Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khoa học tự nhiên 6. CD - Bài 4. Đo nhiệt độ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 16h:05' 27-11-2024
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Quan sát hình ảnh và trả lời các câu hỏi
sau:
H1. Em bé bị cảm cúm có biểu hiện gì?
H2. Muốn biết em bé có bị sốt hay không
mẹ bé đã làm gì? Cách làm đó có xác định
chính xác được hay không?
H3. Muốn biết chính xác nhiệt độ cơ thể
của bé mẹ bé phải làm gì?

BÀI 4 – ĐO NHIỆT ĐỘ

BÀI 4 – ĐO NHIỆT ĐỘ
I. NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ NÓNG LẠNH

1. Hình thức: Hoạt động nhóm bàn
2. Thời gian: 5 phút
3. Nhiệm vụ:
- Tiến hành làm thí nghiệm.
Có 3 cốc đựng nước A, B, C; cho thêm nước đá vào cốc A để có
nước lạnh và cho thêm nước nóng vào cốc C để có nước ấm.
- Trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập số 1
a) Nhúng ngón trỏ tay trái vào cốc A, ngón trỏ phải vào cốc C.
Các ngón tay có cảm giác thế nào?
b) Sau 1 phút, rút cả 2 ngón tay ra rồi cùng nhúng vào cốc B.
Các ngón tay có cảm giác như thế nào?

Có 3 cốc đựng nước A, B, C; cho thêm nước đá vào cốc A để có
nước lạnh và cho thêm nước nóng vào cốc C để có nước ấm.
a) Nhúng ngón trỏ tay trái vào cốc A, ngón trỏ phải vào cốc C. Các
ngón tay có cảm giác thế nào?

A nước lạnh
Ngón tay
trái có cảm
giác lạnh.

B

C nước ấm
Ngón
tay
phải có cảm

b) Sau 1 phút, rút cả 2 ngón tay ra rồi cùng nhúng vào cốc
B. Các ngón tay có cảm giác như thế nào?

nước lạnh

Ngón tay trái
có cảm giác
ấm lên

Ngón tay phải
có cảm giác
lạnh đi

nước ấm

A
B
C
Vậy cảm giác của tay có xác định chính xác
nhiệt độ của một vật là bao nhiêu không?
Nhận xét: Cảm giác của tay không xác định được chính xác
nhiệt độ của vật.

BÀI 4 – ĐO NHIỆT ĐỘ
I. NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ NÓNG LẠNH
- Nhiệt độ là số đo độ “Nóng”, “Lạnh” của vật.
- Để xác định nhiệt độ của vật người ta dùng cách đo.
- Nhiệt độ được đo bằng nhiệt kế theo thang đo xác
định.

Nhiệt
đượcrađo
Cách
sử
dụng
Cóđộ
những
bằng
gì?
sao?
loại
nào?

BÀI 4 – ĐO NHIỆT ĐỘ
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN- XI- ỚT

Thang nhiệt độ (nhiệt giai) Xen-xi-ớt (1742)
110
100

100 C
o

Ký hiệu nhiệt giai: 0C

90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
10

0oC

Xen-xi-ớt
Xen-xi-ớt

Để làm tiêu chuẩn cho các thang đo khác chuẩn hóa theo như thang
Thang nhiệt độ xen- xi-ớt có hai thang nhiệt độ cố định để làm gì ?
nhiệt độ Fa – ren – hai, thang nhiệt độ Ken – vin.

Thang nhiệt độ (nhiệt giai) Fa-ren-hai (1714)

Kyù hieäu nhieät giai: 0F
* Trong nhiệt giai Fa-ren-hai nhiệt độ nước đá đang tan là 32oF.
Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 212oF
F

0
220

200

212 0F

180
160
140
120
100
80
60
40
20

Gabriel Daniel Fahrenheit
(1686-1736)
Xen-xi-ớt

32 0F

1. Kể tên các thang nhiệt độ (nhiệt giai) mà
em biết?
2. Ở Việt Nam để đo nhiệt độ thường dùng
thang nhiệt độ (nhiệt giai) nào?
3. Dựa vào học liệu vừa được theo dõi và
SGK hoàn thiện bảng tổng hợp.

1. Các thang nhiệt độ (nhiệt giai): Xen-xi-ớt, Faren-hai, Ken-vin.
2. Ở Việt Nam để đo nhiệt độ thường dùng thang
nhiệt giai Xen-xi-ớt (0C)

3. BẢNG TỔNG HỢP
Nhiệt giai

Xen-xi-ớt
(0C)

Fa-ren-hai
(0 F)

Nhiệt độ

320F

Nước đá đang tan

00C

Hơi nước đang sôi

1000C

2120F

Thang nhiệt độ

100

180

ĐCNN

10 C

1,80F

Phương pháp đổi nhiệt độ
Nhiệt giai Xenxi-ớt
Nhiệt giai Faren-hai

0oC

?oF

Nước đá đang tan

100oC

?oF
Hơi nước đang sôi

Nhiệt giai Xen-xi-ớt
Nhiệt giai Fa-renhai

0o C

100oC

1oC
1,8oF
32oF

180oF chia 100 phần
2120F – 320F = 1800F
10C = 1,80F

212oF

Ví dụ 1: Hãy tính 150C =…?.....
Nhiệt giai Xen-xiớt

0oC

15oC

0

F
100oC

1oC
1,8oF

Nhiệt giai Fa-renhai
32oF
150C = 00C + 150C

?ooFF
59

212oF

= 320F + (15 x 1,80F)
= 320F + 270F
= 590F
Vậy 150C bằng 590F

Ví dụ 2: Tính 300C bằng bao nhiêu 0F?
Nhiệt giai
Xen-xi-ớt
Nhiệt giai
Fa-ren-hai

0o C

30oC

100oC

?ooFF
86

212oF

1oC
1,8oF
32oF
300C = 00C + 300C
= 320F + (30 x 1,80F)
= 320F + 540F
= 860F

Vậy 300C bằng 860F

BÀI 4 – ĐO NHIỆT ĐỘ
II. THANG NHIỆT ĐỘ XEN- XI- ỚT
- Đơn vị đo nhiệt độ là độ C. Kí hiệu oC
- Thang nhiệt độ ở nước ta thường dùng là thang đo
Xen-xi-ớt (Celsius).

KIẾN THỨC MỞ RỘNG
Công thức đổi độ C sang độ F
o
F = 32 + (oC x 1,8)
Công thức đổi độ F sang độ C
o
C = (oF - 32)/1,8
10C= ? 0F
10 C= ? oK

Giá trị 0 trên thang độ C (0°C) nay được xác
định là tương đương với 273K với độ chệnh
lệch nhiệt độ của 1°C tương đương với độ
chệnh lệch của 1 K

LUYỆN TẬP
Câu 1: Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai, nhiệt độ sôi của nước
là bao nhiêu?
A. 1000C

B. 2120F

C. 273K

D. 320F

LUYỆN TẬP

Câu 2: Trong thang nhiệt độ Ken – vin, nhiệt độ của nước đá
đang tan là bao nhiêu?
A. 273K

B. 0K

C. 00C

D. 320F

LUYỆN TẬP
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?
A. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 373K
B. 10C tương ứng với 32,80F
C. Khoảng 1000C tương ứng với khoảng 2120F.
D. Cả 3 phương án trên

LUYỆN TẬP

Câu 4: Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của nước đá
đang tan là bao nhiêu?
A. 273K

B. 0K

C. 00C

D. 320F

Trong các nhiệt độ sau: 0°C, 5°C, 36,5 °C, 323°C, hãy chọn nhiệt độ
thích hợp cho mỗi hiện tượng, quá trình trong các hình bên dưới.
c)
Chì
nóng
chảy

a) Nước chanh đá

b) Đo thân nhiệt

d)
Nước
đá

III. NHIỆT KẾ
Trong các hình ảnh sau đây, đâu là nhiệt kế ?

Nhiệt kế điện
tử

Nhiệt kế thuỷ
ngân

Bút thử điện

• Để đo nhiệt độ người ta dùng nhiệt kế. VD : Nhiệt kế
điện tử, nhiệt kế thuỷ ngân và nhiệt kế rượu.

Nhiệt kế
Rượu

Cấu tạo nhiệt kế thuỷ ngân.

Nhiệt kế gồm
những phần
nào ?

CẤU TẠO, NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
CỦA NHIỆT KẾ

+ Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của nhiệt kế.
+ GHĐ và ĐCNN của các nhiệt kế ở hình 4.2.

Cấu tạo: Gồm 3 phần: Bầu (Cảm nhận nhiệt độ), ống dẫn
chứa chất lỏng và phần ống nhiệt kế có vạch chỉ thị kết
quả.
Nguyên lý hoạt động: Nhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa
theo nguyên lý sự giãn nở của thuỷ ngân theo nhiệt độ:
Nhiệt độ thay đổi làm cho cột thuỷ ngân trong ống dài ra
hoặc ngắn lại
- Giới hạn đo của nhiệt kế: 2000C
- Độ chia nhỏ nhất : 20C.

Nhiệt kế thuỷ ngân trên có giới hạn đo là
bao nhiêu và độ chia nhỏ nhất là bao
nhiêu ?
Phần ống sát với bầu được làm cong nhỏ
lại nhằm mục đích gì ?
Nêu cách đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế
trên

Đặc điểm của nhiệt kế y tế
Phần ống quản gần bầu có một chỗ thắt

Tác dụng của chỗ thắt:
Ngăn không cho thủy ngân tụt
xuống bầu khi đưa nhiệt kế
ra khỏi cơ thể. Nhờ đó có thể đọc
được nhiệt độ cơ thể.

Các bước sử dụng nhiệt kế y tế


Bước 1: Dùng bông y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

• Bước 2: Vẩy mạnh cho thủy ngân bên trong nhiệt kế tụt
xuống.
• Bước 3: Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế
vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.
• Bước 4: Chờ khoảng 2 – 3 phút, lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt
độ.

Các bước sử dụng nhiệt kế điện tử
• Bước 1: Lau sạch đầu kim loại của nhiệt kế.
• Bước 2: Bấm nút khởi động.
• Bước 3: Đặt đầu kim loại của nhiệt kế xuống lưỡi.
• Bước 4: Chờ khi có tín hiệu “bip”, rút nhiệt kế ra đọc
nhiệt độ.
• Bước 5: Tắt nút khởi động.

KIẾN THỨC MỞ RỘNG
So sánh các nhiệt kế và GHĐ, ĐCNN của các nhiệt kế sau
1. Nhiệt kế rượu
2. Nhiệt kế thủy ngân
3. Nhiệt kế yte

Bảng kết luận
Loại nhiệt kế
Nhiệt kế thuỷ
ngân
Nhiệt kế yte

Nhiệt kế rượu

GHĐ

ĐCNN

- 300C
Từ……………
10C

Đến…………..
1300C
Từ……………
350C
Đến…………..
420C
Từ…………..
0

0,10C

- 20 C

Đến…………
500C

20C

Công dụng
Đo nhiệt độ
trong các thí
nghiệm
Đo nhiệt độ cơ
thể

Đo nhiệt độ khí
quyển
468x90
 
Gửi ý kiến