Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4: Em yêu bạn bè - Viết: Nghe, viết Giờ ra chơi. Chữ hoa C.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn minh thiện
Ngày gửi: 15h:32' 13-12-2024
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn minh thiện
Ngày gửi: 15h:32' 13-12-2024
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT 2
Tập 1
Tuần 4
Bài viết 1: Giờ ra chơi
KHỞI ĐỘNG
HƯỚNG DẪN
Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
Kích chuột vào tên con vật để di chuyển tới slide có câu hỏi
tương ứng
Tại slide câu hỏi, kích chuột vào màn hình hiện đáp án (trắc
nghiệm hoặc trả lời ngắn)
Sau khi HS trả lời đúng câu hỏi, kích vào con vật tương ứng để
quay về slide chính.
Kích vào con vật đã chọn tương ứng để kinh khí cầu bay lên.
Sau khi hoàn thành các câu hỏi, kích vào “Khám phá” để
chuyển đến slide kết của trò chơi.
BAY LÊN NÀO
Khám
phá
Khỉ
Ngựa vằn
Voi
Hươu cao cổ
Trong bài thơ “Giờ ra chơi”, em
hiểu “từng đàn chim áo trắng” là
nói ai?
Các bạn học sinh
Trong bài thơ “Giờ ra chơi”
các bạn gái chơi trò gì?
Nhảy dây
Cầu lông
Búp bê
Trong bài thơ “Giờ ra chơi”
các bạn trai chơi trò gì?
Bắn bi
Đá cầu
Cầu lông
Trong bài thơ “Giờ ra chơi” các
bạn làm gì sau giờ ra chơi?
Học môn Toán
Học thể dục
Xếp hàng vào lớp
Giờ ra chơi
Trống báo ra chơi
Từng đàn chim áo trắng
Chân bước khỏi ghế ngồi
Ùa ra ngoài sân nắng.
Đằng kia những bạn trai
Đá cầu bay vun vút
Dưới nắng hồng ban mai
Niềm vui dâng náo nức.
Chỗ này những bạn gái
Chơi nhảy dây nhịp nhàng
Tiếng vui cười thoải mái
Chao nghiêng cánh lá bàng.
Trống điểm giờ vào lớp
Những chú chim vội vàng
Xếp hàng mau vào lớp
Bài học mới sang trang.
NGUYỄN LÃM THẮNG
1. Nghe – viết
Giờ ra chơi
1. Nghe – viết
Giờ ra chơi
- Bài chính tả có mấy khổ?
- Bài chính tả có 2 khổ.
- Mỗi khổ có mấy dòng?
- Mỗi khổ có 4 dòng.
- Mỗi dòng có mấy chữ?
- Mỗi dòng có 5 chữ.
- Chữ đầu dòng viết như thế
nào?
- Viết hoa, cách lề vở 3 ô li.
1. Nghe – viết
Giờ ra chơi
LUYỆN TỪ
KHÓ
- thoải mái
- Chao nghiêng
- vun vút
- náo nức
Lưu ý tư thế ngồi viết
ADD YOUR TITLE
Thẳng lưng.
Chân đặt thoải
mái, đúng vị trí
1 tay cầm viết
1 tay giữ trang vở
Khoảng cách từ
mắt đến vở 25
đến 30 cm
HỌC SINH VIẾT
BÀI VÀO VỞ
LUYỆN VIẾT
Hạt gieo tới tấp
Rải khắp ruộng đồng
Nhưng hạt gieo chẳng nảy mầm
Để bao hạt khác khắp đồng mọc xanh
(Là hạt gì?)
3. Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống:
a) Chữ ch hay tr?
Da■
âu đầu rắn
Da
trâu
■ân ngắn
Chân
ngắncổ
cổdài
dài
■ẳng cần
Chẳng
cầnđào
đàođất
đất
Vẫn cần
cần đến
đến mai.
mai.
Vẫn
b) Vần an hay ang?
Chiều sau khu vườnnhỏ
Vòm lá rung tiếng đ■
àn
Ca sĩ là chim sẻ
àng
Khán giả là hoa v■
Tất cả cùng hợp xướng
ang.
Những lời ca reo v■
(Là con gì?)
Hoc10 chúc các em học tốt!
Tập 1
Tuần 4
Bài viết 1: Giờ ra chơi
KHỞI ĐỘNG
HƯỚNG DẪN
Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
Kích chuột vào tên con vật để di chuyển tới slide có câu hỏi
tương ứng
Tại slide câu hỏi, kích chuột vào màn hình hiện đáp án (trắc
nghiệm hoặc trả lời ngắn)
Sau khi HS trả lời đúng câu hỏi, kích vào con vật tương ứng để
quay về slide chính.
Kích vào con vật đã chọn tương ứng để kinh khí cầu bay lên.
Sau khi hoàn thành các câu hỏi, kích vào “Khám phá” để
chuyển đến slide kết của trò chơi.
BAY LÊN NÀO
Khám
phá
Khỉ
Ngựa vằn
Voi
Hươu cao cổ
Trong bài thơ “Giờ ra chơi”, em
hiểu “từng đàn chim áo trắng” là
nói ai?
Các bạn học sinh
Trong bài thơ “Giờ ra chơi”
các bạn gái chơi trò gì?
Nhảy dây
Cầu lông
Búp bê
Trong bài thơ “Giờ ra chơi”
các bạn trai chơi trò gì?
Bắn bi
Đá cầu
Cầu lông
Trong bài thơ “Giờ ra chơi” các
bạn làm gì sau giờ ra chơi?
Học môn Toán
Học thể dục
Xếp hàng vào lớp
Giờ ra chơi
Trống báo ra chơi
Từng đàn chim áo trắng
Chân bước khỏi ghế ngồi
Ùa ra ngoài sân nắng.
Đằng kia những bạn trai
Đá cầu bay vun vút
Dưới nắng hồng ban mai
Niềm vui dâng náo nức.
Chỗ này những bạn gái
Chơi nhảy dây nhịp nhàng
Tiếng vui cười thoải mái
Chao nghiêng cánh lá bàng.
Trống điểm giờ vào lớp
Những chú chim vội vàng
Xếp hàng mau vào lớp
Bài học mới sang trang.
NGUYỄN LÃM THẮNG
1. Nghe – viết
Giờ ra chơi
1. Nghe – viết
Giờ ra chơi
- Bài chính tả có mấy khổ?
- Bài chính tả có 2 khổ.
- Mỗi khổ có mấy dòng?
- Mỗi khổ có 4 dòng.
- Mỗi dòng có mấy chữ?
- Mỗi dòng có 5 chữ.
- Chữ đầu dòng viết như thế
nào?
- Viết hoa, cách lề vở 3 ô li.
1. Nghe – viết
Giờ ra chơi
LUYỆN TỪ
KHÓ
- thoải mái
- Chao nghiêng
- vun vút
- náo nức
Lưu ý tư thế ngồi viết
ADD YOUR TITLE
Thẳng lưng.
Chân đặt thoải
mái, đúng vị trí
1 tay cầm viết
1 tay giữ trang vở
Khoảng cách từ
mắt đến vở 25
đến 30 cm
HỌC SINH VIẾT
BÀI VÀO VỞ
LUYỆN VIẾT
Hạt gieo tới tấp
Rải khắp ruộng đồng
Nhưng hạt gieo chẳng nảy mầm
Để bao hạt khác khắp đồng mọc xanh
(Là hạt gì?)
3. Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống:
a) Chữ ch hay tr?
Da■
âu đầu rắn
Da
trâu
■ân ngắn
Chân
ngắncổ
cổdài
dài
■ẳng cần
Chẳng
cầnđào
đàođất
đất
Vẫn cần
cần đến
đến mai.
mai.
Vẫn
b) Vần an hay ang?
Chiều sau khu vườnnhỏ
Vòm lá rung tiếng đ■
àn
Ca sĩ là chim sẻ
àng
Khán giả là hoa v■
Tất cả cùng hợp xướng
ang.
Những lời ca reo v■
(Là con gì?)
Hoc10 chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất