3

= 0,025 mol

Khoái löôïng baïc sinh ra = 0,025 x 108 = 2,7(g)
Khoái löôïng ñinh saét sau phaûn öùng :
mFe = mFe ban ñaàu - mFe phaûn öùng + mAg sinh ra
mFe = 20 - 0,7 + 2,7 = 22 (g)
Kết13

24
 
Gửi ý kiến