Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Long
Ngày gửi: 14h:42' 10-12-2024
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Long
Ngày gửi: 14h:42' 10-12-2024
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Trương Thành Long
80 : 4 = ?
20
30
40
5
4
3
2
0
1
90 : 3 = ?
20
30
40
4
5
2
3
0
1
60 : 3 = ?
10
15
20
0
2
5
4
3
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG THỊ CHÍNH
TOÁN 3
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tiết 1
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THÀNH LONG
01
MỤC TIÊU(TIẾT
Kiến thức, kĩ
1)
năng:
- Nhận biết cơ sở lí luận của biện pháp tính qua mô hình trực quan.
- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(cả trường hợp thương có chữ số 0)
02 .Năng lực chú
trọng:
Tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học; sử dụng công cụ,
phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học.
03
Tích hợp: Toán học và cuộc sống. Tự nhiên xã hội.
Phẩm chất: Nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ.
136 : 4
01
Khám phá
Số 136
Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục. Thao
tác chia 13 chục thành 4 phần bằng nhau: 13
chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục)
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị. Thao
tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau:
16 : 4 = 4
136 : 4 = 34
136 : 4 = ?
a) 136 : 4 = ?
•
•
136 4
•
12 3 4
•
16
•
•
16
•
0
136 : 4 = 34
13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12;
13 trừ 12 bằng 1.
Hạ 6; được 16
16 chia 4 được 4, viết 4.
4 nhân 4 bằng 16;
16 trừ 16 bằng 0.
362 : 3 = ?
362 : 3 =120 (dư 2)
a) 362 : 3 = ?
362 3
3 12 0
06
6
02
0
2
362 : 3 = 120 (dư 2)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6;
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 2;
2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
2 trừ 0 bằng 2.
02
Thực hành
tính rồi tính
1Đặt
03 Operation
Làm vào
bảng con
a) 632 : 7
b) 840 : 6
407 : 8
720 : 4
1 Đặt tính rồi tính
a)
632 : 7
632 7
63 9 0
02
0
2
632 : 7= 90 (dư 2)
407 : 8
407 8
40 5 0
07
0
7
407 : 8 = 50 (dư 7)
1 Đặt tính rồi tính
720
:4
b) 840 : 6
840 6
720 4
6 14 0
4 18 0
32
24
32
24
00
00
0
0
720
:4
=
180
0
0 840 : 6 = 140
2 phép chia câu a là các phép chia có dư
2 phép chia câu b là các phép chia hết
2Tính (theo mẫu):
312
3
3
104
01
0
12
12
0
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 1;
1 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
1 trừ 0 bằng 1.
Hạ 2; được 12.
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12;
12 trừ 12 bằng 0.
Tính
(theo
mẫu):
2
Làm vào
Phiếu học tập
a) 816 : 8
b) 620 : 6
Tính(
theo
mẫu)
2
b)
620
:6
a) 816 : 8
620 6
816 8
8 10 2
6 10 3
01
02
0
0
20
16
18
16
2
0
Cọp ơi!
Cậu ở đâu thế ?
816 : 8 = ?
B. 103
A. 102
C. 104
620 : 6 = ?
B. 103
(dư 2)
A. 102
C. 104
Dặn dò
01
Xem lại bài
02
Ôn lại bảng nhân, chia đã học
03
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ
số cho số có một chữ số (T2)
Chúc các em học tốt.
Chúc Thầy, Cô nhiều
sức khỏe.
80 : 4 = ?
20
30
40
5
4
3
2
0
1
90 : 3 = ?
20
30
40
4
5
2
3
0
1
60 : 3 = ?
10
15
20
0
2
5
4
3
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG THỊ CHÍNH
TOÁN 3
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tiết 1
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THÀNH LONG
01
MỤC TIÊU(TIẾT
Kiến thức, kĩ
1)
năng:
- Nhận biết cơ sở lí luận của biện pháp tính qua mô hình trực quan.
- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(cả trường hợp thương có chữ số 0)
02 .Năng lực chú
trọng:
Tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học; sử dụng công cụ,
phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học.
03
Tích hợp: Toán học và cuộc sống. Tự nhiên xã hội.
Phẩm chất: Nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ.
136 : 4
01
Khám phá
Số 136
Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục. Thao
tác chia 13 chục thành 4 phần bằng nhau: 13
chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục)
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị. Thao
tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau:
16 : 4 = 4
136 : 4 = 34
136 : 4 = ?
a) 136 : 4 = ?
•
•
136 4
•
12 3 4
•
16
•
•
16
•
0
136 : 4 = 34
13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12;
13 trừ 12 bằng 1.
Hạ 6; được 16
16 chia 4 được 4, viết 4.
4 nhân 4 bằng 16;
16 trừ 16 bằng 0.
362 : 3 = ?
362 : 3 =120 (dư 2)
a) 362 : 3 = ?
362 3
3 12 0
06
6
02
0
2
362 : 3 = 120 (dư 2)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6;
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 2;
2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
2 trừ 0 bằng 2.
02
Thực hành
tính rồi tính
1Đặt
03 Operation
Làm vào
bảng con
a) 632 : 7
b) 840 : 6
407 : 8
720 : 4
1 Đặt tính rồi tính
a)
632 : 7
632 7
63 9 0
02
0
2
632 : 7= 90 (dư 2)
407 : 8
407 8
40 5 0
07
0
7
407 : 8 = 50 (dư 7)
1 Đặt tính rồi tính
720
:4
b) 840 : 6
840 6
720 4
6 14 0
4 18 0
32
24
32
24
00
00
0
0
720
:4
=
180
0
0 840 : 6 = 140
2 phép chia câu a là các phép chia có dư
2 phép chia câu b là các phép chia hết
2Tính (theo mẫu):
312
3
3
104
01
0
12
12
0
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 1;
1 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
1 trừ 0 bằng 1.
Hạ 2; được 12.
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12;
12 trừ 12 bằng 0.
Tính
(theo
mẫu):
2
Làm vào
Phiếu học tập
a) 816 : 8
b) 620 : 6
Tính(
theo
mẫu)
2
b)
620
:6
a) 816 : 8
620 6
816 8
8 10 2
6 10 3
01
02
0
0
20
16
18
16
2
0
Cọp ơi!
Cậu ở đâu thế ?
816 : 8 = ?
B. 103
A. 102
C. 104
620 : 6 = ?
B. 103
(dư 2)
A. 102
C. 104
Dặn dò
01
Xem lại bài
02
Ôn lại bảng nhân, chia đã học
03
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ
số cho số có một chữ số (T2)
Chúc các em học tốt.
Chúc Thầy, Cô nhiều
sức khỏe.
 







Các ý kiến mới nhất