Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST - Bài 11. Một số lực trong thực tiễn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê đình khôi
Ngày gửi: 20h:46' 13-12-2024
Dung lượng: 102.2 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM LỚP 10 A 5

PLAY

2

1

4

5

3

6

next

1. Cặp lực – phản lực không có tính chất
nào sau đây?

A

là cặp lực cân bằng

B

xuất hiện thành từng cặp.

C

tác dụng vào hai vật khác nhau.

D

là cặp lực trực đối.

HẾT GIỜ

2. Hai đội A và B chơi kéo co và đội A thắng, nhận xét nào sau đây là
đúng?

A
B

Lực của mặt đất tác dụng lên hai đội là như nhau.

Lực kéo của đội A và đội B cùng chiều.

C

Đội A tác dụng vào mặt đất một lực có độ lớn nhỏ hơn đội B
tác dụng vào mặt đất

D

Đội A tác dụng vào mặt đất một lực có độ lớn lớn hơn đội B
tác dụng vào mặt đất.

HẾT GIỜ

3. Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt
đất tác dụng lên người đó có độ lớn?

A
B

nhỏ hơn 500 N..

bằng 500 N.

C

Lớn hơn 500 N.

D

phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.

HẾT GIỜ

4. Chọn phát biểu đúng theo Định Luật II Niu

tơn

A

Vectơ hợp lực tác dụng lên vật luôn có
hướng ngược với hướng gia tốc của vật.

B

Gia tốc của vật có độ lớn tỉ lệ nghịch với
lực tác dụng lên vật

C
D

Độ lớn hợp lực tác dụng lên vật F=m.a
Gia tốc của vật có độ lớn tỉ lệ thuận với
khối lượng của vật

HẾT GIỜ

5. Vật chuyển động Với gia tốc a =2m/s2 , vật có khối
lượng m= 500g. Lực tác dụng lên vật là

A

F= 0,5N.

B

F= 5N.

C
D

F= 2N.

F=1N.

HẾT GIỜ

6. Hãy lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d?

Sai

Đ
sai
Đ

Vật chuyển động thẳng đều thì hợp lực tác dụng lên vật lớn hơn 0

A
B
C
D

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

Đơn vị gia tốc rơi tự do g là kg/s2
Lực không phải là nguyên nhân gây ra chuyển động.

HẾT GIỜ

Next

Em hãy lấy ví dụ về vật chịu
tác dụng đồng thời của nhiều
lực?

Điều quan trọng
là xác định được
các lực tác dụng
lên một vật

Bài 11: MỘT SỐ LỰC TRONG THỰC TIỄN

1 TRỌNG LỰC
2

LỰC MA SÁT
3

LỰC CĂNG
4

LỰC ĐẨY ARCHIMEDES
Next

1 TRỌNG LỰC
Khi treo quả nặng
vào lò xo, tại vị trí
vật cân bằng, vật
chịu tác dụng của
mấy lực?

Số chỉ trên lực kế
cho biết trọng lượng
của vật.

⃗𝑭
𝒅𝒉

⃗𝑷

1 TRỌNG LỰC
Câu 1

Khi thả một vật từ độ cao h, vật luôn rơi
xuống. Lực nào đã gây ra chuyển động rơi của
vật

Lực đã gây ra chuyển
động rơi của vật là lực hấp
dẫn của Trái Đất (trọng
lực).

1 TRỌNG LỰC
Trọng lực là gì? Biểu diễn trọng lực tác
Câu 2
dụng lên quả táo, Nêu đặc điểm của
trọng lực?
- Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật,
đặt tại trọng tâm của vật và hướng thẳng đứng từ
trên xuống.
- Trọng lực tác dụng lên quả táo được biểu diễn
như hình vẽ
- Đặc
+ Điểm đặt: tại trọng tâm quả táo
⃗𝑷
điểm:
+ Phương: thẳng đứng
+ Chiều: từ trên xuống dưới, rơi nhanh dần đều
+ Độ lớn: p=m.g

G

1 TRỌNG LỰC
Kết Luận - Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng
lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do
- Kí hiệu: 
- Ở gần Trái Đất trọng lực có đặc điểm:
+ Điểm đặt: trọng tâm của vật
+ Phương thẳng đứng
+ Chiều từ trên xuống, rơi nhanh dần
đều
+
Độ
lớn: P=mg
* Trọng lượng:P=mg
là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

⃗𝑷

1 TRỌNG LỰC
Câu 3

Hai bạn đang đứng ở vị trí A và B trên Trái Đất
như hình 11.3. Hãy vẽ véc tơ trọng lực tác
dụng lên mỗi bạn.

⃗𝑷
𝑨
⃗𝑷
𝑩

1 TRỌNG LỰC
Câu 4: Để xác định trọng tâm của một vật
phẳng, ta thực hiện các bước sau:
B1: Buộc dây vào lỗ nhỏ
A, ở mép của vật rồi
treo nó lên.
 Trọng tâm sẽ nằm trên
đường kéo dài của dây
(đường AB), vẽ AB theo
phương dây dọi.

1 TRỌNG LỰC
Câu 4: xác định trọng tâm các hình. Ta thực
hiện các bước sau:
B2: Sau đó buộc dây vào
một điểm C ở mép vật
rồi treo vật lên, vẽ CD

B3: Trọng tâm G là giao
điểm của hai đường
thẳng AB và CD

1 TRỌNG LỰC
Câu 5: Nêu nhận xét về vị trí của trọng tâm.

G

G

G

G

+ Hình tròn, hình vuông trọng tâm nằm ở tâm của hình.
Hình tam giác trọng tâm nằm ở giao tuyến của các trung
tuyến.
+ Trọng tâm của các vật phẳng, mỏng và có dạng hình
học đối xứng nằm ở tâm đối xứng của vật.

1 TRỌNG LỰC
Chú ý:

* Vị trí trọng tâm: Phụ thuộc vào sự phân
bố khối lượng của vật.
-Với những vật phẳng đồng chất, trọng tâm nằm
ở tâm đối xứng, trọng tâm có thể nằm trên vật
hay ngoài vật

-Một số công thức tính áp dụng cho vật rơi tự do.
Độ cao,
Thời gian,
Vận tốc,
2h
1 2
t

v

gt
h  gt
g
2

Gia tốc
g = 2h/t2

Câu 6.Xác định số chỉ của lực kế khi đo trọng lượng

của các quả cân trong bảng khi chúng được
đưa lên bề mặt Mặt Trăng. Lấy gia tốc rơi tự
do trên mặt trăng là 1,6 m/s2

Số
quả
cân

Khối
lượng
(kg)

Trọng
lượng
trên trái
đất (N)

1
2
3
4
5

0,05
0,10
0,15
0,20
0,25

0,49
0,98
1,47
1,96
2,45


𝑷

𝑷

Câu 6. Xác định số chỉ của lực kế khi đo trọng

lượng của các quả cân trong bảng khi chúng
được đưa lên bề mặt Mặt Trăng. Lấy gia tốc
rơi tự do trên mặt trăng là 1,6 m/s 2

Số
quả
cân

Khối
lượng
(kg)

Trọng
lượng
trên trái
đất (N)

1
2
3
4
5

0,05
0,10
0,15
0,20
0,25

0,49
0,98
1,47
1,96
2,45

Biểu thức tính trọng lượng: P = m.
g
với g = 1,6 m/s2
+ 1 quả cân: P = 0,05.1,6 = 0,08
(N)
+ 2 quả cân: P = 0,10.1,6 = 0,16
(N)

Câu 7, Em hãy vẽ áp lực, trọng
lực tác dụng lên vật A khi nó
nằm yên trên mặt bàn
A



Câu 8, Em hãy vẽ áp lực, trọng lực

tác dụng lên vật m khi nó nằm yên
trên mặt dốc, lực nào có độ lớn
bằng áp lực ?

N

 
 


N

 

40000 VND
30000 VND
25000 VND
20000 VND
12000 VND
10000 VND
5000 VND
3000 VND
1000 VND

H·y s¾p xÕp c¸c tõ
sau thµnh mét c©u
đúng
A.Vệ tinh­

B. vòng quanh

C. Trái đất

D. bay

A. Vệ tinh ­
D. bay
B. vòng

quanh
C. Trái đất

50000 VND
30000 VND
25000 VND
20000 VND
15000 VND
10000 VND
3000 VND
2000 VND
1000 VND

50000 VND
30000 VND
Ở gần Trái Đất trọng lực có đặc
điểm nào sau đây?

A. Phương
thẳng đứng

C. Điểm đặt tại
trọng tâm của
vật.

B. Chiều từ trên
xuống dưới

D. Cả A, B,
C

25000 VND
20000 VND
15000 VND
10000 VND
5000 VND
3000 VND
1000 VND

50000 VND
30000 VND
25000 VND

Trọng lực là?

A. Lực đẩy do
Trái Đất tác
dụng lên vật.

C. Lực cản vật
rơi

B.

Lực đẩy do
Mặt Trời tác
dụngVật

D. Lực hấp dẫn
do Trái Đất tác
dụng lên vật.

20000 VND
15000 VND
10000 VND
5000 VND
3000 VND
1000 VND

50000 VND
30000 VND

Một vật khối lượng 20 kg,
g= 10m/s2 nằm trên mặt
đất thì áp lực mặt đất tác
dụng lên vật là?

A. N = 20 N.

B. N = 2 N.

25000 VND
20000 VND
15000 VND
10000 VND
5000 VND

C. N = 200 N.

D. N = 2000 N.

3000 VND
1000 VND

50000 VND
Nhận xét nào sau đây sai?

A. Vì P = mg nên khối lượng và
trọng lượng của vật không thay
đổi theo vị trí đặt vật.

B. Ở Trạm không gian thì
P=0
C. Khối lượng của một vật không
thay đổi theo vị trí đặt vật.

D. Gia tốc rơi tự do tại các vị trí
có thể khác nhau

30000 VND
25000 VND
20000 VND
15000 VND
10000 VND
5000 VND
3000 VND
1000 VND

50000 VND

Khi rơi tự do cùng độ cao
các vật sau: sắt, gỗ, lá
cây rơi như thế nào?

30000 VND
25000 VND
20000 VND
15000 VND

A. Sắt rơi nhanh
nhất

B. Như nhau

C. Gỗ rơi nhanh
nhất

D. Lá cây rơi
chậm nhất

10000 VND
5000 VND
3000 VND
1000 VND

50000 VND
Chuyển động rơi tự do là chuyển
động của

30000 VND

A. một cái dù đã bung và thả từ máy 25000 VND
bay đang bay trên bầu trời.
B. một tờ giấy trắng vừa rơi khỏi tay
của cô giáo khi cô tiến hành thí
nghiệm về sự rơi.
C. một tờ giấy đã được vo tròn và nén

20000 VND
15000 VND
10000 VND

chặt khi được thả từ ban công.

5000 VND

D. một chiếc lá vàng vừa rơi khi
gió thổi qua làm rung cành cây

3000 VND
1000 VND

50000 VND
30000 VND

Một giọt nước rơi tự do từ độ
cao 45m xuống. Sau bao lâu
nó rơi tới mặt đất? Cho g =
10m/s2
A. 1s
C. 4s

B. 8s
D. 3s

25000 VND
20000 VND
15000 VND
10000 VND
5000 VND
3000 VND
1000 VND

50000 VND
30000 VND
Một vật rơi tự do không vận tốc
ban đầu từ độ cao 5m xuống đát.
Vận tốc của nó khi chạm đất gần
đúng là

A. v = 10m/s

B. v = 1m/s

25000 VND
20000 VND
15000 VND
10000 VND
5000 VND

C. v = 6m/s

D. v = 20m/s

3000 VND
1000 VND

40000
50000 VND

Một vật được thả từ trên máy bay
ở độ cao h. Cho rằng vật rơi tự do
với g = 10m/s2, thời gian rơi t = 4s
chạm đất. Độ cao h là

30000 VND
25000 VND
20000 VND
15000 VND

A. h = 20m

B. h = 85m

10000 VND
5000 VND

C. h = 80m

D. h = 100

3000 VND
1000 VND

VỀ NHÀ
 Làm bài tập SGK hoàn thành Học bài và hoàn thành bài
tập . Ôn tập và ghi nhớ kiến thức vừa học.

● Hoàn thành bài tập sgk
● Tìm hiểu trước nội dung lực ma sát, lực căng dây, lực đẩy acsi
mét
 
Gửi ý kiến