Luyện tập chung sau bài 17( Trang 87,88)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Việt
Ngày gửi: 08h:33' 05-12-2024
Dung lượng: 216.4 KB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Việt
Ngày gửi: 08h:33' 05-12-2024
Dung lượng: 216.4 KB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
HÌNH HỌC 8
LUYỆN TẬP CHUNG
Tam giác ABC, AE là đường phân giác ngoài
Tam giác ABC, AD là đường phân giác trong
x
A
A
B
D
Ta có tỉ lệ thức:
C
E
AB
AC
Vậy
B
Ta có tỉ lệ thức:
D
C
Đường trung bình của tam giác
Định lí Thales
A
E
D
B
A
DE // BC
D
C
Trong tam giác ABC, DE // BC
Ta có:
B
E
C
DE là đường trung bình của tam
giác ABC
Ta có: DE // BC và DE = BC
Ví dụ 1: Tìm độ dài trên hình 4.27
A
16
M
20
N
x
B
15
Hình 4.27
C
Ví dụ 2:
Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM.
Tia phân giác góc AMB cắt cạnh AB tại D, tia phân
giác của góc AMC cắt cạnh AC tại E.
Chứng minh: DE // BC
A
E
D
B
M
C
Ví dụ 3:
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC).
Gọi I và K lần lượt là trung điểm của AH và HB.
Chứng minh rằng:
a) IK AC
b) AK CI
B
K
H
I
A
C
Bài tập 4.13 Tìm độ dài x trong Hình 4.30
Bài tập 4.14
Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, K lần lượt là trung điểm của AD,
BC, AC.
a) Chứng minh EK // CD, FK // AB.
b) So sánh EF và 1/2(AB+CD).
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững kiến thức đã học: Định lí Thales, định lí
Thales đảo, tính chất đường phân giác của tam giác,
tính chất đường trung bình của tam giác
- Làm các bài tập: 4.13 – 4.17 (SGK-Trang 88)
LUYỆN TẬP CHUNG
Tam giác ABC, AE là đường phân giác ngoài
Tam giác ABC, AD là đường phân giác trong
x
A
A
B
D
Ta có tỉ lệ thức:
C
E
AB
AC
Vậy
B
Ta có tỉ lệ thức:
D
C
Đường trung bình của tam giác
Định lí Thales
A
E
D
B
A
DE // BC
D
C
Trong tam giác ABC, DE // BC
Ta có:
B
E
C
DE là đường trung bình của tam
giác ABC
Ta có: DE // BC và DE = BC
Ví dụ 1: Tìm độ dài trên hình 4.27
A
16
M
20
N
x
B
15
Hình 4.27
C
Ví dụ 2:
Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM.
Tia phân giác góc AMB cắt cạnh AB tại D, tia phân
giác của góc AMC cắt cạnh AC tại E.
Chứng minh: DE // BC
A
E
D
B
M
C
Ví dụ 3:
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC).
Gọi I và K lần lượt là trung điểm của AH và HB.
Chứng minh rằng:
a) IK AC
b) AK CI
B
K
H
I
A
C
Bài tập 4.13 Tìm độ dài x trong Hình 4.30
Bài tập 4.14
Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, K lần lượt là trung điểm của AD,
BC, AC.
a) Chứng minh EK // CD, FK // AB.
b) So sánh EF và 1/2(AB+CD).
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững kiến thức đã học: Định lí Thales, định lí
Thales đảo, tính chất đường phân giác của tam giác,
tính chất đường trung bình của tam giác
- Làm các bài tập: 4.13 – 4.17 (SGK-Trang 88)
 







Các ý kiến mới nhất