Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 15. Thế điện cực và nguồn điện hóa học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hà Nhài
Ngày gửi: 21h:34' 08-12-2024
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Duy Khương)
KN
TT

Chươn
g
5

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI 13
ng 4
P

BÀI
15

1
1

CHƯƠNG 5 PIN ĐIỆN VÀ ĐIỆN PHÂN

BÀI 15 – THẾ ĐIỆN CỰC
VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA HỌC
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI

KN
TT

Chươn
g
5

1
2

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
KHỞIBÀI
ĐỘNG
HỌC
13
ng 4
P

BÀI
15

1A
O 1X
L

3

P

T

O

P

I

H

O

A

N

H

A

N

I

E

N

P

I

4

X

E

D

5

C

H

I

D

E

N

O

N

G

6
7

D

Câu
1
Câu
6
Câu
Câu54732
Câu
Máy tính xách

N

Thiết bị chiếu sáng tay

Trong
phản
ứngdùng
oxi
thường
sử
dụng
Tên
của
quá
trình
biến
Loại
acquy
được
nhân kim
giúp
conthường
người
Một
loại
Phương
tiện
hoá

khử,
chất
oxi
nguồn
điện

pin
sạc
đổi
từ
nguyên
tử
kim
phổ
biến
làm
nguồn
di dùng
chuyển
ban
hay
dây
dẫn
dùng
để làm
vậnvào
chuyển
hoá
đóng
vaiTên
trò
cho
lithium-ion.
khác
loại
thành
ion
kim
điện
trong
các
ô
tô?
đêm
hoặc
trong
hầm
điện. khách trong các
hành
hay
nhận
electron?
dùng
để
gọi
máy
tính
loại.
mỏ. du lịch.
khu
xách tay là gì?

KN
TT

Chươn
g
5

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
KHỞIBÀI
ĐỘNG
HỌC
13
ng 4
P

BÀI
15

Pin
1điện hoá có cấu tạo như thế nào?
Phản ứng oxi hoá - khử đóng vai trò gì trong hoạt
1
động của pin điện hoá?
Làm thế nào để lắp ráp được một số pin điện hoá
đơn giản?

KN
TT

Chươn
g
5

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
NỘI DUNG
Chươ BÀI HỌCHỌC
BÀI 13
ng 4
P

BÀI
15

I. Cặp 1
oxi hóa – khử
II. Thế1điện cực
chuẩn

SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI

• III. Pin điện hóa
• IV. Một số loại pin
khác

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1

Câu hỏi thảo luận:
1. Điền cụm từ quá trình oxi hoá/quá trình khử vào cột
tương ứng đối với mỗi quá trình sau:
Na+ + 1e Na

……………………………….

Na Na+ + 1e

……………………………….

Cu2+ + 2e Cu

……………………………….

Cu Cu2+ + 2e

……………………………….

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1

Đáp án:
1. Điền cụm từ quá trình oxi hoá/quá trình khử vào cột
tương ứng đối với mỗi quá trình sau:
quá trình khử
Na+ + 1e Na
……………………………….
quá trình oxi hoá
+
Na Na + 1e
……………………………….
quá trình khử
2+
Cu + 2e Cu
……………………………….
quá trình oxi hoá
Cu Cu2+ + 2e
……………………………….

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1

Câu hỏi thảo luận:
2. Xét hai quá trình sau, điền cụm từ dạng oxi hoá/dạng
khử vào phía dưới dạng tương ứng và viết kí hiệu hoá học
của cặp: dạng oxi hoá/dạng khử vào ô hình elip.
Na+

+ 1e

…………………………….

Na
………………………...

Cu2+

+ 2e

…………………………….

Cu
………………………...

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1

Đáp án:
2. Xét hai quá trình sau, điền cụm từ dạng oxi hoá/dạng
khử vào phía dưới dạng tương ứng và viết kí hiệu hoá học
của cặp: dạng oxi hoá/dạng khử vào ô hình elip.
Na+ + 1e Na
dạng khử
dạng
oxi hoá
…………………………….
………………………...

Na+/Na

Cu2+
+ 2e
dạng oxi hoá
…………………………….

Cu
dạng khử
………………………...

Cu2+/Cu

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

Kết 1
luận

1

Dạng oxi hóa (Mn+) và dạng khử (M) tương ứng của cùng một
nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hóa – khử (Mn+/M) của kim
loại.
Mn+ + ne M
dạng khử
dạng oxi hoá
Kí hiệu:

Mn+/M

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1

Câu hỏi thảo luận:
3. Nhúng một thanh kẽm vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian
nhấc thanh kẽm ra thì thấy một lớp đồng màu đỏ bám vào thanh kẽm.
3.1. Viết phương trình hoá học dạng ion rút gọn
của phản ứng xảy ra trong thí nghiệm.
3.2. Viết quá trình oxi hoá nguyên tử Zn và quá
trình khử ion Cu2+. Chỉ ra dạng oxi hoá và dạng
khử trong mỗi quá trình.
3.3. Biểu diễn dạng oxi hoá và dạng khử của mỗi
nguyên tố trên như sau: dạng oxi hoá/dạng khử.

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
3.1. Viết phương trình hoá học dạng ion rút gọn của phản ứng xảy ra
1
trong thí nghiệm.
Đáp án:

Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
3.2. Viết quá trình oxi hoá nguyên tử Zn và quá trình khử ion Cu2+. Chỉ
ra dạng oxi hoá và dạng khử trong mỗi quá trình.
Quá trình oxi hoá: Zn

Zn2+ + 2e
dạng oxi hóa
dạng khử
Quá trình khử: Cu2+
+ 2e → Cu
dạng khử
dạng oxi hoá

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
3.1. Viết
phương trình hoá học dạng ion rút gọn của phản ứng xảy ra
1
trong thí nghiệm.
Đáp án:

3.2. Viết quá trình oxi hoá nguyên tử Zn và quá trình khử ion Cu2+. Chỉ
ra dạng oxi hoá và dạng khử trong mỗi quá trình.
3.3. Biểu diễn dạng oxi hoá và dạng khử của mỗi nguyên tố trên như
sau: dạng oxi hoá/dạng khử.
Zn2+/Zn
Cu2+/Cu

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1
Bài 1

LUYỆN TẬP

Hoàn thành bảng bên dưới:

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1

LUYỆN TẬP
Bài giải bài 1

Na+/Na

2H+ + 2e H2

Al3+ + 3e Al

Ag+/Ag
Fe2+/Fe

Au3+ + 3e Au

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1
Bài 2

LUYỆN TẬP

Cho đinh sắt (iron) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid, thu
được muối iron(ll) chloride và khí hydrogen.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng ở dạng ion thu gọn.
b) Xác định các cặp oxi hoá - khử trong phản ứng trên.

KN
TT

Chươn
g
5

I.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
CẶP POXI HÓA

KHỬ
ng 4
BÀI
15

1
1

LUYỆN TẬP
Bài giải bài 2
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng ở dạng ion thu gọn.
Fe + 2H+  Fe2+ + H2
b) Xác định các cặp oxi hoá - khử trong phản ứng trên.
Fe2+/Fe và 2H+/H2

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
1

Câu hỏi thảo luận:
4. Quan sát hình ảnh bên dưới và đọc mục II.1 ở SGK trang
68 − 69, hãy chọn phương án đúng cho mỗi câu hỏi sau.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 4.1
1

1

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực kẽm bằng cách nhúng thanh kẽm vào dung dịch

A

HCl 1 M.

C

B

ZnSO4 1 M.

D

H2SO4 1 M.

NaCl  1  M .

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 4.2
1

1

A

B

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực bạc bằng cách nhúng thanh bạc vào dung dịch

NaNO3 1 M.

AgNO3 1 M.

C

AgNO3 0,1 M.

D

HNO 3  1  M.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 4.3
1

1

Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là điều kiện ứng với nồng độ ion kim loại là 1M và nhiệt độ thường được  họn là

A

298 K (25 C).

C

B

0 K (−273oC).

D

o

273 K (0oC).

373  K  (100o C ).

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 4.4
1

1

Đối  v ới  m ột đi ệ n c ực  kim  loại ,  t ạ i  ranh gi ớ i  gi ữ a kim   loại v ới dung d ị ch  ch ất  đ i ệ n li

A

tồn tại cân bằng giữa dạng oxi hoá và dạng khử.

B

xảy ra quá trình khử ion kim loại.

C

x ả y   ra   ph ả n  ứ ng   oxi   ho á –  kh ử.

D

xảy ra quá trình oxi hoá nguyên tử kim loại.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 4.5
1

1

Đối với đ ện cực hydrogen chuẩn, áp suất khí  ydrogen được hấp  hụ trên láPt và nồ g độion H+ trong dung dịch chất điện li ần lượt là

A

1 atm và 1 M.

C

B

1 N/m2 và
0,1 M.

D

1 mmHg và
0,1 M.

1 bar  v à 1 M.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 4.6
1

1

Đối với điện cực hydrogen chuẩn, tại ranh giới giữa bề mặt Pt với dung dịch chất điện li tồn tại cân bằng

A

2H2O + 2e H2

B

H+ + 1e H.

+ 2OH−.

C

2H+ + 2e H2.

D

H ⇌ H +  + 1e.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Kết 1
luận 1: Điện cực

1

Ứng với mỗi cặp oxi hóa – khử có thể thiết lập một điện cực,
tại đó tồn tại cân bằng giữa dạng oxi hóa và dạng khử.
VD: Đối với cặp Cu2+/Cu, thiết lập được điện cực đồng, tại đó
tồn tại cân bằng:
Cu2+ + 2e
Cu
Điện cực kim loại có nồng độ ion kim loại bằng 1M và nhiệt
độ thường được chọn là 25oC (298K) được gọi là điện cực ở
điều kiện chuẩn.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
1 mục II.2 ở SGK trang 69 – 71, hãy chọn phương án
5. Đọc
Câu hỏi thảo luận:

đúng cho mỗi câu hỏi sau.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 5.1
1

1

Thế điện cực  huẩn là đại lượng đặc trưng cho điện thế của điện cực ởđiều kiện chuẩn và thường được kí hiệu là

A

Voxi hóa/khử.

C
C

B

Vkhử/oxi hóa.

D

Eooxi hóa/khử.

Eo kh ử/oxi  h óa.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 5.2
1

1

Thế điện cực  huẩn của điện cực nào sau đây được quy ước bằng 0 và được gọi là điện cực so sánh?

A

Hydrogen.

C

Kẽm.

B

Oxygen.

D

Đ ồ ng .

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 5.3
1

1

A

B

gấp đôi.

thấp hơn 0,340V.

C

cao hơn 0,340V.

D

b ằ ng .

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 5.4
1

1

Thế điện cực chuẩn của  điện cực kẽm là EZn = –0,762V, nghĩa là khi so sánh với điện cực hydrogen chuẩn, điện cực kẽm có thế điện cực¿
¿

A

cao hơn.

C

thấp hơn.

B

bằng.

D

g ấ p  đô i .

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 5.5
1

1

Ở điều kiện chuẩn, chênh lệch  điện thế giữa điện cực đồng (ECu = 0,340V) và điện cực kẽm (E
¿

A

– 0,422V.

C

B

0,340V.

D

– 0,762V.

1,102 V .

¿
Zn =  –0,762V)  là ¿
¿

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 5.6
1

1

Ở điều kiện chuẩn:

Đ
a

Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn có thể đánh giá khả
năng khử của dạng khử.

b
Đ

Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn có thể đánh giá khả
năng oxi hoá của dạng oxi hoá.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu 5.6
1

1

Ở điều kiện chuẩn:

S
c

Giá trị thế điện cực chuẩn càng nhỏ thì dạng oxi hoá có
tính oxi hoá càng mạnh.

d
S

Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có
tính khử càng mạnh.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Kết 1
luận 2: Thế điện cực chuẩn

1

Mỗi điện cực ở điều kiện chuẩn có một đại lượng đặc trưng về
điện thế, gọi là thế điện cực chuẩn.
Thế điện cực chuẩn gắn liền với cặp oxi hoá - khử tương ứng
nên thường được kí hiệu là E°oxi hoá/khử và thường có đơn vị là
volt (vôn).
Thế điện cực chuẩn của một điện cực khác được xác định bằng
thực nghiệm trên cơ sở đo sự chênh lệch điện thế giữa điện
cực đó với điện cực hydrogen chuẩn.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Kết 1
luận 2: Thế điện cực chuẩn

1

Giá trị thế điện cực chuẩn là đại lượng đánh giá khả năng khử
của dạng khử, khả năng oxi hoá của dạng oxi hoá trong điều
kiện chuẩn:
+ Giá trị thế điện cực chuẩn càng nhỏ thì dạng khử có
tính khử càng mạnh, dạng oxi hoá có tính oxi hoá càng
yếu.
+ Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có
tính khử càng yếu, dạng oxi hoá có tính oxi hoá càng
mạnh.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
1
Bài 3

LUYỆN TẬP

Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Na+/Na, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Al3+/Al,
Fe2+/Fe, Ag+/Ag, 2H+/H2, Cu2+/Cu.
Dựa vào Bảng 15.1 sắp xếp các cặp oxi hoá - khử trên theo chiều
giảm dần tính khử của dạng khử.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CHUẨN
ngCỰC
4
BÀI
15

1
1

LUYỆN TẬP
Bài giải bài 3
Sắp xếp các cặp oxi hoá - khử trên theo chiều giảm dần tính khử
của dạng khử:
Na+/Na Mg2+/Mg
2H+/H2

Al3+/Al
Cu2+/Cu

Zn2+/Zn
Ag+/Ag

Fe2+/Fe

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu hỏi thảo luận:
6. Thí nghiệm 1: Cho thanh Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 ở

1
điều
kiện chuẩn.
1
- Viết PTHH dạng ion rút gọn.

- Chỉ ra 2 cặp oxi hoá – khử tham gia vào phản ứng trên.
- Điền dấu >, <, = để so sánh tính khử (của hai dạng khử), tính
oxi hoá (của hai dạng oxi hoá).
- Sắp xếp hai cặp oxi hoá – khử trên vào dãy theo thứ tự tính khử
giảm dần.
- Viết giá trị thế điện cực chuẩn vào phía dưới mỗi cặp oxi hoá –
khử và so sánh.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Đáp án:
6. Thí nghiệm 1: Cho thanh Zn tác dụng với dung dịch
CuSO4 ở điều kiện chuẩn.
• Viết PTHH dạng ion rút gọn.

1
1

Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu
• Chỉ ra 2 cặp oxi hoá – khử tham gia vào phản ứng trên.
Zn2+/Zn và Cu2+/Cu
• Điền dấu >, <, = để so sánh tính khử (của hai dạng khử),
tính oxi hoá (của hai dạng oxi hoá).
Tính khử: Zn > Cu
Tính oxi hóa: Zn2+ < Cu2+

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Đáp án:
6. Thí nghiệm 1: Cho thanh Zn tác dụng với dung dịch
CuSO4 ở điều kiện chuẩn.

1
1

• Sắp xếp hai cặp oxi hoá – khử trên vào dãy theo thứ tự
tính khử giảm dần.
• Viết giá trị thế điện cực chuẩn vào phía dưới mỗi cặp oxi
hoá – khử và so sánh.
Zn2+/Zn Cu2+/Cu
–0,762 < +0,340

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Câu hỏi thảo luận:
7. Thí nghiệm 2: Cho thanh Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 ở

1
điều1kiện chuẩn.

• Viết PTHH dạng ion rút gọn.
• Chỉ ra hai cặp oxi hoá – khử đã tham gia vào phản ứng trên
và sắp xếp hai cặp theo thứ tự tính khử giảm dần.
• Viết giá trị thế điện cực chuẩn vào phía dưới mỗi cặp oxi
hoá – khử, so sánh.
• Sắp xếp 3 cặp oxi hoá – khử trong hai thí nghiệm trên vào
dãy theo chiều: (1) Tính khử giảm dần; (2) Thế điện cực
chuẩn tăng dần.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Đáp án:
7. Thí nghiệm 2: Cho thanh Cu tác dụng với dung dịch
AgNO3 ở điều kiện chuẩn.

1
1

• Viết PTHH dạng ion rút gọn: Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag
• Chỉ ra hai cặp oxi hoá – khử đã tham gia vào phản ứng
trên và sắp xếp hai cặp theo thứ tự tính khử giảm dần.
• Viết giá trị thế điện cực chuẩn vào phía dưới mỗi cặp oxi
hoá – khử, so sánh.
Cu2+/Cu
Ag+/Ag
+0,340 < +0,799

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Đáp án:
7. Thí nghiệm 2: Cho thanh Cu tác dụng với dung dịch
AgNO3 ở điều kiện chuẩn.

1
1

• Sắp xếp 3 cặp oxi hoá – khử trong hai thí nghiệm trên vào
dãy theo chiều:
(1) Tính khử giảm dần
Zn2+/Zn Cu2+/Cu
Ag+/Ag
(2) Thế điện cực chuẩn tăng dần.
Zn2+/Zn Cu2+/Cu
Ag+/Ag
–0,762 < +0,340 < +0,799

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Kết 1
luận 3: Ý nghĩa của thế điện cực
chuẩn
a) Dùng giá trị thế điện cực chuẩn để so sánh tính khử, tính oxi

1

hóa giữa các cặp oxi hóa – khử:
- Thế điện cực chuẩn có giá trị âm càng lớn, kim loại có tính
khử càng mạnh.
- Thế điện cực chuẩn có giá trị dương càng lớn, kim loại có
tính khử càng yếu.
- Cặp oxi hóa – khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thì dạng
khử có tính khử mạnh hơn, dạng oxi hoá có tính oxi hoá
yếu hơn và ngược lại.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Kết 1
luận 3: Ý nghĩa của thế điện cực
chuẩn
b) Trên cơ sở so sánh giá trị thế điện cực chuẩn, các cặp oxi hoá

1

- khử Mn+/M được sắp xếp thành dãy theo chiều tăng dần thế
điện cực chuẩn, thường gọi là dãy điện hoá của kim loại.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
1

Câu hỏi thảo luận:
8. Xét hai phản ứng oxi hoá khử sau:
Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu
Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag
• Chỉ ra chất khử mạnh hơn và chất oxi hoá mạnh
hơn trong mỗi phản ứng.
• Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn, rút ra nhận xét
chung về chiều phản ứng giữa các cặp oxi hoá khử ở trên.

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
1

Đáp án:
8. Chỉ ra chất khử mạnh hơn và chất oxi hoá mạnh hơn trong
mỗi phản ứng.
Zn

+

chất khử
mạnh hơn
Cu
chất khử
mạnh hơn

+

Cu2+

Zn2+ +
chất oxi hóa chất oxi hóa
mạnh hơn
yếu hơn
2Ag+



chất oxi hóa
mạnh hơn

Cu2+

+

chất oxi hóa
yếu hơn

Cu
chất khử
yếu hơn
2Ag
chất khử
yếu hơn

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
1

Đáp án:
8. Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn, rút ra nhận xét chung
về chiều phản ứng giữa các cặp oxi hoá - khử ở trên.
+ Dự đoán được từ việc so sánh giá trị thế điện cực chuẩn:
Chất khử của cặp oxi hoá - khử có thế điện cực nhỏ hơn tác
dụng với chất oxi hoá của cặp oxi hoá - khử có thế điện cực lớn
hơn, tạo ra dạng oxi hoá và dạng khử tương ứng.
+ Dựa vào vị trí hai cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá:
Chất khử của cặp oxi hoá - khử đứng trước tác dụng với chất
oxi hoá của cặp oxi hoá - khử đứng sau, tạo ra dạng oxi hoá và
dạng khử tương ứng.
Quy tắc alpha

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

Kết 1
luận 3: Ý nghĩa của thế điện cực
chuẩn
c) Quy tắc alpha () dùng để dự đoán chiều hướng xảy ra phản

1

ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử:
Chất khử mạnh hơn tác dụng với chất oxi hoá mạnh hơn, tạo
thành chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn.



chất oxi hóa
yếu

chất oxi hóa
mạnh

chất khử
mạnh

chất khử
yếu

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
c) Quy
1 tắc alpha () dùng để dự đoán chiều hướng xảy ra phản

Kết luận 3: Ý nghĩa của thế điện cực chuẩn
ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử:
VD1: =0,799V; =0,340V
2Ag+ + Cu → 2Ag + Cu2+
Cu + 2Ag → 2Ag + Cu
2+



Cu2+

+

Cu

Ag+

Ag

KN
TT

Chươn
g
5

II.

THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA
LỚ
Chươ
HỌC
BÀI
13
THẾP ĐIỆN
CỰC
CHUẨN
ng 4
BÀI
15

1
c) Quy
1 tắc alpha () dùng để dự đoán chiều hướng xảy ra phản

Kết luận 3: Ý nghĩa của thế điện cực chuẩn
ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử:
VD2: =0,000V; = – 2,356V
2H+ + Mg → H2 + Mg2+
Mg + H2 → 2H + Mg
2+



Mg2+

+

Mg

2H+

H2
468x90
 
Gửi ý kiến