Tìm kiếm Bài giảng
Toán lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 08h:35' 05-12-2024
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 08h:35' 05-12-2024
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ...ngày...tháng...năm ...
(Tiết 2)
Số lớn là 10, số bé ít hơn
số lớn 4 đơn vị. Tính tổng
của hai số?
Tổng hai số là: 16
Cả hai bạn cao 250 cm.
Bạn Hải cao hơn bạn Hà
10 cm. Hỏi bạn Hà cao
mấy xăng-ti-mét?
Bạn Hà cao 120 cm.
Long và Nam có tất cả 35 viên
bi. Số bi của Long nhiều hơn 5
viên so với số bi của Nam. Hỏi
mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?
Long có 20 viên bi, Nam có 15 viên vi
Một lớp học võ dân tộc có 40 bạn tham gia, trong
Bài toán 1
đó số bạn nữ ít hơn số bạn nam là 10 bạn. Hỏi lớp
học võ đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn
nam?
Tóm tắt:
Bài giải
Hai lần số bạn nữ là:
40 – 10 = 30 (bạn)
Lớp học võ đó có số bạn nữ là:
30 : 2 = 15 (bạn)
Lớp học võ đó có số bạn nam là:
40 – 15 = 25 (bạn)
Đáp số: 25 bạn nam và 15 bạn nữ
Bài toán 2 Khối lớp Bốn tổ chức hai đợt cho 175 học sinh đi tham
quan các làng nghề truyền thống, đợt thứ nhất nhiều hơn
đợt thứ hai 15 bạn. Hỏi mỗi đợt có bao nhiêu học sinh đi
tham quan làng nghề truyền thống.
Tóm tắt:
Bài giải:
Hai lần số học sinh đợt 2 là:
175 – 15 = 160 (bạn)
Số học sinh đợt 2 là:
160 : 2 = 80 (bạn)
Số học sinh đợt 1 là:
175 – 80 = 95 (bạn)
Đáp số: Đợt 2: 80 bạn; đợt 1: 95 bạn
Bài toán 3 Một hình chữ nhật có chu vi là 40 cm và
chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tìm chiều
dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.
Tóm tắt:
Bài giải
Tổng chiều dài và chiều rộng (nửa chu vi)
của hình chữ nhật là:
40 : 2 = 20 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
(20 + 4) : 2 = 12 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
20 – 12 = 8 (cm)
Đáp số: Chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm.
Bài toán 4
Hai số lẻ liên tiếp có tổng là 20.
Tìm hai số lẻ liên tiếp đó.
Tóm tắt:
Bài giải
Hiệu của hai số lẻ liên tiếp là 2,
số lớn là:
(20 + 2) : 2 = 11
Số bé là:
20 – 11 = 9
Đáp số: 11 và 9.
KTUTS
HÁI TÁO
next
KTUTS
19
Số bé
51
59
14
307
Số lớn
20 12 581 64
412
86
95
23
38
1/20
(Tổng + Hiệu) : 2 = …..
next
KTUTS
Số lớn
47
38 Số bé
7
23
2/20
51 64
12
51
26
37
Hiệu
42
86
95
Số lớn = Tổng - …..
next
KTUTS
Hiệu
38
20
Số lớn
23
3/20
12
Số bé
940
64
208
44
86
397
59
462
95
Số bé = Tổng - ….
next
KTUTS
Số bé
Số lớn
4309
12
4/20
95
5351
872
64
86
59
42
(Tổng - Hiệu) : 2 = …..
next
(Tiết 2)
Số lớn là 10, số bé ít hơn
số lớn 4 đơn vị. Tính tổng
của hai số?
Tổng hai số là: 16
Cả hai bạn cao 250 cm.
Bạn Hải cao hơn bạn Hà
10 cm. Hỏi bạn Hà cao
mấy xăng-ti-mét?
Bạn Hà cao 120 cm.
Long và Nam có tất cả 35 viên
bi. Số bi của Long nhiều hơn 5
viên so với số bi của Nam. Hỏi
mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?
Long có 20 viên bi, Nam có 15 viên vi
Một lớp học võ dân tộc có 40 bạn tham gia, trong
Bài toán 1
đó số bạn nữ ít hơn số bạn nam là 10 bạn. Hỏi lớp
học võ đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn
nam?
Tóm tắt:
Bài giải
Hai lần số bạn nữ là:
40 – 10 = 30 (bạn)
Lớp học võ đó có số bạn nữ là:
30 : 2 = 15 (bạn)
Lớp học võ đó có số bạn nam là:
40 – 15 = 25 (bạn)
Đáp số: 25 bạn nam và 15 bạn nữ
Bài toán 2 Khối lớp Bốn tổ chức hai đợt cho 175 học sinh đi tham
quan các làng nghề truyền thống, đợt thứ nhất nhiều hơn
đợt thứ hai 15 bạn. Hỏi mỗi đợt có bao nhiêu học sinh đi
tham quan làng nghề truyền thống.
Tóm tắt:
Bài giải:
Hai lần số học sinh đợt 2 là:
175 – 15 = 160 (bạn)
Số học sinh đợt 2 là:
160 : 2 = 80 (bạn)
Số học sinh đợt 1 là:
175 – 80 = 95 (bạn)
Đáp số: Đợt 2: 80 bạn; đợt 1: 95 bạn
Bài toán 3 Một hình chữ nhật có chu vi là 40 cm và
chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tìm chiều
dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.
Tóm tắt:
Bài giải
Tổng chiều dài và chiều rộng (nửa chu vi)
của hình chữ nhật là:
40 : 2 = 20 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
(20 + 4) : 2 = 12 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
20 – 12 = 8 (cm)
Đáp số: Chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm.
Bài toán 4
Hai số lẻ liên tiếp có tổng là 20.
Tìm hai số lẻ liên tiếp đó.
Tóm tắt:
Bài giải
Hiệu của hai số lẻ liên tiếp là 2,
số lớn là:
(20 + 2) : 2 = 11
Số bé là:
20 – 11 = 9
Đáp số: 11 và 9.
KTUTS
HÁI TÁO
next
KTUTS
19
Số bé
51
59
14
307
Số lớn
20 12 581 64
412
86
95
23
38
1/20
(Tổng + Hiệu) : 2 = …..
next
KTUTS
Số lớn
47
38 Số bé
7
23
2/20
51 64
12
51
26
37
Hiệu
42
86
95
Số lớn = Tổng - …..
next
KTUTS
Hiệu
38
20
Số lớn
23
3/20
12
Số bé
940
64
208
44
86
397
59
462
95
Số bé = Tổng - ….
next
KTUTS
Số bé
Số lớn
4309
12
4/20
95
5351
872
64
86
59
42
(Tổng - Hiệu) : 2 = …..
next
 









Các ý kiến mới nhất