Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 13 - Bài 3: Bàn tay cô giáo - Luyện từ và câu: Từ có nghĩa giống nhau. Câu hỏi.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Điền
Ngày gửi: 19h:56' 10-12-2024
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Điền
Ngày gửi: 19h:56' 10-12-2024
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
XIN CHÀO QUÝ THẦY CÔ
!
1
Khởi
động
Hoạt
động
Chia sẻ với bạn về
những cách gọi
người sinh ra mình.
nhó
m
đôi
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐIỀN
!
目
录
1
2
Khởi động
Khám phá,luyện tập
3
Vận dụng
4
Củng cố
2
Khám phá
Luyện tập
Bài
1
Đọc đoạn văn, tìm các cặp từ ngữ
có nghĩa
nghĩa giống
giống nhau.
nhau.
có
Bình theo bố mẹ vào Đồng Tháp. Không bao
lâu, Bình nhanh chóng biết được vịt xiêm là con
ngan, củ mì là củ sắn, kẹo đậu phộng là kẹo lạc,
muối mè là muối vừng,...
Yên Đan
Con ngan
Vịt xiêm
Củ sắn
!
Củ mì
Kẹo lạc
!
Kẹo đậu phộng
Muối vừng
!
Muối mè
Với
Vịt xiêm là con ngan
Củ mì là củ sắn
Kẹo đậu phộng là kẹo lạc
Muối mè là muối vừng
Đây là những cặp từ thể hiện ý nghĩa giống nhau
hoặc tương đồng.
Bài
2
Tìm 1 - 2 từ ngữ có nghĩa giống với mỗi từ sau:
THẢO LUẬN NHÓM
BỐN
Mẹ
Bố
Mẹ:
Bố:
Lớn:
Đẹp:
Lớn
Đẹp
Mẹ: má, bầm, u.
Bố: ba,
cha,
thầy,
tía
Mẹ: má, bầm, u.
Bố: ba, cha, thầy, tía
Lớn: to, vĩ đại, khổng lồ
Đẹp: xinh, xinh đẹp, xinh xắn.
Đẹp: xinh, xinh đẹp,
xinh xắn.
Lớn: to,
vĩ đại,
khổng lồ
Tìm thêm một số cặp từ có nghĩa tương đồng hoặc
giống nhau:
Trái = quả
Hổ = cọp = hùm
Đất nước = tổ quốc
Cây bút = cây viết
Bài
3
Đặt 1- 2 câu có sử dụng từ ngữ ở bài tập 2.
M: Mẹ đi làm từ sáng sớm.
Hoạt động cá nhân
Thời
gian
3 phút
M
ẹ
Bố
Lớ
n
Đẹ
p
Mẹ: Mẹ luôn chăm lo cho chúng em.
Má đưa chúng em tới trường.
Bố: Bố là bờ vai vững chắc của chúng con.
Ba dạy chúng em trồng cây.
Lớn: Chúng em đang lớn lên từng ngày.
Tiếng loa phát nhạc to quá!
Đẹp: Bầu trời hôm nay mới đẹp làm sao!
Bà i
4
Tìm câu hỏi và từ ngữ dùng để hỏi có trong các
đoạn văn sau:
Tìm câu
hỏi, từ để hỏi
a. Thầy hỏi:
- Con tên là gì?gì?
- Thưa thầy, con là Lu-i Paxtơ ạ!
Theo Đức Hoài
Tìm câu
hỏi, từ để hỏi
b. Em hỏi bố:
- Sao
Sao con không được quàng khăn
như các anh chị hảhả
bố?
Bố xoa đầu Nhi, âu yếm:
- Nếu chăm ngoan, lên lớp Ba, con sẽ
được nhận phần thưởng đặc biệt này.
Nguyễn Thị Bích Ngọc
3
Vận
dụng
1. Đặt tên cho bức tranh của cô giáo trong bài
thơ Bàn tay cô giáo.
!
Em tham khảo các tên sau:
Bức tranh diệu kì
Biển và nắng
Bình minh trên biển.
2. Giới thiệu bức tranh
với người thân.
Bức tranh này được làm từ
đôi bàn tay khéo léo của cô
giáo.
Bức tranh trông thật hài hòa
về màu sắc với màu xanh của
biển, màu vàng của ánh mặt trời
và màu trắng của con thuyền
trên biển.
Bức tranh được cô tạo nên từ những tờ giấy, vì vậy nó
đẹp một cách đầy mới mẻ.
!
Câu 1: Tìm từ để hỏi trong câu sau:
Bao giờ mẹ đi làm về vậy ba?
A. vậy
B. Bao giờ
C. mẹ đi làm
Câu 2: Chọn đáp án đúng
Những từ có cùng nghĩa với nhau :
!
A. Mập, đầy đặn, tròn trịa
B. Xe lửa, máy bay, tàu hỏa
C. Cá lóc, cá quả, cá trê
4
Dặn
dò
TIẾT HỌC KẾT THÚC
THE END
THANKS
!
1
Khởi
động
Hoạt
động
Chia sẻ với bạn về
những cách gọi
người sinh ra mình.
nhó
m
đôi
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐIỀN
!
目
录
1
2
Khởi động
Khám phá,luyện tập
3
Vận dụng
4
Củng cố
2
Khám phá
Luyện tập
Bài
1
Đọc đoạn văn, tìm các cặp từ ngữ
có nghĩa
nghĩa giống
giống nhau.
nhau.
có
Bình theo bố mẹ vào Đồng Tháp. Không bao
lâu, Bình nhanh chóng biết được vịt xiêm là con
ngan, củ mì là củ sắn, kẹo đậu phộng là kẹo lạc,
muối mè là muối vừng,...
Yên Đan
Con ngan
Vịt xiêm
Củ sắn
!
Củ mì
Kẹo lạc
!
Kẹo đậu phộng
Muối vừng
!
Muối mè
Với
Vịt xiêm là con ngan
Củ mì là củ sắn
Kẹo đậu phộng là kẹo lạc
Muối mè là muối vừng
Đây là những cặp từ thể hiện ý nghĩa giống nhau
hoặc tương đồng.
Bài
2
Tìm 1 - 2 từ ngữ có nghĩa giống với mỗi từ sau:
THẢO LUẬN NHÓM
BỐN
Mẹ
Bố
Mẹ:
Bố:
Lớn:
Đẹp:
Lớn
Đẹp
Mẹ: má, bầm, u.
Bố: ba,
cha,
thầy,
tía
Mẹ: má, bầm, u.
Bố: ba, cha, thầy, tía
Lớn: to, vĩ đại, khổng lồ
Đẹp: xinh, xinh đẹp, xinh xắn.
Đẹp: xinh, xinh đẹp,
xinh xắn.
Lớn: to,
vĩ đại,
khổng lồ
Tìm thêm một số cặp từ có nghĩa tương đồng hoặc
giống nhau:
Trái = quả
Hổ = cọp = hùm
Đất nước = tổ quốc
Cây bút = cây viết
Bài
3
Đặt 1- 2 câu có sử dụng từ ngữ ở bài tập 2.
M: Mẹ đi làm từ sáng sớm.
Hoạt động cá nhân
Thời
gian
3 phút
M
ẹ
Bố
Lớ
n
Đẹ
p
Mẹ: Mẹ luôn chăm lo cho chúng em.
Má đưa chúng em tới trường.
Bố: Bố là bờ vai vững chắc của chúng con.
Ba dạy chúng em trồng cây.
Lớn: Chúng em đang lớn lên từng ngày.
Tiếng loa phát nhạc to quá!
Đẹp: Bầu trời hôm nay mới đẹp làm sao!
Bà i
4
Tìm câu hỏi và từ ngữ dùng để hỏi có trong các
đoạn văn sau:
Tìm câu
hỏi, từ để hỏi
a. Thầy hỏi:
- Con tên là gì?gì?
- Thưa thầy, con là Lu-i Paxtơ ạ!
Theo Đức Hoài
Tìm câu
hỏi, từ để hỏi
b. Em hỏi bố:
- Sao
Sao con không được quàng khăn
như các anh chị hảhả
bố?
Bố xoa đầu Nhi, âu yếm:
- Nếu chăm ngoan, lên lớp Ba, con sẽ
được nhận phần thưởng đặc biệt này.
Nguyễn Thị Bích Ngọc
3
Vận
dụng
1. Đặt tên cho bức tranh của cô giáo trong bài
thơ Bàn tay cô giáo.
!
Em tham khảo các tên sau:
Bức tranh diệu kì
Biển và nắng
Bình minh trên biển.
2. Giới thiệu bức tranh
với người thân.
Bức tranh này được làm từ
đôi bàn tay khéo léo của cô
giáo.
Bức tranh trông thật hài hòa
về màu sắc với màu xanh của
biển, màu vàng của ánh mặt trời
và màu trắng của con thuyền
trên biển.
Bức tranh được cô tạo nên từ những tờ giấy, vì vậy nó
đẹp một cách đầy mới mẻ.
!
Câu 1: Tìm từ để hỏi trong câu sau:
Bao giờ mẹ đi làm về vậy ba?
A. vậy
B. Bao giờ
C. mẹ đi làm
Câu 2: Chọn đáp án đúng
Những từ có cùng nghĩa với nhau :
!
A. Mập, đầy đặn, tròn trịa
B. Xe lửa, máy bay, tàu hỏa
C. Cá lóc, cá quả, cá trê
4
Dặn
dò
TIẾT HỌC KẾT THÚC
THE END
THANKS
 








Các ý kiến mới nhất